5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 24
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 24

A
Admin
Hóa họcLớp 12369 lượt thi
414 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methyl formate là

C2H4O.

C2H4O2.

C2H5O.

C3H4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl formate có công thức là

HCOOCH2.

CH3COOH.

HOCH2OH.

HCOOCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl formate có phân tử khối là

56.

45.

60.

62.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methyl acetate là

C3H4O2.

C2H4O2.

C3H6O.

C3H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl acetate có công thức là

HCOOCH3.

CH3COOH.

CH3COOCH3

HCOOCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl acetate có phân tử khối là

70.

74.

60.

65.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methyl methacrylate là

C4H8O2.

C5H8O2.

C5H8O.

C5H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl methacrylate có công thức là

CH2 = C(CH3)COOCH3.

CH2 = C(CH3)COOH.

CH2 = C(CH2)COOCH3.

CH3COOCH = CH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl methacrylate có phân tử khối là

110.

90.

100.

120.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methyl acrylate là

C2H4O.

C4H6O2.

C2H5O.

C3H4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl acrylate có công thức là

HCOOCH2.

CH3COOH.

HOCH2OH.

C2H3COOCH3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl acrylate có phân tử khối là

56.

45.

86.

62.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methyl salicylate là

C8H8O3.

C8H8O2.

C7H8O3.

C8H7O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl salicylate có công thức là

C6H5COOCH3.

CH2(OH)COOCH3.

C6H4(OH)COOCH3.

C6H4(OH)COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl salicylate có phân tử khối là

150.

152.

160.

162.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethyl formate là

C2H4O.

C2H4O2.

C3H6O.

C3H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl formate có công thức là

HCOOCH3.

CH3COOCH3.

C2H5COOH.

HCOOC2H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl formate có phân tử khối là

72.

74.

64.

62.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethyl acetate là

C3H8O.

C4H4O2.

C4H8O2.

C4H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl acetate có công thức là

CH3COOCH3.

CH3COOH.

CH3COOC2H5.

HCOOCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl acetate có phân tử khối là

60.

78.

90.

88.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethyl propionate là

C4H8O.

C4H8O2.

C5H10O.

C5H10O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl propionate có công thức là

HCOOC2H5.

CH3COOCH3.

C2H5COOC2H5.

C2H5COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl propionate có phân tử khối là

88.

90.

92.

102.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethyl acrylate là

C4H10O.

C5H8O2.

C5H8O.

C5H10O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl acrylate có công thức là

CH3COOC2H5.

CH2 = CH – COOCH3.

CH2 = CH – COOC2H5.

CH2 = CH – COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl acrylate có phân tử khối là

100.

102.

92.

88.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethyl isovalerate là

C5H10O.

C5H12O2.

C6H12O.

C6H12O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl isovalerate có công thức là

H3CCH(CH3)COOC2H3.

H3CCH(CH3)COOC2H5.

H3CCH(CH3)COOCH3.

H3CCH2COOC2H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl isovalerate có phân tử khối là

88.

96.

106.

116.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethyl butyrate là

C5H12O.

C6H12O2.

C6H12O.

C5H12O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl butyrate có công thức là

CH3CH2CH2COOC2H5.

CH3CH2CH2COOC2H3.

CH3CH2CH2COOCH3.

CH3CH2COOC2H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl butyrate có phân tử khối là

96.

106.

116.

126.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của propyl formate là

C4H8O.

C4H8O2.

C3H6O.

C3H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propyl formate có công thức là

HCOOC3H7.

HCOOC3H5.

HCOOC2H5.

CH3COOC3H7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propyl formate có phân tử khối là

60.

72.

88.

92.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của isopropyl formate là

C4H6O.

C4H8O2.

C5H10O.

C3H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isopropyl formate có công thức là

HCOOCH2CH3.

CH3COOCH(CH3)CH3.

HCOOCH3.

HCOOCH(CH3)CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isopropyl formate có phân tử khối là

74.

88.

100.

106.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của phenyl formate là

C7H6O.

C7H6O2.

C6H10O.

C6H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenyl formate có công thức là

HCOOCH3.

C6H5COOH.

HCOOC6H5.

HCOOC6H4CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenyl formate có phân tử khối là

106.

116.

122.

88.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của phenyl acetate là

C7H6O.

C7H62.

C8H8O.

C8H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenyl acetate có công thức là

CH3COOC6H5.

HCOOC6H5.

CH3COOC6H4CH3.

