5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 23
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 23

A
Admin
Hóa họcLớp 1250 lượt thi
83 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su buna N được đồng trùng hợp từ hai monomer nào?

Isoprene và styrene.

Buta-1,3-dien và styrene.

Buta-1,3-dien và vinyl cyanide.

Etilen và styrene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su buna N có công thức cấu tạo tổng quát là

(–CH₂–CH=CH–CH₂–CH=CH–CN)n.

(–CH₂–CH=CH–CH₂–)x(–CH₂–CH(CN)–)y.

(–CH₂–CH₂–CH₂–CH₂–)x(–CH₂–CH(CN)–)y.

(−CH2− CH2− CH2−CH2−CH(CN)−)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp án đúng là: C

30x + 45y.

58x + 42y.

54x + 53y.

58x + 53y

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su buna-S được đồng trùng hợp từ hai monomer nào?

Isoprene và styrene.

Buta-1,3-dien và styrene.

Buta-1,3-dien và vinyl cyanide.

Etilen và styrene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su buna-S có công thức cấu tạo theo đơn vị lặp chính là

(–CH₂–CH=CH–CH₂–CH=CH–C₆H₅–)n.

(–CH₂–CH=CH–CH₂–)x(–CH₂–CH(CN)–)y.

(–CH₂–CH=CH–CH₂–)x(–CH₂–CH(C₆H₅)–)y.

(−CH2− CH2− CH2−CH2−CH(CN)−)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su buna-Sđược đồng trùng hợp từ x phân tử buta-1,3-dien và y phân tử styrene có khối lượng phân tử là

30x + 96y.

58x + 42y.

54x + 104y.

58x + 104y.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của cao su chloroprene là

(C4H4Cl)n.

(C8H8Cl)n.

(C4H5Cl)n.

(C6H5Cl)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su chloroprene có công thức là

[–CH₂–CH=CH–CH₂–]ₙ.

[–CH₂–C(Cl)=CH–CH₂–]ₙ.

[–CH₂–CHCl–CH=CH₂–]ₙ.

[–CH₂–CH(CN)–CH=CH₂–]ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su chloroprene có n mắt xích có phân tử khối là

103,5n.

54n.

83,5n.

65n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

(C5H6)n.

(C5H8)n.

(C4H5)n.

(C6H5)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su thiên nhiên có công thức là

(CH2=CH-CH=CH2)n.

(CH3-CH=CH-CH3)n.

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.

(-CH2=CH-CH2-CH2-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su thiên nhiên có n mắt xích có phân tử khối là

83,5n.

54n.

68n.

65n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của HDPE là

(C2H6)n.

(C5H8)n.

(C4H4)n.

(C2H4)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HDPE có công thức là

(-CH2-CHCl-)n.

(-CH2-CH2-)n.

(-CH2-CH(CH3)-)n.

(-CH=CH-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HDPE có n mắt xích có phân tử khối là

26n.

32n.

28n.

30n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của LDPE là

(C2H6)n.

(C5H8)n.

(C4H4)n.

(C2H4)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

LDPE có cấu tạo mạch

thẳng.

vòng.

phân nhánh.

gấp khúc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

LDPE có n mắt xích có phân tử khối là

26n.

32n.

28n.

30n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của nylon-6 là

 

(C6H11NO)n.

(C5H10NO)n.

(C6H12N2O)n.

(C6H10O2)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nylon-6 có công thức là

(-NH-(CH2)6-CO-)n.

(-NH-(CH2)5-CO-)n.

(-NH-CH2-CH2-CO-)n.

(-NH-CO-(CH2)5-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nylon-6 có n mắt xích có phân tử khối là

111n.

129n.

113n.

127n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của nylon-7 là

(C6H11NO)n.

(C7H13NO)n.

(C7H12N2O)n.

(C6H10O2)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nylon-7 có công thức là

(-NH-(CH2)6-CO-)n.

(-NH-(CH2)5-CO-)n.

(-NH-CH2-CH2-CO-)n.

(-NH-CO-(CH2)5-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nylon-7 có n mắt xích có phân tử khối là

111n.

129n.

113n.

127n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của nylon-6,6 là

(C₆H₁₁NO)ₙ.

(C₁₂H₂₂N₂O₂)ₙ.

(C₆H₁₂N₂O₂)ₙ.

(C₁₀H₂₀N₂O₂)ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nylon-6,6 có công thức là

(–NH–(CH₂)₆–CO–)ₙ.

(–NH–(CH₂)₄–CO–)ₙ.

(–NH–(CH₂)₆–NH–CO–(CH₂)₄–CO–)ₙ.

