5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 22
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 22

A
Admin
Hóa họcLớp 1247 lượt thi
132 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methylamine là

CH5N.

CH5N2.

CH3N.

C2H7N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methylamine có công thức là

CH3NH2CH3.

CH3NH2.

C2H5NH2.

CH2=NH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methylamine có phân tử khối là

30.

54.

31.

45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethylamine là

CH5N.

CH5N2.

CH3N.

C2H7N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylamine có công thức là

CH3NH2CH3.

CH3NH2.

C2H5NH2.

CH2=NH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylamine có phân tử khối là

30.

54.

31.

45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của dimethylamine là

C3H7N.

C2H6N.

C2H7N.

C4H10N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dimethylamine có công thức cấu tạo là

CH3NHCH3.

CH3NH2.

C2H5NH2.

CH2=NH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dimethylamine có phân tử khối là

30.

54.

31.

45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethylmethylamine là

C3H7N.

C2H6N.

C2H7N.

C3H9N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylmethylamine có công thức là

CH3NHCH3.

CH3NH2.

C2H5NHCH3.

CH2=NH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylmethylamine có phân tử khối là

45.

54.

31.

59.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của isopropylamine là

C4H10N.

C3H7N.

C3H9N.

C4H9N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isopropylamine có công thức cấu tạo là

CH3NHCH3.

(CH3)2CHNH2.

C2H5NHCH3.

(CH3)2CHNHCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isopropylamine có phân tử khối là

45.

54.

31.

59.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của propylamine là

C4H10N.

C3H7N.

C3H9N.

C4H9N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propylamine có công thức cấu tạo là

(CH3)3N.

CH3NHCH3.

C2H5NHCH3.

CH3CH2CH2NH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propylamine có phân tử khối là

45.

54.

31.

59.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của trimethylamine là

C4H10N.

C3H7N.

C3H9N.

C4H9N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trimethylamine có công thức cấu tạo là

(CH3)3N.

(CH3)2NH.

C2H5NHCH3.

(CH3)2CHNH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trimethylamine có phân tử khối là

45.

54.

31.

59.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của aniline là

C6H6N.

C6H8N.

C6H7N.

C7H7N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aniline có công thức cấu tạo thu gọn là

C6H5NHCH3.

(CH3)2CHNH2.

C6H5NH2.

(CH3)2CHNHCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aniline có phân tử khối là

45.

39.

54.

93.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methylphenidate hydrochloride là

C14H19NO2.

C14H19NO2.HCl.

C13H18NO2.HCl.

C15H22NO3.HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methylphenidate hydrochloride có công thức cấu tạo là

Methylphenidate hydrochloride có công thức cấu tạo là (ảnh 1)
Methylphenidate hydrochloride có công thức cấu tạo là (ảnh 2)
Methylphenidate hydrochloride có công thức cấu tạo là (ảnh 3)
Methylphenidate hydrochloride có công thức cấu tạo là (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methylphenidate hydrochloride có phân tử khối là

268,5.

270.

173,5.

269,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của 2,4,6-Tribromoaniline là

C6H4Br3N.

C6H2Br3N.

C6H5Br3N.

C7H5Br3N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4,6-Tribromoaniline có công thức là

C6H4Br3NH2.

C6H2Br3NH2.

C6H5Br3NH2.

C7H5Br3NH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4,6-Tribromoaniline có phân tử khối là

329.

300.

298.

330.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của hexamethylenediamine là

C6H14N2.

C7H16N2.

C5H12N2.

C6H16N2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hexamethylenediamine có công thức là

H2N(CH2)6NH2.

C6H5NH2.

H2N(CH2)5NH2.

C6H4(NH2)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hexamethylenediamine có phân tử khối là

114.

161.

141.

116.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của glycine là

C2H4NO2.

C3H6NO2.

C2H5NO2.

C2H6NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glycine có công thức cấu tạo là

H2N(CH2)2COOH.

(H2N)2CHCOOH.

H2NCH2COOH.