C2H5COOC6H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenyl acetate có phân tử khối là

106.

116.

122.

136.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của benzyl acetate là

C8H8O.

C8H8O2.

C9H10O.

C9H10O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzyl acetate có công thức là

CH3COOC6H5.

CH3COOCH2C6H5.

HCOOCH2C6H5.

C2H5COOCH2C6H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzyl acetate có phân tử khối là

140.

145.

150.

155.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của benzyl propionate là

C10H12O.

C10H12O2.

C10H14O.

C10H14O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzyl propionate có công thức là

CH3COOCH2C6H5.

C2H5COOCH2C6H5.

C3H7COOC6H5.

C3H7COOCH2C6H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzyl propionate có phân tử khối là

150.

155.

164.

177.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của vinyl formate là

C3H4O.

C3H4O2.

C2H4O.

C3H5O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vinyl formate có công thức là

HCOOCH = CH2.

CH3COOH.

HCOOCH3.

CH3COOCH = CH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vinyl formate có phân tử khối là

60.

62.

70.

72.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của vinyl acetate là

C4H7O.

C4H6O2.

C4H6O.

C4H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vinyl acetate có công thức là

HCOOCH = CH2.

CH3COOCH = CH2.

CH3COOCH3.

CH3COOCH = CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vinyl acetate có phân tử khối là

60.

72.

84.

86.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của allyl acetate là

C4H8O.

C4H8O2.

C5H8O.

C5H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Allyl acetate có công thức là

HCOOC3H5.

CH3COOC2H3.

CH3COOC3H5.

CH3COOCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Allyl acetate có phân tử khối là

74.

87.

92.

100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của allyl fomate là

C4H8O.

C4H6O2.

C3H6O.

C3H4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Allyl fomate có công thức là

HCOOC3H5.

CH3COOC2H3.

CH3COOC3H5.

CH3COOCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Allyl fomate có phân tử khối là

68.

84.

86.

100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methyl cinnamate là

C10H8O.

C10H10O2.

C9H10O.

C10H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl cinnamate có công thức là

C6H5CH = CHCOOC2H5.

C6H5CH = CHCOOC2H3.

C6H5CH = CHCOOCH3.

C6H5CH2COOCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl cinnamate có phân tử khối là

100.

112.

142.

162.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium hydroxide là

Na2O.

NaOH.

NOH.

Na2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydroxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NaOH có phân tử khối là

23.

17.

39.

40.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium bromide là

Na2Br.

NaBr.

NBr.

NaBr2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium bromide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium bromide có phân tử khối là

23.

80.

103.

90.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium chloride là

Na2Cl.

NaCl.

NCl.

NaCl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NaCl là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NaCl có phân tử khối là

23.

35,5.

58,5.

71.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium oxide là

Na2O.

NaOH.

NOH.

Na2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Na2O có phân tử khối là

23.

17.

39.

62.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Borax decahydrate là

Na2BO7.10H2O

N2B4O7. 10H2O

Na2B4O7. 10H2O

Na2Br4O7. 10H2O

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Borax decahydrate còn được gọi với tên là

Đá vôi.

Hàn the.

Thạch cao.

Giấm ăn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Borax decahydrate có phân tử khối là

382.

117.

239.

202.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium sulfate là

NaSO4.

Na2SO4.

N2SO4.

Na2SO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Na2SO4 là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Na2SO4 có phân tử khối là

123.

117.

139.

142.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium carbonate là

Na2CO3.

NaCO3.

NCO3.

NaCO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium carbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium carbonate có phân tử khối là

100.

84.

83.

106.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium sulfite là

Na2SO3.

NaSO3.

NSO3.

NaSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfite là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfite có phân tử khối là

100.

106.

142.

126.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium iodide là

NaI

NaBr.

Na2S.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium iodide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium iodide có phân tử khối là

150.

106.

142.

126

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium fluoride là

NaI

NaBr.

NaF.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium fluoride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium fluoride có phân tử khối là

50.

106.

42.

26.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium phosphate là

Na2PO3.

NaPO3.

Na3PO4.

NaPO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium phosphate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium phosphate có phân tử khối là

100.

164.

146.

106.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium hydrogencarbonate là

Na2CO3.

NaHCO3.

NCO3.

NaHCO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogencarbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogencarbonate có phân tử khối là

100.

84.

83.

106.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium sulfide là

NaI

NaBr.

