5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 24
414 câu hỏi
Công thức phân tử của methyl formate là
C2H4O.
C2H4O2.
C2H5O.
C3H4O2.
Đáp án đúng là: B
Methyl formate có công thức là
HCOOCH2.
CH3COOH.
HOCH2OH.
HCOOCH3.
Đáp án đúng là: D
Methyl formate có phân tử khối là
56.
45.
60.
62.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của methyl acetate là
C3H4O2.
C2H4O2.
C3H6O.
C3H6O2.
Đáp án đúng là: D
Methyl acetate có công thức là
HCOOCH3.
CH3COOH.
CH3COOCH3
HCOOCH3.
Đáp án đúng là: C
Methyl acetate có phân tử khối là
70.
74.
60.
65.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của methyl methacrylate là
C4H8O2.
C5H8O2.
C5H8O.
C5H6O2.
Đáp án đúng là: B
Methyl methacrylate có công thức là
CH2 = C(CH3)COOCH3.
CH2 = C(CH3)COOH.
CH2 = C(CH2)COOCH3.
CH3COOCH = CH2.
Đáp án đúng là: A
Methyl methacrylate có phân tử khối là
110.
90.
100.
120.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của methyl acrylate là
C2H4O.
C4H6O2.
C2H5O.
C3H4O2.
Đáp án đúng là: B
Methyl acrylate có công thức là
HCOOCH2.
CH3COOH.
HOCH2OH.
C2H3COOCH3
Đáp án đúng là: D
Methyl acrylate có phân tử khối là
56.
45.
86.
62.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của methyl salicylate là
C8H8O3.
C8H8O2.
C7H8O3.
C8H7O2.
Đáp án đúng là: A
Methyl salicylate có công thức là
C6H5COOCH3.
CH2(OH)COOCH3.
C6H4(OH)COOCH3.
C6H4(OH)COOH.
Đáp án đúng là: C
Methyl salicylate có phân tử khối là
150.
152.
160.
162.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ethyl formate là
C2H4O.
C2H4O2.
C3H6O.
C3H6O2.
Đáp án đúng là: D
Ethyl formate có công thức là
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
HCOOC2H5.
Đáp án đúng là: D
Ethyl formate có phân tử khối là
72.
74.
64.
62.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ethyl acetate là
C3H8O.
C4H4O2.
C4H8O2.
C4H6O2.
Đáp án đúng là: C
Ethyl acetate có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOH.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
Đáp án đúng là: C
Ethyl acetate có phân tử khối là
60.
78.
90.
88.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của ethyl propionate là
C4H8O.
C4H8O2.
C5H10O.
C5H10O2.
Đáp án đúng là: D
Ethyl propionate có công thức là
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOH.
Đáp án đúng là: C
Ethyl propionate có phân tử khối là
88.
90.
92.
102.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của ethyl acrylate là
C4H10O.
C5H8O2.
C5H8O.
C5H10O2.
Đáp án đúng là: B
Ethyl acrylate có công thức là
CH3COOC2H5.
CH2 = CH – COOCH3.
CH2 = CH – COOC2H5.
CH2 = CH – COOH.
Đáp án đúng là: C
Ethyl acrylate có phân tử khối là
100.
102.
92.
88.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của ethyl isovalerate là
C5H10O.
C5H12O2.
C6H12O.
C6H12O2.
Đáp án đúng là: D
Ethyl isovalerate có công thức là
H3CCH(CH3)COOC2H3.
H3CCH(CH3)COOC2H5.
H3CCH(CH3)COOCH3.
H3CCH2COOC2H5.
Đáp án đúng là: B
Ethyl isovalerate có phân tử khối là
88.
96.
106.
116.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của ethyl butyrate là
C5H12O.
C6H12O2.
C6H12O.
C5H12O2.
Đáp án đúng là: B
Ethyl butyrate có công thức là
CH3CH2CH2COOC2H5.
CH3CH2CH2COOC2H3.
CH3CH2CH2COOCH3.
CH3CH2COOC2H5.
Đáp án đúng là: A
Ethyl butyrate có phân tử khối là
96.
106.
116.
126.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của propyl formate là
C4H8O.
C4H8O2.
C3H6O.
C3H8O2.
Đáp án đúng là: B
Propyl formate có công thức là
HCOOC3H7.
HCOOC3H5.
HCOOC2H5.
CH3COOC3H7.
Đáp án đúng là: A
Propyl formate có phân tử khối là
60.
72.
88.
92.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của isopropyl formate là
C4H6O.
C4H8O2.
C5H10O.