H2NCH(COOH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glycine có phân tử khối là

76.

57.

54.

75.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của alanine là

C2H5NO2.

C3H7NO2.

C4H9NO2.

C5H11NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Alanine có công thức là

H2N(CH2)2COOH.

(H2N)2CHCOOH.

CH3CH(NH2)COOH.

H2NCH(COOH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Alanine có phân tử khối là

76.

87.

54.

89.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của lysine là

C5H11N2O2.

C6H14N2O2.

C7H15N2O2.

C6H12N2O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lysine có công thức là

HOOCCH(NH2)(CH2)4NH2.

(H2N)2CH(CH2)3COOH.

CH3CH(NH2)COOH.

HOOCCH(NH2)(CH2)3NH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lysine có phân tử khối là

144.

142.

145.

146.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của glutamic acid là

C5H9NO4.

C6H12NO4.

C4H8NO4.

C5H10NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glutamic acid có công thức là

HOOCCH(NH2)(CH2)4NH2.

HOOCCH(NH2)(CH2)2COOH.

CH3CH(NH2)COOH.

HOOCCH(NH2)(CH2)3COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glutamic acid có phân tử khối là

146.

142.

145.

147.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của monosodium glutamate là

C5H9NO4Na.

C6H11NO4Na.

C5H8NO4Na.

C5H8NO5Na.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Monosodium glutamate có công thức là

NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa.

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa.

HOOC-CH2-CH(NH2)-COONa.

HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Monosodium glutamate có phân tử khối là

146.

167.

159.

169.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của valine là

C5H11NO2.

C6H13NO2.

C5H9NO2.

C4H10NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Valine có công thức là

CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH.

CH3CH(NH2)COOH.

C6H5NH2.

H2NCH2COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Valine có phân tử khối là

116.

107.

180.

117.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của p-aminophenol là

C7H9NO.

C6H7NO.

C8H9NO.

C6H6NO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

p-aminophenol có công thức là

H2NC6H4OH.

NH2C6H4COOH.

H2NC6H4NH2.

H2NC6H5OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

p-aminophenol có phân tử khối là

112.

107.

110.

109.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của aminocaproic acid là

C5H11NO2.

C6H13NO2.

C5H9NO2.

C4H10NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aminocaproic acid có công thức là

H2N-(CH2)6-COOH.

H2N-(CH2)4-COOH.

H2N-(CH2)3-COOH.

H2N-(CH2)5-COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aminocaproic acid có phân tử khối là

117.

145.

159.

131.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Gly-Val-Lys là

C14H28N2O5.

C12H24N4O3.

C13H26N4O4.

C15H30N4O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Val-Lys có công thức là

NH2–CH2–CO–NH–CH(CH2CH3)–CO–NH–CH((CH2)4NH2)–COOH.

NH2–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH((CH2)4NH2)–COOH.

NH2–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH((CH2)2NH2)–COOH.

NH2–CH2–CO–NH–CH(CH2CH3)–CO–NH–CH(NH2)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Val-Lys có phân tử khối là

288.

300.

274.

302.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Gly - Val là

C6H14N2O2.

C7H14N2O3.

C8H15NO2.

C7H15NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly - Val có công thức là

NH2–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.

NH2–CH2–CO–NH–CH(CH2(CH3))–COOH.

NH2–(CH2)2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.

HOOC–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–NH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly - Val có phân tử khối là

175.

107.

180.

174.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Gly-Ala-Gly là

C6H11N2O2.

C6H13N3O2.

C7H13N3O4.

C7H13N2O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Gly có công thức là

NH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH₂–COOH.

NH₂–CH₂–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.

NH₂–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH.

NH₂–CH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Gly có phân tử khối là

302.

320.

230.

203.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Gly-Ala-Gly-Val là

C13H26N4O5.

C13H26N4O6.

C12H22N4O5.

C12H24N4O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Gly-Val có công thức là

NH₂–CH₂–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–COOH.

NH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–COOH.

NH₂–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–COOH.