Na2S.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfide có phân tử khối là

50.

78.

42.

46.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium thiosulfate là

 

Na2S2O3.

NaSO3.

Na2SO3.

NaSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium thiosulfate là

 

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium thiosulfate có phân tử khối là

100.

106.

142.

126.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium nitrate là

Na2NO3.

NaNO3.

NNO3.

NaNO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium nitrate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium nitrate có phân tử khối là

85.

84.

83.

106.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium hydrogensulfate là

Na2SO3.

NaHSO3.

NaCO3.

NaHSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogensulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogensulfate có phân tử khối là

100.

84.

83.

106.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium dichromate là

Na2S2O3.

Na2Cr2O7.

Na2CrO2.

NaCrO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium dichromate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium dichromate có phân tử khối là

200.

206.

262.

226.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium chromate là

Na2CrO4.

Na2Cr2O7.

Na2CrO2.

NaCrO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium chromate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium chromate có phân tử khối là

200.

106.

162.

126.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium hipochloride là

Na2ClO.

NaClO.

NaCl2O7.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hipochloride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hipochloride có phân tử khối là

71.

35,5.

58,5.

74,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium hydrogenphosphate là

Na2HPO4.

NaHSO3.

Na3PO4.

NaH2PO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogenphosphate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogenphosphate có phân tử khối là

100.

84.

142.

106.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium cyanide là

Na2CN.

NaCN.

Na2C.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium cyanide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium cyanide có phân tử khối là

23.

49.

58,5.

71.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium hydroxide là

Na2O.

NaOH.

NOH.

Na2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydroxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydroxide có phân tử khối là

23.

17.

39.

40.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Sodium chloride là

Na2Cl.

NaCl.

NCl.

NaCl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium chloride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium chloride có phân tử khối là

23.

35,5.

58,5.

71.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium oxide là

Na2O.

NaOH.

NOH.

Na2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium oxide có phân tử khối là

23.

17.

39.

62.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Borax decahydrate là

Na2BO7.10H2O

N2B4O7. 10H2O

Na2B4O7. 10H2O

Na2Br4O7. 10H2O

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Borax decahydrate còn được gọi với tên là

Đá vôi.

Hàn the.

Thạch cao.

Giấm ăn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Borax decahydrate có phân tử khối là

382.

117.

239.

202.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium sulfate là

NaSO4.

Na2SO4.

N2SO4.

Na2SO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfate có phân tử khối là

123.

117.

139.

142.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium hydroxide là

K2O.

KOH.

NOH.

K2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium hydroxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium hydroxide có phân tử khối là

23.

56.

39.

40.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium bromide là

K2Br.

KBr.

NBr.

KBr2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium bromide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium bromide có phân tử khối là

23.

80.

103.

119.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium chloride là

K2Cl.

KCl.

KCN.

KCl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium chloride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium chloride có phân tử khối là

23.

35,5.

58,5.

74,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium oxide là

K2O.

KOH.

KO.

K2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium oxide có phân tử khối là

23.

94.

39.

62.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium sulfate là

KHSO4.

K2SO4.

KSO4.

K2SO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium sulfate có phân tử khối là

174.

147.

139.

142.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium carbonate là

K2CO3.

KCO3.

KHCO3.

KCO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium carbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium carbonate có phân tử khối là

100.

138.

183.

106

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của potassium sulfite là

K2SO3.

KSO3.

NSO3.

NaSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

164. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium sulfite là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

165. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium sulfite có phân tử khối là

100.

106.

142.

158.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium iodide là

KI

KBr.

K2S.

KCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium iodide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium iodide có phân tử khối là

150.

106.

142.

166.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

169. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium fluoride là

KI

KBr.

KF.

KCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium fluoride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium fluoride có phân tử khối là

58.

106.

42.

26.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

172. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của potassium phosphate là

K2PO3.

KPO3.

K3PO4.

KPO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

173. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium phosphate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

174. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium phosphate có phân tử khối là

212.

221.

146.

122.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

175. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium hydrogencarbonate là

K2CO3.

KHCO3.

K3CO3.

KHCO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

176. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium hydrogencarbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

177. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium hydrogencarbonate có phân tử khối là

100.

84.

83.

106.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

178. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium sulfide là

KI

KBr.

K2S.

KCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

179. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium sulfide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

180. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium sulfide có phân tử khối là

100.

