5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 22
132 câu hỏi
Công thức phân tử của methylamine là
CH5N.
CH5N2.
CH3N.
C2H7N.
Đáp án đúng là: A
Methylamine có công thức là
CH3NH2CH3.
CH3NH2.
C2H5NH2.
CH2=NH.
Đáp án đúng là: B
Methylamine có phân tử khối là
30.
54.
31.
45.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của ethylamine là
CH5N.
CH5N2.
CH3N.
C2H7N.
Đáp án đúng là: D
Ethylamine có công thức là
CH3NH2CH3.
CH3NH2.
C2H5NH2.
CH2=NH.
Đáp án đúng là: C
Ethylamine có phân tử khối là
30.
54.
31.
45.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của dimethylamine là
C3H7N.
C2H6N.
C2H7N.
C4H10N.
Đáp án đúng là: C
Dimethylamine có công thức cấu tạo là
CH3NHCH3.
CH3NH2.
C2H5NH2.
CH2=NH.
Đáp án đúng là: A
Dimethylamine có phân tử khối là
30.
54.
31.
45.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của ethylmethylamine là
C3H7N.
C2H6N.
C2H7N.
C3H9N.
Đáp án đúng là: D
Ethylmethylamine có công thức là
CH3NHCH3.
CH3NH2.
C2H5NHCH3.
CH2=NH.
Đáp án đúng là: C
Ethylmethylamine có phân tử khối là
45.
54.
31.
59.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của isopropylamine là
C4H10N.
C3H7N.
C3H9N.
C4H9N.
Đáp án đúng là: C
Isopropylamine có công thức cấu tạo là
CH3NHCH3.
(CH3)2CHNH2.
C2H5NHCH3.
(CH3)2CHNHCH3.
Đáp án đúng là: B
Isopropylamine có phân tử khối là
45.
54.
31.
59.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của propylamine là
C4H10N.
C3H7N.
C3H9N.
C4H9N.
Đáp án đúng là: C
Propylamine có công thức cấu tạo là
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
C2H5NHCH3.
CH3CH2CH2NH2.
Đáp án đúng là: D
Propylamine có phân tử khối là
45.
54.
31.
59.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của trimethylamine là
C4H10N.
C3H7N.
C3H9N.
C4H9N.
Đáp án đúng là: C
Trimethylamine có công thức cấu tạo là
(CH3)3N.
(CH3)2NH.
C2H5NHCH3.
(CH3)2CHNH2.
Đáp án đúng là: A
Trimethylamine có phân tử khối là
45.
54.
31.
59.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của aniline là
C6H6N.
C6H8N.
C6H7N.
C7H7N.
Đáp án đúng là: C
Aniline có công thức cấu tạo thu gọn là
C6H5NHCH3.
(CH3)2CHNH2.
C6H5NH2.
(CH3)2CHNHCH3.
Đáp án đúng là: C
Aniline có phân tử khối là
45.
39.
54.
93.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của methylphenidate hydrochloride là
C14H19NO2.
C14H19NO2.HCl.
C13H18NO2.HCl.
C15H22NO3.HCl.
Đáp án đúng là: B
Methylphenidate hydrochloride có công thức cấu tạo là




Đáp án đúng là: B
Methylphenidate hydrochloride có phân tử khối là
268,5.
270.
173,5.
269,5.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của 2,4,6-Tribromoaniline là
C6H4Br3N.
C6H2Br3N.
C6H5Br3N.
C7H5Br3N.
Đáp án đúng là: A
2,4,6-Tribromoaniline có công thức là
C6H4Br3NH2.
C6H2Br3NH2.
C6H5Br3NH2.
C7H5Br3NH2.
Đáp án đúng là: B
2,4,6-Tribromoaniline có phân tử khối là
329.
300.
298.
330.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của hexamethylenediamine là
C6H14N2.
C7H16N2.
C5H12N2.
C6H16N2.
Đáp án đúng là: D
Hexamethylenediamine có công thức là
H2N(CH2)6NH2.
C6H5NH2.
H2N(CH2)5NH2.
C6H4(NH2)2.
Đáp án đúng là: A
Hexamethylenediamine có phân tử khối là
114.
161.
141.
116.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của glycine là
C2H4NO2.