NH₂–CH₂–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Gly-Val có phân tử khối là

203.

310.

319.

302.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Gly-Val-Glu-Lys là

C17H33N4O5.

C18H33N5O7.

C18H31N5O6.

C17H33N5O7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liên kết peptide trong phân tử Gly-Val-Glu-Lyslà bao nhiêu?

2.

3.

5.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Val-Glu-Lys có phân tử khối là

391.

415.

319.

431.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Gly-Ala-Val là

C10H19N3O4.

C9H16N3O2.

C10H19N3O3.

C9H19N2O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Val có công thức là

H₂N–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH₂–COOH.

H₂N–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–COOH.

H₂N–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH.

H₂N–CH₂–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Val có phân tử khối là

302.

284.

230.

245.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Gly-Ala-Val-Lys-Glu là

C21H33N6O8.

C20H33N5O7.

C21H38N6O8.

C20H38N5O7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liên kết peptide trong phân tử Gly-Ala-Val-Lys-Glu là bao nhiêu?

2.

3.

5.

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Val-Lys-Glu có phân tử khối là

484.

500.

489.

502

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Gly-Ala là

C5H12N2O4.

C5H10N2O3.

C4H8N2O3.

C6H12N2O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala có công thức là

H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH.

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH.

H2N–CH2–CH(CH3)–CO–COOH.

H2N–CH(CH3)–COOH + H2N–CH2–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala có phân tử khối là

145.

117.

120.

146.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Ala-Val-Lys là

C14H32N4O6.

C14H28N4O4.

C13H26N4O5.

C14H30N4O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Val-Lys có công thức là

H₂N–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH₂CH₂CH₂CH₂NH₂)–COOH.

H₂N–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₂CH₂CH₂CH₂NH₂)–COOH.

H₂N–CH(CH₂CH₂CH₂CH₂NH₂)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.

H₂N–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH₂CH₂CH₂CH₂NH₂)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Val-Lys có phân tử khối là

300.

284.

320.

316.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Val-Gly-Ala là

C8H15N3O5.

C10H19N3O4.

C11H19N3O4.

C13H21N3O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Val-Gly-Ala có công thức là

CH₃–CH(NH₂)–CO–CH₂–CO–CH(CH(CH₃)₂)–COOH.

H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.

H2N–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH.

CH₃–CH(NH)–CH₂–CH₂–NH–CH(CH₃)–CO–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Val-Gly-Ala có phân tử khối là

238.

284.

300.

245.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Val-Glu-Lys là

C15H30N3O6.

C16H30N4O6.

C16H31N4O5.

C15H29N3O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Val-Glu-Lys có công thức là

H₂N–CH–(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₂–COOH)–CO–NH–CH(CH₂)₄NH₂–COOH.

H2N–CH(CH3)2–CO–NH–(CH2)3COOH–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.

H₂N–CH–(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₂CH₂–COOH)–CO–NH–CH(CH₂)₄NH₂–COOH.

CH₃–CH(NH)–CH₂–CH₂–NH–CH(CH₃)–CO–NH–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Val-Glu-Lys có phân tử khối là

328.

284.

300.

374.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Lys-Val-Glu là

C15H30N3O6.

C16H30N4O6.

C16H31N4O5.

C15H29N3O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lys-Val-Glu có công thức là

H₂N–CH((CH₂)₄NH₂)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₂CH₂–COOH)–COOH.

H2N–CH(CH3)2–CO–NH–(CH2)3COOH–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.

H₂N–CH–(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₂CH₂–COOH)–CO–NH–CH(CH₂)₄NH₂–COOH.

CH₃–CH(NH)–CH₂–CH₂–NH–CH(CH₃)–CO–NH–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lys-Val-Glu có phân tử khối là

328.

284.

300.

374.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Glu-Ala là

C8H14N2O5.

C6H12N2O3.

C8H16N2O3.

C6H12N2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glu-Ala có công thức là

CH₃–CH(NH₂)–CO–NH–CH(CH₂–COOH)–COOH.