78.

101.

110.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

181. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium nitrate là

K2NO3.

KNO3.

NNO3.

KNO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

182. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium nitrate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

183. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium nitrate có phân tử khối là

85.

101.

83.

106.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

184. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium hydrogensulfate là

K2SO3.

KHSO3.

KCO3.

KHSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

185. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium hydrogensulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

186. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium hydrogensulfate có phân tử khối là

100.

84.

136.

106.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

187. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium dichromate là

K2S2O3.

K2Cr2O7.

K2CrO2.

K2CrO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

188. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium dichromate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

189. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium dichromate có phân tử khối là

297.

206.

262.

226.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

190. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium chromate là

K2CrO4.

K2Cr2O7.

K2CrO2.

KCrO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

191. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium chromate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

192. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium chromate có phân tử khối là

200.

194.

162.

126.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

193. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium chlorate là

K2ClO.

KClO.

KCl2O7.

KClO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

194. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium chlorate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

195. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium chlorate có phân tử khối là

122,5.

135,5.

58,5.

74,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

196. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium cyanide là

K2CN.

KCN.

K2C.

KCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

197. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium cyanide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

198. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium cyanide có phân tử khối là

65.

49.

58,5.

71.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

199. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium permanganate là

K2MnO4.

K2Cr2O7.

K2CrO2.

KMnO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

200. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium permanganate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

201. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium permanganate có phân tử khối là

158.

194.

162.

126.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

202. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Potassium dihydrogenphosphate là

K2HPO4.

KHSO3.

K3PO4.

KH2PO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

203. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium dihydrogenphosphate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

204. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium dihydrogenphosphate có phân tử khối là

100.

136.

142.

106.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

205. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Lithium hydroxide là

Li2O.

LiOH.

IOH.

Li2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

206. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lithium hydroxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

207. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lithium hydroxide có phân tử khối là

23.

24.

39.

40.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

208. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Rubidium hydroxide là

Rb2O.

RbOH.

PbOH.

Rb2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

209. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rubidium hydroxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

210. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rubidium hydroxide có phân tử khối là

102.

24.

56.

40.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

211. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của barium hydroxide là

BaOH.

Ba2OH.

Ba(OH)2.

BaOH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

212. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium hydroxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

213. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium hydroxide có phân tử khối là

165.

169.

154.

171.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

214. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của barium sulfate là

Ba2SO4.

BaSO4.

BaS.

Ba(SO4)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

215. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

216. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium sulfate có phân tử khối là

124.

133.

217.

233.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

217. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của barium carbonate là

BaCO3.

Ba(CO)2.

BaO.

Ba2CO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

218. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium carbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

219. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium carbonate có phân tử khối là

186.

180.

137.

197.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

220. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của barium chloride là

BaCl.

BaCl2.

Ba2Cl.

Ba2Cl2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

221. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium chloride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

222. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium chloride có phân tử khối là

84.

100.

75,5.

208.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

223. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của barium phosphate là

Ba3(PO4)2.

Ba2(PO4)3.

Ba(PO4)2.

Ba3PO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

224. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium phosphate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

225. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium phosphate có phân tử khối là

601.

397.

511.

326.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

226. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của barium sulfite là

BaSO4.

BaSO3.

Ba2SO3.

BaS.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

227. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium sulfite là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 

228. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium sulfite có phân tử khối là

137.

217.

233.

249.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

229. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của barium bicarbonate là

Ba2HCO3.

BaHCO3.

BaCO3.

Ba(HCO3)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

230. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium bicarbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

231. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium bicarbonate có phân tử khối là

172.

274.

135.

259.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

232. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của barium oxide là

Ba2O.

BaO.

BaO2.

Ba(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

233. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

234. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium oxide có phân tử khối là

137.

153.

154.

121.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

235. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của barium dihydrogen phosphate là

Ba3(PO4)2.

BaH2PO4.

BaHPO4.

Ba(H2PO4)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

236. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium dihydrogen phosphate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

237. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Barium dihydrogen phosphate có phân tử khối là

172.

242.

135.

234.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

238. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium hydroxide là

CaO.

Ca(OH).

Ca(OH)2.

Ca2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

239. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium hydroxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

240. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium hydroxide có phân tử khối là

57.

40.

39.

74.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

241. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium nitrate là

Ca(NO2)2.

CaNO3.