C3H6O2.
Đáp án đúng là: B
Isopropyl formate có công thức là
HCOOCH2CH3.
CH3COOCH(CH3)CH3.
HCOOCH3.
HCOOCH(CH3)CH3.
Đáp án đúng là: D
Isopropyl formate có phân tử khối là
74.
88.
100.
106.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của phenyl formate là
C7H6O.
C7H6O2.
C6H10O.
C6H8O2.
Đáp án đúng là: B
Phenyl formate có công thức là
HCOOCH3.
C6H5COOH.
HCOOC6H5.
HCOOC6H4CH3.
Đáp án đúng là: C
Phenyl formate có phân tử khối là
106.
116.
122.
88.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của phenyl acetate là
C7H6O.
C7H62.
C8H8O.
C8H8O2.
Đáp án đúng là: D
Phenyl acetate có công thức là
CH3COOC6H5.
HCOOC6H5.
CH3COOC6H4CH3.
C2H5COOC6H5.
Đáp án đúng là: A
Phenyl acetate có phân tử khối là
106.
116.
122.
136.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của benzyl acetate là
C8H8O.
C8H8O2.
C9H10O.
C9H10O2.
Đáp án đúng là: D
Benzyl acetate có công thức là
CH3COOC6H5.
CH3COOCH2C6H5.
HCOOCH2C6H5.
C2H5COOCH2C6H5.
Đáp án đúng là: B
Benzyl acetate có phân tử khối là
140.
145.
150.
155.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của benzyl propionate là
C10H12O.
C10H12O2.
C10H14O.
C10H14O2.
Đáp án đúng là: B
Benzyl propionate có công thức là
CH3COOCH2C6H5.
C2H5COOCH2C6H5.
C3H7COOC6H5.
C3H7COOCH2C6H5.
Đáp án đúng là: B
Benzyl propionate có phân tử khối là
150.
155.
164.
177.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của vinyl formate là
C3H4O.
C3H4O2.
C2H4O.
C3H5O2.
Đáp án đúng là: B
Vinyl formate có công thức là
HCOOCH = CH2.
CH3COOH.
HCOOCH3.
CH3COOCH = CH2.
Đáp án đúng là: A
Vinyl formate có phân tử khối là
60.
62.
70.
72.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của vinyl acetate là
C4H7O.
C4H6O2.
C4H6O.
C4H6O2.
Đáp án đúng là: D
Vinyl acetate có công thức là
HCOOCH = CH2.
CH3COOCH = CH2.
CH3COOCH3.
CH3COOCH = CH3.
Đáp án đúng là: B
Vinyl acetate có phân tử khối là
60.
72.
84.
86.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của allyl acetate là
C4H8O.
C4H8O2.
C5H8O.
C5H8O2.
Đáp án đúng là: D
Allyl acetate có công thức là
HCOOC3H5.
CH3COOC2H3.
CH3COOC3H5.
CH3COOCH3.
Đáp án đúng là: C
Allyl acetate có phân tử khối là
74.
87.
92.
100.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của allyl fomate là
C4H8O.
C4H6O2.
C3H6O.
C3H4O2.
Đáp án đúng là: B
Allyl fomate có công thức là
HCOOC3H5.
CH3COOC2H3.
CH3COOC3H5.
CH3COOCH3.
Đáp án đúng là: A
Allyl fomate có phân tử khối là
68.
84.
86.
100.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của methyl cinnamate là
C10H8O.
C10H10O2.
C9H10O.
C10H8O2.
Đáp án đúng là: B
Methyl cinnamate có công thức là
C6H5CH = CHCOOC2H5.
C6H5CH = CHCOOC2H3.
C6H5CH = CHCOOCH3.
C6H5CH2COOCH3.
Đáp án đúng là: C
Methyl cinnamate có phân tử khối là
100.
112.
142.
162.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của sodium hydroxide là
Na2O.
NaOH.
NOH.
Na2OH.
Đáp án đúng là: B
Sodium hydroxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
NaOH có phân tử khối là
23.
17.
39.
40.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Sodium bromide là
Na2Br.
NaBr.
NBr.
NaBr2.
Đáp án đúng là: B
Sodium bromide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium bromide có phân tử khối là
23.
80.
103.
90.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của Sodium chloride là
Na2Cl.
NaCl.
NCl.
NaCl2.
Đáp án đúng là: B
NaCl là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
NaCl có phân tử khối là
23.
35,5.
58,5.
71.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của sodium oxide là
Na2O.
NaOH.
NOH.
Na2OH.