(–NH–(CH₂)₄–NH–CO–(CH₂)₆–CO–)ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nylon-6,6 có n mắt xích có phân tử khối là

212n.

129n.

182n.

226n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của PET là

(C₁₂H₂₂N₂O₂)ₙ.

(C₆H₁₀O₄)ₙ.

(C₁₀H₈O₄)ₙ.

(C₈H₁₂O₄)ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PET có công thức là

[–NH–(CH₂)₂–CO–]ₙ.

[–O–CH₂–CH₂–O–CO–C₆H₄–CO–]ₙ.

[–CH₂–CH₂–COO–]ₙ.

[–O–CH₂–CH₂–CO–CH₂–CH₂–O–]ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PET có n mắt xích có phân tử khối là

212n.

129n.

180n.

192n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của poly(hexamethylene adipamide) là

(C₆H₁₁NO)ₙ.

(C₁₂H₂₂N₂O₂)ₙ.

(C₆H₁₂N₂O₂)ₙ.

(C₁₀H₂₀N₂O₂)ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(hexamethylene adipamide) có công thức là

(–NH–(CH₂)₆–CO–)ₙ.

(–NH–(CH₂)₄–CO–)ₙ.

(–NH–(CH₂)₆–NH–CO–(CH₂)₄–CO–)ₙ.

(–NH–(CH₂)₄–NH–CO–(CH₂)₆–CO–)ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(hexamethylene adipamide) có n mắt xích có phân tử khối là

212n.

129n.

182n.

226n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của poly(methyl methacrylate) là

(C5H6O2)n.

(C5H8O2)n.

(C4H5O3)n.

(C6H5O3)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(methyl methacrylate) có công thức là

[–CH₂–CH(COOCH₃)–]ₙ.

[–CH₂–C(CH₃)(COOCH₃)–]ₙ.

[–CH₂–CH₂–COOCH₃–]ₙ.

[–CH₂–CH(COCH₃)–]ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(methyl methacrylate) có n mắt xích có phân tử khối là

84n.

54n.

100n.

112n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của poly(phenol-formaldehyde) là

(C5H6O2)n.

(C7H6O)n.

(C6H7O)n.

(C6H5O2)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(phenol-formaldehyde) có công thức là

[–CH2–C(COOCH3)6–]ₙ.

[–C6H3(CH3)–CH2–]ₙ.

[–CH2–CH2–C6H5–]ₙ.

[–C6H3(OH)–CH2–]ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(phenol-formaldehyde) có n mắt xích có phân tử khối là

84n.

65n.

106n.

112n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của poly(vinyl acetate) là

(C₄H₆O₂)ₙ.

(C₅H₈O₂)ₙ.

(C₂H₄O₂)ₙ.

(C₄H₈O₂)ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(vinyl acetate) có công thức là

[–CH₂–CH₂–COO–]ₙ.

[–CH₂–CH(OCH₃)–]ₙ.

[–CH₂–CH(COOCH₃)–]ₙ.

[–CH₂–CH(COCH₃)–]ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(vinyl acetate) có n mắt xích có phân tử khối là

84n.

62n.

86n.

100n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của poly(vinyl chloride) là

(C₂H₄)n.

(C₂H₃Cl)n.

(C₂H₂Cl₂)n.

(C₂H₂Cl)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(vinyl chloride) có công thức là

[–CH₂–CH₃–]n.

[–CH₂–CH(Cl)–]n.

[–CHCl–CHCl–]n.

[–CH₂–C(CH₃)–Cl–]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(vinyl chloride) có n mắt xích có phân tử khối là

84n.

60,5n.

62,5n.

100n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của polyethylene là

(C₂H₄)n.

(C₂H₃)n.

(C₂H₂)n.

(CH₂)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polyethylene có công thức là

[–CH₂–CH₂–]n.

[–CH₂–CH(Cl)–]n.

[–CH(CH₃)–CH(CH₃)–]n.

[–CH₂–C(CH₃)–]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polyethylene có n mắt xích có phân tử khối là

30n.

26n.

28n.

24n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của poly(urea formaldehyde) là

(C₂H₄N₂O)n.

(C₂H₄O)n.

(CH₂N₂O)n.

(C₃H₆N₂O)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(urea formaldehyde) có công thức là

[–CH₂–CH₂–]n.

[–NH–CO–NH–CH₂–]n.

[–CH₂–NH–CO–NH–CH₂–]n.

[–NH–CH₂–CO–NH–]n

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(urea formaldehyde) có n mắt xích có phân tử khối là

30n.

26n.

72n.

24n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của polybuta-1,3-diene là

(C₄H₆)n.

(C₅H₈)n.

(C₂H₄)n.