Ca(NO3)2.

Ca2NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

242. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium nitrate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

243. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium nitrate có phân tử khối là

102.

142.

134.

164.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

244. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium phosphate là

Ca3(PO4)2.

Ca2(PO4)3.

Ca(PO4)2.

Ca3PO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

245. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium phosphate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

246. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium phosphate có phân tử khối là

175.

365.

135.

310.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

247. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium carbonate là

CaCO3.

Ca(CO)2.

CaO.

Ca2CO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

248. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium carbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

249. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium carbonate có phân tử khối là

60.

80.

70.

100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

250. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium sulfate là

Ca2SO4.

CaSO4.

CaS.

Ca(SO4)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

251. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

252. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium sulfate có phân tử khối là

104.

100.

98.

136.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

253. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium chloride là

CaCl.

CaCl2.

Ca2Cl.

Ca2Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

254. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium chloride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

255. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium chloride có phân tử khối là

84.

100.

75,5.

111.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

256. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium sulfate dihydrate là

CaSO4.

CaSO4.2H2O.

CaS2O8.

CaSO4.3H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

257. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium sulfate dihydrate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Muối ngậm nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

258. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium sulfate dihydrate có phân tử khối là

190.

154.

150.

172.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

259. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium sulfate dihydrate là

CaSO4.

CaSO4.2H2O.

CaS2O8.

CaSO4.3H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

260. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium sulfate dihydrate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Muối ngậm nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

261. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium sulfate dihydrate có phân tử khối là

190.

154.

150.

172.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

262. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium carbide là

CaCO3.

CaC.

CaC2.

Ca2C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

263. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium carbide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

264. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium carbide có phân tử khối là

84.

66.

52.

64.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

265. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium oxide là

Ca2O.

CaO.

CaO2.

Ca(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

266. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

267. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium oxide có phân tử khối là

56.

24.

36.

64.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

268. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium sulfite là

CaSO3.

Ca(SO)2

CaO.

CaSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

269. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium sulfite là

Oxide base.

Base.

Muối

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

270. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium sulfite có phân tử khối là

132.

80.

78.

120.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

271. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của monocalcium phosphate là

Ca3(PO4)2.

CaH2PO4.

CaHPO4.

Ca(H2PO4)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

272. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Monocalcium phosphate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

273. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Monocalcium phosphate có phân tử khối là

172.

242.

135.

234.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

274. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium bicarbonate là

Ca2HCO3.

CaHCO3.

CaCO3.

Ca(HCO3)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

275. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium bicarbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

276. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium bicarbonate có phân tử khối là

172.

102.

135.

162.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

277. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium hydrogen sulfate là

CaHSO4.

CaHSO3.

CaSO4.

Ca(HSO4)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

278. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium hydrogen sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

279. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium hydrogen sulfate có phân tử khối là

172.

202.

135.

234.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

280. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của vôi sống là

Ca2O.

CaO.

CaO2.

Ca(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

281. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vôi sống là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

282. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vôi sống có phân tử khối là

56.

24.

36.

64.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

283. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử thành phần chính của đá vôi là

CaCO3.

Ca(CO)2.

CaO.

Ca2CO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

284. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đá vôi là một loại đá trầm tích có thành phần chính là

Oxide base.

Base.

Muối carbonate.

Muối sulfate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

285. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của đá vôi có phân tử khối là

60.

80.

70.

100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

286. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của thạch cao sống là

CaSO4.

CaSO4.2H2O.

CaS2O8.

CaSO4.3H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

287. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thạch cao sống là

Oxide base.

Base.

Muối khan.

Muối ngậm nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

288. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thạch cao sống có phân tử khối là

190.

154.

150.

172.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

289. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium hypochlorite là

CaHClO.

CaClO.

Ca(ClO)2.

Ca(HSO4)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

290. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium hypochlorite là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

291. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium hypochlorite có phân tử khối là

172.

202.

135.

142.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

292. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của magnesium hydroxide là

MgOH.

Mg2OH.

Mg(OH)2.

MgOH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

293. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium hydroxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

294. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium hydroxide có phân tử khối là

40.

34.

63.

58.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

295. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của magnesium nitrate là

Mg(NO2)2.

MgNO3.

Mg(NO3)2.

Mg2NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

296. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium nitrate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

297. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium nitrate có phân tử khối là

102.

142.

134.