Đáp án đúng là: A
Sodium oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Na2O có phân tử khối là
23.
17.
39.
62.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Borax decahydrate là
Na2BO7.10H2O
N2B4O7. 10H2O
Na2B4O7. 10H2O
Na2Br4O7. 10H2O
Đáp án đúng là: C
Borax decahydrate còn được gọi với tên là
Đá vôi.
Hàn the.
Thạch cao.
Giấm ăn.
Đáp án đúng là: B
Borax decahydrate có phân tử khối là
382.
117.
239.
202.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của sodium sulfate là
NaSO4.
Na2SO4.
N2SO4.
Na2SO3.
Đáp án đúng là: B
Na2SO4 là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Na2SO4 có phân tử khối là
123.
117.
139.
142.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Sodium carbonate là
Na2CO3.
NaCO3.
NCO3.
NaCO2.
Đáp án đúng là: A
Sodium carbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium carbonate có phân tử khối là
100.
84.
83.
106.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Sodium sulfite là
Na2SO3.
NaSO3.
NSO3.
NaSO4.
Đáp án đúng là: A
Sodium sulfite là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium sulfite có phân tử khối là
100.
106.
142.
126.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Sodium iodide là
NaI
NaBr.
Na2S.
NaCl.
Đáp án đúng là: A
Sodium iodide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium iodide có phân tử khối là
150.
106.
142.
126
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của Sodium fluoride là
NaI
NaBr.
NaF.
NaCl.
Đáp án đúng là: C
Sodium fluoride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium fluoride có phân tử khối là
50.
106.
42.
26.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của sodium phosphate là
Na2PO3.
NaPO3.
Na3PO4.
NaPO2.
Đáp án đúng là: C
Sodium phosphate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium phosphate có phân tử khối là
100.
164.
146.
106.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của Sodium hydrogencarbonate là
Na2CO3.
NaHCO3.
NCO3.
NaHCO2.
Đáp án đúng là: B
Sodium hydrogencarbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium hydrogencarbonate có phân tử khối là
100.
84.
83.
106.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của Sodium sulfide là
NaI
NaBr.
Na2S.
NaCl.
Đáp án đúng là: C
Sodium sulfide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium sulfide có phân tử khối là
50.
78.
42.
46.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của Sodium thiosulfate là
Na2S2O3.
NaSO3.
Na2SO3.
NaSO4.
Đáp án đúng là: A
Sodium thiosulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium thiosulfate có phân tử khối là
100.
106.
142.
126.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Sodium nitrate là
Na2NO3.
NaNO3.
NNO3.
NaNO2.
Đáp án đúng là: B
Sodium nitrate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium nitrate có phân tử khối là
85.
84.
83.
106.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của Sodium hydrogensulfate là
Na2SO3.
NaHSO3.
NaCO3.
NaHSO4.
Đáp án đúng là: D
Sodium hydrogensulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium hydrogensulfate có phân tử khối là
100.
84.
83.
106.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của Sodium dichromate là
Na2S2O3.
Na2Cr2O7.
Na2CrO2.
NaCrO4.
Đáp án đúng là: B
Sodium dichromate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium dichromate có phân tử khối là
200.
206.
262.
226.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Sodium chromate là
Na2CrO4.
Na2Cr2O7.
Na2CrO2.
NaCrO4.
Đáp án đúng là: A
Sodium chromate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium chromate có phân tử khối là
200.
106.
162.
126.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của Sodium hipochloride là
Na2ClO.
NaClO.
NaCl2O7.
NaCl.
Đáp án đúng là: B
Sodium hipochloride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium hipochloride có phân tử khối là
71.
35,5.
58,5.
74,5.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của sodium hydrogenphosphate là
Na2HPO4.
NaHSO3.
Na3PO4.
NaH2PO4.
Đáp án đúng là: A
Sodium hydrogenphosphate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium hydrogenphosphate có phân tử khối là
100.
84.
142.
106.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của Sodium cyanide là
Na2CN.
NaCN.
Na2C.
NaCl.
Đáp án đúng là: B
Sodium cyanide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium cyanide có phân tử khối là
23.
49.
58,5.
71.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của sodium hydroxide là
Na2O.
NaOH.
NOH.
Na2OH.
Đáp án đúng là: B
Sodium hydroxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Sodium hydroxide có phân tử khối là
23.
17.
39.
40.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Sodium chloride là
Na2Cl.
NaCl.
NCl.
NaCl2.
Đáp án đúng là: B
Sodium chloride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium chloride có phân tử khối là
23.
35,5.