(C₃H₆)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polybuta-1,3-diene có công thức là

[–CH₂–CH₂–CH₂–CH₂–]n.

[–CH=CH–CH=CH–]n.

[–CH₂–CH=CH–CH₂–]n.

[–CH₂–C(CH₃)=CH–CH₂–]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polybuta-1,3-diene có n mắt xích có phân tử khối là

48n.

50n.

54n.

58n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của polyisoprene là

(C5H6)n.

(C5H8)n.

(C4H5)n.

(C6H5)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polyisoprene có công thức là

(CH2=CH-CH=CH2)n.

(CH3-CH=CH-CH3)n.

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.

(-CH2=CH-CH2-CH2-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polyisoprene có n mắt xích có phân tử khối là

83,5n.

54n.

68n.

65n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của polypropylene là

(C₂H₄)n.

(C₄H₈)n.

(C₃H₆)n.

(C₅H₁₀)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polypropylene có công thức là

[–CH₂–CH₂–]n.

[–CH₂–CH(Cl)–]n.

[–CH(CH₃)–CH(CH₃)–]n.

[–CH₂–CH(CH₃)–]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polypropylene có n mắt xích có phân tử khối là

38n.

40n.

42n.

26n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của polystyrene là

(C₈H₈)n.

(C₆H₆)n.

(C₄H₆)n.

(C₈H₆)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polystyrene có công thức là

[–CH₂–CH₃–]n.

[–CH₂–CH(C₆H₅)–]n.

[–CH₂–CH(OH)–]n.

[–CH₂–C₆H₅–CH₂–]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polystyrene có n mắt xích có phân tử khối là

100n.

98n.

104n.

88n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của tơ capron là

(C6H11NO)n.

(C5H10NO)n.

(C6H12N2O)n.

(C6H10O2)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ capron có công thức là

(-NH-(CH2)6-CO-)n.

(-NH-(CH2)5-CO-)n.

(-NH-CH2-CH2-CO-)n.

(-NH-CO-(CH2)5-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ capron có n mắt xích có phân tử khối là

111n.

129n.

113n.

127n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của tơ cellulose acetate (chứa 2 nhóm acetate) là

C6H7O11N3.

(C10H14O7)n.

(C10H11O7)n.

(C6H10O5)n(OCOCH3)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ cellulose acetate (chứa 2 nhóm acetate) có công thức

(C6H10O5)n(OCOCH3)2.

[C6H7O2(OCOCH3)3]n.

[C6H7O2(ONO2)n]3.

[C6H7O2(OH)(OCOCH3)2]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử tơ cellulose acetate(chứa 2 nhóm acetate) có n mắt xích có phân tử khối là

246n.

240n.

360n.

420n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của tơ enang là

(C6H11NO)n.

(C7H13NO)n.

(C7H12N2O)n.

(C6H10O2)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ enang có công thức là

(-NH-(CH2)6-CO-)n.

(-NH-(CH2)5-CO-)n.

(-NH-CH2-CH2-CO-)n.

(-NH-CO-(CH2)5-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ enang có n mắt xích có phân tử khối là

111n.

129n.

113n.

127n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của tơ lapsan là

(C2H4O)n.

(C8H8O3)n.

(C10 H8 O4 )n.

(C6H4COOCH2CH2O)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ lapsan có công thức là

(−CH2CH2CO−)n.

(−CO−C6H4−COO−CH2CH2O−)n.

(−CO−NH− CH2−C6H4−NHCO−)n.

(−CH2CH2CH(CN)−)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ lapsan có phân tử khối là

300n.

304n.

192n.

198n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của tơ nitron là

(C₃H₃N)n.

(C₄H₆O₂)n.

(C₂H₄N)n.

(C₃H₅Cl)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ nitron có công thức là

[–CH₂–CH(CN)–]n.

[–CH₂–CH(OH)–]n.

[–CH₂–CH₂–NH–CO–]n.

[–CH₂–CH(COOH)–]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ nitron có n mắt xích có phân tử khối là

63n.

54n.

53n.

65n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của tơ olon là

(C₃H₃N)n.

(C₄H₆O₂)n.

(C₂H₄N)n.

(C₃H₅Cl)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ olon có công thức là

[–CH₂–CH(CN)–]n.

[–CH₂–CH(OH)–]n.

[–CH₂–CH₂–NH–CO–]n.

[–CH₂–CH(COOH)–]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ olon có n mắt xích có phân tử khối là

63n.

54n.

53n.

65n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của tơ visco là

C12H22O11.

(C6H12O6)n.

(C6H10O5)n.

C6H10O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ visco có cấu trúc giống

cellulose

cao su thiên nhiên.

saccharose.

tơ olon.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C