148.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

298. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của magnesium oxide là

Mg2O.

MgO.

MgO2.

Mg(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

299. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

300. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium oxide có phân tử khối là

40.

24.

16.

64.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

301. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của magnesium carbonate là

MgCO3.

Mg(CO)2.

MgO.

Mg2CO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

302. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium carbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

303. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium carbonate có phân tử khối là

68.

80.

70.

84.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

304. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của magnesium calcium carbonate là

MgCO3CaCO3.

MgCa(CO3)3.

MgCO3.CaCO3.

CaMgCO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

305. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium calcium carbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

306. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium calcium carbonate có phân tử khối là

172.

154

150.

168.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

307. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của magnesium chloride là

MgCl.

MgCl2.

Mg2Cl.

Mg2Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

308. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium chloride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

309. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium chloride có phân tử khối là

84.

100.

75,5.

95.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

310. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của magnesium sulfate là

Mg2SO4.

MgSO4.

MgS.

Mg(SO4)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

311. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

312. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium sulfate có phân tử khối là

124.

100.

98.

120.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

313. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của magnesium bromide là

MgBr.

MgBr2.

Mg2Br.

Mg2Br3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

314. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium bromide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

315. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium bromide có phân tử khối là

164.

160.

144.

184.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

316. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron (II) oxide là

Fe2O.

FeO.

Fe2O3.

Fe3O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

317. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II) oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

318. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II) oxide có phân tử khối là

72.

128.

88.

160.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

319. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron (III) oxide là

Fe2O.

FeO.

Fe2O3.

Fe3O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

320. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (III) oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

321. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (III) oxide có phân tử khối là

200.

128.

156.

160.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

322. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron (II,III) oxide là

Fe2O.

FeO.

Fe2O3.

Fe3O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

323. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II,III) oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

324. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II,III) oxide có phân tử khối là

200.

160.

156.

232.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

325. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron (II) hydroxide là

FeOH.

Fe(OH)3.

Fe(OH)2.

FeOH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

326. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II) hydroxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

327. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II) hydroxide có phân tử khối là

73.

107.

127.

90.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

328. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron (III) hydroxide là

FeOH.

Fe(OH)3.

Fe(OH)2.

FeOH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

329. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (III) hydroxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

330. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (III) hydroxide có phân tử khối là

73.

90.

127.

107.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

331. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron (III) chloride là

FeCl3.

FeCl2.

Fe2Cl.

Fe2Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

332. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (III) chloride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

333. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (III) chloride có phân tử khối là

147,5.

162,5.

135.

127.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

334. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron (II) chloride là

FeCl3.

FeCl2.

Fe2Cl.

Fe2Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

335. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II) chloride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

336. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II) chloride có phân tử khối là

147,5.

100.

75,5.

127.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

337. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron pyrite là

FeS2.

Fe2S3.

FeS.

FeS3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

338. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron pyrite là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

339. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron pyrite có phân tử khối là

68.

80.

70.

120.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

340. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron (II) sulfate là

Fe2SO4.

FeSO4.

FeS.

Fe2(SO4)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

341. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II) sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

342. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II) sulfate có phân tử khối là

124.

100.

98.

152.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

343. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron (III) sulfate là

Fe3(SO4)2.

FeSO4.

FeS.

Fe2(SO4)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

344. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (III) sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

345. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (III) sulfate có phân tử khối là

124.

196.

360.

400.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

346. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron (III) oxide trihydrate là

FeO.3H2O.

Fe2O3.

Fe2O3.3H2O.

Fe3O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

347. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (III) oxide trihydrate là

Oxide base ngậm nước.

Base ngậm nước.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

348. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (III) oxide trihydrate có phân tử khối là

200.

198.

156.

214.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

349. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron (III) bromide là

FeBr.

FeBr2.

FeBr3.

Fe2Br3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

350. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (III) bromide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

351. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (III) bromide có phân tử khối là

296.

216.

296,5.

336.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

352. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ferric sulfate là

Fe3(SO4)2.

FeSO4.

FeS.

Fe2(SO4)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

353. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ferric sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

354. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ferric sulfate có phân tử khối là

124.

196.

360.

400.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

355. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ferrous sulfate là

Fe2SO4.

FeSO4.

FeS.

Fe2(SO4)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

356. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ferrous sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

357. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ferrous sulfate có phân tử khối là

124.

100.

98.