58,5.
71.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của sodium oxide là
Na2O.
NaOH.
NOH.
Na2OH.
Đáp án đúng là: A
Sodium oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Sodium oxide có phân tử khối là
23.
17.
39.
62.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Borax decahydrate là
Na2BO7.10H2O
N2B4O7. 10H2O
Na2B4O7. 10H2O
Na2Br4O7. 10H2O
Đáp án đúng là: C
Borax decahydrate còn được gọi với tên là
Đá vôi.
Hàn the.
Thạch cao.
Giấm ăn.
Đáp án đúng là: B
Borax decahydrate có phân tử khối là
382.
117.
239.
202.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của sodium sulfate là
NaSO4.
Na2SO4.
N2SO4.
Na2SO3.
Đáp án đúng là: B
Sodium sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium sulfate có phân tử khối là
123.
117.
139.
142.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Potassium hydroxide là
K2O.
KOH.
NOH.
K2OH.
Đáp án đúng là: B
Potassium hydroxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Potassium hydroxide có phân tử khối là
23.
56.
39.
40.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của Potassium bromide là
K2Br.
KBr.
NBr.
KBr2.
Đáp án đúng là: B
Potassium bromide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium bromide có phân tử khối là
23.
80.
103.
119.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Potassium chloride là
K2Cl.
KCl.
KCN.
KCl2.
Đáp án đúng là: B
Potassium chloride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium chloride có phân tử khối là
23.
35,5.
58,5.
74,5.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Potassium oxide là
K2O.
KOH.
KO.
K2OH.
Đáp án đúng là: A
Potassium oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Potassium oxide có phân tử khối là
23.
94.
39.
62.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của Potassium sulfate là
KHSO4.
K2SO4.
KSO4.
K2SO3.
Đáp án đúng là: B
Potassium sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium sulfate có phân tử khối là
174.
147.
139.
142.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của Potassium carbonate là
K2CO3.
KCO3.
KHCO3.
KCO2.
Đáp án đúng là: A
Potassium carbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium carbonate có phân tử khối là
100.
138.
183.
106
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của potassium sulfite là
K2SO3.
KSO3.
NSO3.
NaSO4.
Đáp án đúng là: A
Potassium sulfite là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid
Đáp án đúng là: C
Potassium sulfite có phân tử khối là
100.
106.
142.
158.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Potassium iodide là
KI
KBr.
K2S.
KCl.
Đáp án đúng là: A
Potassium iodide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium iodide có phân tử khối là
150.
106.
142.
166.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Potassium fluoride là
KI
KBr.
KF.
KCl.
Đáp án đúng là: C
Potassium fluoride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium fluoride có phân tử khối là
58.
106.
42.
26.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của potassium phosphate là
K2PO3.
KPO3.
K3PO4.
KPO2.
Đáp án đúng là: C
Potassium phosphate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium phosphate có phân tử khối là
212.
221.
146.
122.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của Potassium hydrogencarbonate là
K2CO3.
KHCO3.
K3CO3.
KHCO2.
Đáp án đúng là: B
Potassium hydrogencarbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium hydrogencarbonate có phân tử khối là
100.
84.
83.
106.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của Potassium sulfide là
KI
KBr.
K2S.
KCl.
Đáp án đúng là: C
Potassium sulfide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium sulfide có phân tử khối là
100.
78.
101.
110.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Potassium nitrate là
K2NO3.
KNO3.
NNO3.
KNO2.
Đáp án đúng là: B
Potassium nitrate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium nitrate có phân tử khối là
85.
101.
83.
106.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của Potassium hydrogensulfate là
K2SO3.
KHSO3.
KCO3.
KHSO4.
Đáp án đúng là: D
Potassium hydrogensulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium hydrogensulfate có phân tử khối là
100.
84.
136.
106.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của Potassium dichromate là
K2S2O3.
K2Cr2O7.
K2CrO2.
K2CrO4.
Đáp án đúng là: B
Potassium dichromate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium dichromate có phân tử khối là
297.
206.
262.
226.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của Potassium chromate là
K2CrO4.
K2Cr2O7.
K2CrO2.
KCrO4.
Đáp án đúng là: A
Potassium chromate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium chromate có phân tử khối là
200.
194.
162.
126.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của Potassium chlorate là
K2ClO.
KClO.
KCl2O7.
KClO3.
Đáp án đúng là: D
Potassium chlorate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium chlorate có phân tử khối là
122,5.
135,5.
58,5.
74,5.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của Potassium cyanide là
K2CN.