H₂N–CH(CH₂CH₂COOH)–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.

H₂N–CH(CH₂COOH)–CO–CH(CH₂–COOH)–COOH.

HOOC–CH(NH₂)–CH(CH₃)–CO–NH–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glu-Ala có phân tử khối là

205.

216.

120.

218.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của tyrosine là

C9H11NO2.

C8H10NO2.

C9H11NO3.

C8H10NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tyrosine có công thức cấu tạo thu gọn là

C₆H₅–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(NH₂)–COOH.

HOOC–CH₂–CH(NH₂)–OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tyrosine có phân tử khối là

116.

167.

180.

181.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của phenylalanine là

C9H11NO2.

C8H10NO2.

C9H11NO3.

C8H10NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenylalanine có công thức cấu tạo thu gọn là

C₆H₅–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(NH₂)–COOH.

HOOC–CH₂–CH(NH₂)–OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenylalanine có phân tử khối là

116.

167.

180.

165.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của histamine là

C6H11N2.

C5H9N3.

C5H11N3.

C6H9N2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Histamine có công thức là

Histamine có công thức là (ảnh 1)
Histamine có công thức là (ảnh 2)
Histamine có công thức là (ảnh 3)
Histamine có công thức là (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Histamine có phân tử khối là

116.

167.

180.

111.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của histidine là

C6H11N2O3.

C5H9N3O2.

C5H11N3O2.

C6H9N3O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Histidine có công thức là

Histidine có công thức là (ảnh 1)
Histidine có công thức là (ảnh 2)
Histidine có công thức là (ảnh 3)

 

Histidine có công thức là (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Histidine có phân tử khối là

156.

167.

180.

155.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của leucine là

C6H13N2O3.

C5H10N2O2.

C5H11NO2.

C6H13NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Leucine có công thức là

CH₃–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₂–CH(CH₃)₂–CO–NH(NH₂)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Leucine có phân tử khối là

126.

131.

140.

133.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của serine là

C3H8N2O3.

C4H7N2O2.

C4H8NO3.

C3H7NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Serine có công thức là

HO–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Serine có phân tử khối là

106.

105.

140.

110.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của threonine là

C3H8N2O3.

C4H7N2O2.

C4H9NO3.

C3H7NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Threonine có công thức là

HO–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(OH)–CH(NH₂)–COOH.

CH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Threonine có phân tử khối là

106.

119.

140.

110.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của arginine là

C5H12N4O2.

C6H12N3O2.

C5H14N3O2.

C6H14N4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arginine có công thức là

H₂N–C(=NH)–NH–(CH₂)₃–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(NH₂)–CH(CH₂CH₂NH₂)–COOH.

CH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arginine có phân tử khối là

167.

174.

147.

170.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của proline là

C5H10NO2.

C6H9NO2.

C5H9NO2.

C6H10NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Proline có công thức là

Proline có công thức là (ảnh 1)
Proline có công thức là (ảnh 2)
Proline có công thức là (ảnh 3)
Proline có công thức là (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Proline có phân tử khối là

125.

115.

117.

150.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methionine là

C5H11NO2S.

C6H11NO2S.

C5H10N2O2S.

C6H10N2O2S.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methionine có công thức là

HO–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–S–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–S–CH₂–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH₂–S–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methionine có phân tử khối là

167.

149.

147.

170.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của insulin người là

C25H383N65O77S6.

C250H383N66O77S6.

C257H383N65O77S6.

C257H383N65O77S8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Insulin ngườibao gồm bao nhiêu amino acid?

50.

49.

51.

52.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Insulin của người có phân tử khối là

5180.

5810.

5000.

5801.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của nicotine là

C5H11NO2.

C10H14N2.

C6H12N3.

C10H16N2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nicotine có công thức là

Nicotine có công thức là (ảnh 1)
Nicotine có công thức là (ảnh 2)
Nicotine có công thức là (ảnh 3)
Nicotine có công thức là (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nicotine có phân tử khối là

125.

162.

117.

150.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B