152.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

358. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron (II) sulfate heptahydate là

Fe2SO4.5H2O

FeSO4.7H2O.

FeS.7H2O.

Fe2(SO4)3.5H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

359. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II) sulfate heptahydate là

Oxide base ngâm nước.

Base.

Muối ngậm nước.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

360. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II) sulfate heptahydate có phân tử khối là

152.

278.

126.

306.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

361. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron(III) nitrate là

FeNO3.

Fe(NO3)2.

Fe(NO3)3.

Fe3(NO3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

362. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(III) nitrate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

363. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(III) nitrate có phân tử khối là

242.

186.

207.

200.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

364. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron(II) nitrate là

FeNO3.

Fe(NO3)2.

Fe(NO3)3.

Fe3(NO3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

365. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(II) nitrate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

366. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(II) nitrate có phân tử khối là

180.

186.

242.

200.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

367. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron(III) carbonate là

FeCO3.

Fe2(CO3)3.

Fe(CO3)2.

Fe3(CO3)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

368. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(III) carbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

369. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(III) carbonate có phân tử khối là

180.

232.

292.

316.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

370. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của iron (II) sulfide là

FeS2.

Fe2S3.

FeS.

FeS3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

371. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II) sulfide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

372. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron (II) sulfide có phân tử khối là

120.

88.

70.

144.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

373. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của copper(II) oxide là

Cu2O.

CuO.

CuO2.

Cu(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

374. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

375. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) oxide có phân tử khối là

64.

80.

96.

88.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

376. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của copper(I) oxide là

Cu2O.

CuO.

CuO2.

Cu(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

377. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(I) oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

378. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(I) oxide có phân tử khối là

126.

143.

80.

94.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

379. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của copper(II) hydroxide là

CuOH.

Cu(OH)2.

Cu2OH.

Cu2(OH)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

380. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) hydroxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

381. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) hydroxide có phân tử khối là

98.

73.

80.

100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

382. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của copper(II) sulfate là

Cu2SO4.

CuSO4.

CuS.

Cu(SO4)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

383. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

384. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) sulfate có phân tử khối là

160.

159.

128.

120.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

385. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của copper(II) sulfate pentahydrate là

CuSO4.

CuSO4.5H2O.

Cu2SO4.5H2O.

CuSO4.2H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

386. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) sulfate pentahydrate là

Oxide base ngậm nước.

Base.

Muối ngậm nước.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

387. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) sulfate pentahydrate có phân tử khối là

250.

150.

128.

220.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

388. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của copper(II) chloride là

CuCl.

CuCl2.

Cu2Cl.

Cu2Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

389. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) chloride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

390. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) chloride có phân tử khối là

84,5.

100.

99,5.

135.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

391. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của copper(II) nitrate là

Cu(NO2)2.

CuNO3.

Cu(NO3)2.

Cu2NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

392. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) nitrate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

393. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) nitrate có phân tử khối là

162.

142.

134.

188.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

394. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của copper(II) sulfide là

CuS2.

Cu2S3.

CuS.

Cu2S.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

395. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) sulfide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

396. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) sulfide có phân tử khối là

120.

96.

70.

100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

397. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của chromium(II) oxide là

CrO.

Cr2O3.

CrO2.

Cr(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

398. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chromium(II) oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

399. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chromium(II) oxide có phân tử khối là

52.

68.

80.

67.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

400. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của chromium(III) oxide là

Cr2O.

CrO.

Cr2O3.

Cr3O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

401. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chromium(III) oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

402. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chromium(III) oxide có phân tử khối là

104.

120.

156.

152.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

403. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của manganese(IV) oxide là

Mn2O.

MnO.

MnO2.

Mn(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

404. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Manganese(IV) oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

405. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Manganese(IV) oxide có phân tử khối là

69.

87.

71.

126.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

406. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của manganese(II) sulfate là

Mn2SO4.

MnSO4.

MnS.

MnSO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

407. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Manganese(II) sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

408. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Manganese(II) sulfate có phân tử khối là

151.

119.

86.

122.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

409. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của potassium manganate là

KMnO4.

K2MnO4.

K2MnO3.

MnK4O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

410. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium manganate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

411. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium manganate có phân tử khối là

158.

119.

197.

144.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

412. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của manganese(II) hydroxide là

MnOH.

Mn2OH.

Mn(OH)2.

Mn(OH)4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

413. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Manganese(II) hydroxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

414. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Manganese(II) hydroxide có phân tử khối là

71.

82.

63.

89.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D