KCN.
K2C.
KCl.
Đáp án đúng là: B
Potassium cyanide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid
Đáp án đúng là: C
Potassium cyanide có phân tử khối là
65.
49.
58,5.
71.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của Potassium permanganate là
K2MnO4.
K2Cr2O7.
K2CrO2.
KMnO4.
Đáp án đúng là: D
Potassium permanganate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium permanganate có phân tử khối là
158.
194.
162.
126.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của Potassium dihydrogenphosphate là
K2HPO4.
KHSO3.
K3PO4.
KH2PO4.
Đáp án đúng là: D
Potassium dihydrogenphosphate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium dihydrogenphosphate có phân tử khối là
100.
136.
142.
106.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của Lithium hydroxide là
Li2O.
LiOH.
IOH.
Li2OH.
Đáp án đúng là: B
Lithium hydroxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Lithium hydroxide có phân tử khối là
23.
24.
39.
40.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của Rubidium hydroxide là
Rb2O.
RbOH.
PbOH.
Rb2OH.
Đáp án đúng là: B
Rubidium hydroxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Rubidium hydroxide có phân tử khối là
102.
24.
56.
40.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của barium hydroxide là
BaOH.
Ba2OH.
Ba(OH)2.
BaOH2.
Đáp án đúng là: C
Barium hydroxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Barium hydroxide có phân tử khối là
165.
169.
154.
171.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của barium sulfate là
Ba2SO4.
BaSO4.
BaS.
Ba(SO4)2.
Đáp án đúng là: B
Barium sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Barium sulfate có phân tử khối là
124.
133.
217.
233.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của barium carbonate là
BaCO3.
Ba(CO)2.
BaO.
Ba2CO3.
Đáp án đúng là: A
Barium carbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Barium carbonate có phân tử khối là
186.
180.
137.
197.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của barium chloride là
BaCl.
BaCl2.
Ba2Cl.
Ba2Cl2
Đáp án đúng là: B
Barium chloride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Barium chloride có phân tử khối là
84.
100.
75,5.
208.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của barium phosphate là
Ba3(PO4)2.
Ba2(PO4)3.
Ba(PO4)2.
Ba3PO4.
Đáp án đúng là: A
Barium phosphate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Barium phosphate có phân tử khối là
601.
397.
511.
326.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của barium sulfite là
BaSO4.
BaSO3.
Ba2SO3.
BaS.
Đáp án đúng là: B
Barium sulfite là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Barium sulfite có phân tử khối là
137.
217.
233.
249.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của barium bicarbonate là
Ba2HCO3.
BaHCO3.
BaCO3.
Ba(HCO3)2.
Đáp án đúng là: D
Barium bicarbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Barium bicarbonate có phân tử khối là
172.
274.
135.
259.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của barium oxide là
Ba2O.
BaO.
BaO2.
Ba(OH)2.
Đáp án đúng là: B
Barium oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Barium oxide có phân tử khối là
137.
153.
154.
121.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của barium dihydrogen phosphate là
Ba3(PO4)2.
BaH2PO4.
BaHPO4.
Ba(H2PO4)2.
Đáp án đúng là: D
Barium dihydrogen phosphate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Barium dihydrogen phosphate có phân tử khối là
172.
242.
135.
234.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của calcium hydroxide là
CaO.
Ca(OH).
Ca(OH)2.
Ca2OH.
Đáp án đúng là: C
Calcium hydroxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Calcium hydroxide có phân tử khối là
57.
40.
39.
74.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của calcium nitrate là
Ca(NO2)2.
CaNO3.
Ca(NO3)2.
Ca2NO3.
Đáp án đúng là: C
Calcium nitrate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Calcium nitrate có phân tử khối là
102.
142.
134.
164.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của calcium phosphate là
Ca3(PO4)2.
Ca2(PO4)3.
Ca(PO4)2.
Ca3PO4.
Đáp án đúng là: A
Calcium phosphate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Calcium phosphate có phân tử khối là
175.
365.
135.
310.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của calcium carbonate là
CaCO3.
Ca(CO)2.
CaO.
Ca2CO3.
Đáp án đúng là: A
Calcium carbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Calcium carbonate có phân tử khối là
60.
80.
70.
100.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của calcium sulfate là
Ca2SO4.
CaSO4.
CaS.
Ca(SO4)2.
Đáp án đúng là: B
Calcium sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Calcium sulfate có phân tử khối là
104.
100.
98.
136.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của calcium chloride là
CaCl.
CaCl2.
Ca2Cl.
Ca2Cl2.
Đáp án đúng là: B
Calcium chloride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Calcium chloride có phân tử khối là
84.
100.
75,5.
111.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của calcium sulfate dihydrate là
CaSO4.
CaSO4.2H2O.
CaS2O8.
CaSO4.3H2O.
Đáp án đúng là: B
Calcium sulfate dihydrate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Muối ngậm nước.
Đáp án đúng là: D
Calcium sulfate dihydrate có phân tử khối là
190.
154.
150.
172.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của calcium sulfate dihydrate là
CaSO4.
CaSO4.2H2O.
CaS2O8.
CaSO4.3H2O.
Đáp án đúng là: B
Calcium sulfate dihydrate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Muối ngậm nước.
Đáp án đúng là: D
Calcium sulfate dihydrate có phân tử khối là
190.
154.
150.
172.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của calcium carbide là
CaCO3.
CaC.
CaC2.
Ca2C.
Đáp án đúng là: C
Calcium carbide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Calcium carbide có phân tử khối là
84.
66.
52.
64.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của calcium oxide là
Ca2O.
CaO.
CaO2.
Ca(OH)2.
Đáp án đúng là: B
Calcium oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Calcium oxide có phân tử khối là
56.
24.
36.
64.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của calcium sulfite là
CaSO3.
Ca(SO)2
CaO.
CaSO4.
Đáp án đúng là: A
Calcium sulfite là
Oxide base.
Base.
Muối
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Calcium sulfite có phân tử khối là
132.
80.
78.
120.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của monocalcium phosphate là
Ca3(PO4)2.
CaH2PO4.
CaHPO4.
Ca(H2PO4)2.
Đáp án đúng là: D
Monocalcium phosphate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Monocalcium phosphate có phân tử khối là
172.
242.
135.
234.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của calcium bicarbonate là
Ca2HCO3.
CaHCO3.
CaCO3.
Ca(HCO3)2.
Đáp án đúng là: D
Calcium bicarbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Calcium bicarbonate có phân tử khối là
172.
102.
135.
162.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của calcium hydrogen sulfate là
CaHSO4.
CaHSO3.
CaSO4.
Ca(HSO4)2.
Đáp án đúng là: D
Calcium hydrogen sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Calcium hydrogen sulfate có phân tử khối là
172.
202.
135.
234.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của vôi sống là
Ca2O.
CaO.
CaO2.
Ca(OH)2.
Đáp án đúng là: B
Vôi sống là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Vôi sống có phân tử khối là
56.
24.
36.
64.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử thành phần chính của đá vôi là
CaCO3.
Ca(CO)2.
CaO.
Ca2CO3.
Đáp án đúng là: A
Đá vôi là một loại đá trầm tích có thành phần chính là
Oxide base.
Base.
Muối carbonate.
Muối sulfate.
Đáp án đúng là: C
Thành phần chính của đá vôi có phân tử khối là
60.
80.
70.
100.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của thạch cao sống là
CaSO4.
CaSO4.2H2O.
CaS2O8.
CaSO4.3H2O.
Đáp án đúng là: B
Thạch cao sống là
Oxide base.
Base.
Muối khan.
Muối ngậm nước.
Đáp án đúng là: D
Thạch cao sống có phân tử khối là
190.
154.
150.
172.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của calcium hypochlorite là
CaHClO.
CaClO.
Ca(ClO)2.
Ca(HSO4)2.
Đáp án đúng là: C
Calcium hypochlorite là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Calcium hypochlorite có phân tử khối là
172.
202.
135.
142.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của magnesium hydroxide là
MgOH.
Mg2OH.
Mg(OH)2.
MgOH2.
Đáp án đúng là: C
Magnesium hydroxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Magnesium hydroxide có phân tử khối là
40.
34.
63.
58.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của magnesium nitrate là
Mg(NO2)2.
MgNO3.
Mg(NO3)2.
Mg2NO3.
Đáp án đúng là: C
Magnesium nitrate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Magnesium nitrate có phân tử khối là
102.
142.
134.
148.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của magnesium oxide là
Mg2O.
MgO.
MgO2.
Mg(OH)2.
Đáp án đúng là: B
Magnesium oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Magnesium oxide có phân tử khối là
40.
24.
16.
64.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của magnesium carbonate là
MgCO3.
Mg(CO)2.
MgO.
Mg2CO3.
Đáp án đúng là: A
Magnesium carbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Magnesium carbonate có phân tử khối là
68.
80.
70.
84.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của magnesium calcium carbonate là
MgCO3CaCO3.
MgCa(CO3)3.
MgCO3.CaCO3.
CaMgCO3.
Đáp án đúng là: C
Magnesium calcium carbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: D
Magnesium calcium carbonate có phân tử khối là
172.
154
150.
168.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của magnesium chloride là
MgCl.
MgCl2.
Mg2Cl.
Mg2Cl2.
Đáp án đúng là: B
Magnesium chloride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Magnesium chloride có phân tử khối là
84.
100.
75,5.
95.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của magnesium sulfate là
Mg2SO4.
MgSO4.
MgS.
Mg(SO4)2.
Đáp án đúng là: B
Magnesium sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Magnesium sulfate có phân tử khối là
124.
100.
98.
120.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của magnesium bromide là
MgBr.
MgBr2.
Mg2Br.
Mg2Br3.
Đáp án đúng là: B
Magnesium bromide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Magnesium bromide có phân tử khối là
164.
160.
144.
184.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của iron (II) oxide là
Fe2O.
FeO.
Fe2O3.
Fe3O4.
Đáp án đúng là: B
Iron (II) oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Iron (II) oxide có phân tử khối là
72.
128.
88.
160.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của iron (III) oxide là
Fe2O.
FeO.
Fe2O3.
Fe3O4.
Đáp án đúng là: C
Iron (III) oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Iron (III) oxide có phân tử khối là
200.
128.
156.
160.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của iron (II,III) oxide là
Fe2O.
FeO.
Fe2O3.
Fe3O4.
Đáp án đúng là: D
Iron (II,III) oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Iron (II,III) oxide có phân tử khối là
200.
160.
156.
232.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của iron (II) hydroxide là
FeOH.
Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
FeOH2.
Đáp án đúng là: C
Iron (II) hydroxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Iron (II) hydroxide có phân tử khối là
73.
107.
127.
90.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của iron (III) hydroxide là
FeOH.
Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
FeOH2.
Đáp án đúng là: B
Iron (III) hydroxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Iron (III) hydroxide có phân tử khối là
73.
90.
127.
107.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của iron (III) chloride là
FeCl3.
FeCl2.
Fe2Cl.
Fe2Cl2.
Đáp án đúng là: A
Iron (III) chloride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron (III) chloride có phân tử khối là
147,5.
162,5.
135.
127.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của iron (II) chloride là
FeCl3.
FeCl2.
Fe2Cl.
Fe2Cl2.
Đáp án đúng là: B
Iron (II) chloride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron (II) chloride có phân tử khối là
147,5.
100.
75,5.
127.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của iron pyrite là
FeS2.
Fe2S3.
FeS.
FeS3.
Đáp án đúng là: A
Iron pyrite là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron pyrite có phân tử khối là
68.
80.
70.
120.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của iron (II) sulfate là
Fe2SO4.
FeSO4.
FeS.
Fe2(SO4)3.
Đáp án đúng là: B
Iron (II) sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron (II) sulfate có phân tử khối là
124.
100.
98.
152.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của iron (III) sulfate là
Fe3(SO4)2.
FeSO4.
FeS.
Fe2(SO4)3.
Đáp án đúng là: D
Iron (III) sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron (III) sulfate có phân tử khối là
124.
196.
360.
400.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của iron (III) oxide trihydrate là
FeO.3H2O.
Fe2O3.
Fe2O3.3H2O.
Fe3O4.
Đáp án đúng là: C
Iron (III) oxide trihydrate là
Oxide base ngậm nước.
Base ngậm nước.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Iron (III) oxide trihydrate có phân tử khối là
200.
198.
156.
214.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của iron (III) bromide là
FeBr.
FeBr2.
FeBr3.
Fe2Br3.
Đáp án đúng là: C
Iron (III) bromide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron (III) bromide có phân tử khối là
296.
216.
296,5.
336.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của ferric sulfate là
Fe3(SO4)2.
FeSO4.
FeS.
Fe2(SO4)3.
Đáp án đúng là: D
Ferric sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Ferric sulfate có phân tử khối là
124.
196.
360.
400.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của ferrous sulfate là
Fe2SO4.
FeSO4.
FeS.
Fe2(SO4)3.
Đáp án đúng là: B
Ferrous sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Ferrous sulfate có phân tử khối là
124.
100.
98.
152.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của iron (II) sulfate heptahydate là
Fe2SO4.5H2O
FeSO4.7H2O.
FeS.7H2O.
Fe2(SO4)3.5H2O.
Đáp án đúng là: B
Iron (II) sulfate heptahydate là
Oxide base ngâm nước.
Base.
Muối ngậm nước.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron (II) sulfate heptahydate có phân tử khối là
152.
278.
126.
306.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của iron(III) nitrate là
FeNO3.
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe3(NO3).
Đáp án đúng là: C
Iron(III) nitrate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron(III) nitrate có phân tử khối là
242.
186.
207.
200.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của iron(II) nitrate là
FeNO3.
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe3(NO3).
Đáp án đúng là: B
Iron(II) nitrate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron(II) nitrate có phân tử khối là
180.
186.
242.
200.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của iron(III) carbonate là
FeCO3.
Fe2(CO3)3.
Fe(CO3)2.
Fe3(CO3)2.
Đáp án đúng là: B
Iron(III) carbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron(III) carbonate có phân tử khối là
180.
232.
292.
316.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của iron (II) sulfide là
FeS2.
Fe2S3.
FeS.
FeS3.
Đáp án đúng là: C
Iron (II) sulfide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron (II) sulfide có phân tử khối là
120.
88.
70.
144.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của copper(II) oxide là
Cu2O.
CuO.
CuO2.
Cu(OH)2.
Đáp án đúng là: B
Copper(II) oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Copper(II) oxide có phân tử khối là
64.
80.
96.
88.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của copper(I) oxide là
Cu2O.
CuO.
CuO2.
Cu(OH)2.
Đáp án đúng là: A
Copper(I) oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Copper(I) oxide có phân tử khối là
126.
143.
80.
94.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của copper(II) hydroxide là
CuOH.
Cu(OH)2.
Cu2OH.
Cu2(OH)3.
Đáp án đúng là: B
Copper(II) hydroxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Copper(II) hydroxide có phân tử khối là
98.
73.
80.
100.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của copper(II) sulfate là
Cu2SO4.
CuSO4.
CuS.
Cu(SO4)2.
Đáp án đúng là: B
Copper(II) sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Copper(II) sulfate có phân tử khối là
160.
159.
128.
120.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của copper(II) sulfate pentahydrate là
CuSO4.
CuSO4.5H2O.
Cu2SO4.5H2O.
CuSO4.2H2O.
Đáp án đúng là: B
Copper(II) sulfate pentahydrate là
Oxide base ngậm nước.
Base.
Muối ngậm nước.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Copper(II) sulfate pentahydrate có phân tử khối là
250.
150.
128.
220.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của copper(II) chloride là
CuCl.
CuCl2.
Cu2Cl.
Cu2Cl2.
Đáp án đúng là: B
Copper(II) chloride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Copper(II) chloride có phân tử khối là
84,5.
100.
99,5.
135.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của copper(II) nitrate là
Cu(NO2)2.
CuNO3.
Cu(NO3)2.
Cu2NO3.
Đáp án đúng là: C
Copper(II) nitrate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Copper(II) nitrate có phân tử khối là
162.
142.
134.
188.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của copper(II) sulfide là
CuS2.
Cu2S3.
CuS.
Cu2S.
Đáp án đúng là: C
Copper(II) sulfide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Copper(II) sulfide có phân tử khối là
120.
96.
70.
100.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của chromium(II) oxide là
CrO.
Cr2O3.
CrO2.
Cr(OH)2.
Đáp án đúng là: A
Chromium(II) oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Chromium(II) oxide có phân tử khối là
52.
68.
80.
67.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của chromium(III) oxide là
Cr2O.
CrO.
Cr2O3.
Cr3O4.
Đáp án đúng là: C
Chromium(III) oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Chromium(III) oxide có phân tử khối là
104.
120.
156.
152.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của manganese(IV) oxide là
Mn2O.
MnO.
MnO2.
Mn(OH)2.
Đáp án đúng là: C
Manganese(IV) oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Manganese(IV) oxide có phân tử khối là
69.
87.
71.
126.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của manganese(II) sulfate là
Mn2SO4.
MnSO4.
MnS.
MnSO3.
Đáp án đúng là: B
Manganese(II) sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Manganese(II) sulfate có phân tử khối là
151.
119.
86.
122.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của potassium manganate là
KMnO4.
K2MnO4.
K2MnO3.
MnK4O.
Đáp án đúng là: B
Potassium manganate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium manganate có phân tử khối là
158.
119.
197.
144.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của manganese(II) hydroxide là
MnOH.
Mn2OH.
Mn(OH)2.
Mn(OH)4.
Đáp án đúng là: C
Manganese(II) hydroxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Manganese(II) hydroxide có phân tử khối là
71.
82.
63.
89.
Đáp án đúng là: D