C3H6NO2.
C2H5NO2.
C2H6NO2.
Đáp án đúng là: C
Glycine có công thức cấu tạo là
H2N(CH2)2COOH.
(H2N)2CHCOOH.
H2NCH2COOH.
H2NCH(COOH)2.
Đáp án đúng là: C
Glycine có phân tử khối là
76.
57.
54.
75.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của alanine là
C2H5NO2.
C3H7NO2.
C4H9NO2.
C5H11NO2.
Đáp án đúng là: B
Alanine có công thức là
H2N(CH2)2COOH.
(H2N)2CHCOOH.
CH3CH(NH2)COOH.
H2NCH(COOH)2.
Đáp án đúng là: C
Alanine có phân tử khối là
76.
87.
54.
89.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của lysine là
C5H11N2O2.
C6H14N2O2.
C7H15N2O2.
C6H12N2O2.
Đáp án đúng là: B
Lysine có công thức là
HOOCCH(NH2)(CH2)4NH2.
(H2N)2CH(CH2)3COOH.
CH3CH(NH2)COOH.
HOOCCH(NH2)(CH2)3NH2.
Đáp án đúng là: A
Lysine có phân tử khối là
144.
142.
145.
146.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của glutamic acid là
C5H9NO4.
C6H12NO4.
C4H8NO4.
C5H10NO3.
Đáp án đúng là: A
Glutamic acid có công thức là
HOOCCH(NH2)(CH2)4NH2.
HOOCCH(NH2)(CH2)2COOH.
CH3CH(NH2)COOH.
HOOCCH(NH2)(CH2)3COOH.
Đáp án đúng là: B
Glutamic acid có phân tử khối là
146.
142.
145.
147.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của monosodium glutamate là
C5H9NO4Na.
C6H11NO4Na.
C5H8NO4Na.
C5H8NO5Na.
Đáp án đúng là: C
Monosodium glutamate có công thức là
NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa.
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa.
HOOC-CH2-CH(NH2)-COONa.
HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COONa.
Đáp án đúng là: B
Monosodium glutamate có phân tử khối là
146.
167.
159.
169.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của valine là
C5H11NO2.
C6H13NO2.
C5H9NO2.
C4H10NO2.
Đáp án đúng là: A
Valine có công thức là
CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH.
CH3CH(NH2)COOH.
C6H5NH2.
H2NCH2COOH.
Đáp án đúng là: A
Valine có phân tử khối là
116.
107.
180.
117.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của p-aminophenol là
C7H9NO.
C6H7NO.
C8H9NO.
C6H6NO.
Đáp án đúng là: B
p-aminophenol có công thức là
H2NC6H4OH.
NH2C6H4COOH.
H2NC6H4NH2.
H2NC6H5OH.
Đáp án đúng là: A
p-aminophenol có phân tử khối là
112.
107.
110.
109.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của aminocaproic acid là
C5H11NO2.
C6H13NO2.
C5H9NO2.
C4H10NO2.
Đáp án đúng là: B
Aminocaproic acid có công thức là
H2N-(CH2)6-COOH.
H2N-(CH2)4-COOH.
H2N-(CH2)3-COOH.
H2N-(CH2)5-COOH.
Đáp án đúng là: D
Aminocaproic acid có phân tử khối là
117.
145.
159.
131.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Gly-Val-Lys là
C14H28N2O5.
C12H24N4O3.
C13H26N4O4.
C15H30N4O4.
Đáp án đúng là: C
Gly-Val-Lys có công thức là
NH2–CH2–CO–NH–CH(CH2CH3)–CO–NH–CH((CH2)4NH2)–COOH.
NH2–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH((CH2)4NH2)–COOH.
NH2–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH((CH2)2NH2)–COOH.
NH2–CH2–CO–NH–CH(CH2CH3)–CO–NH–CH(NH2)–COOH.
Đáp án đúng là: B
Gly-Val-Lys có phân tử khối là
288.
300.
274.
302.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Gly - Val là
C6H14N2O2.
C7H14N2O3.
C8H15NO2.
C7H15NO3.
Đáp án đúng là: B
Gly - Val có công thức là
NH2–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.
NH2–CH2–CO–NH–CH(CH2(CH3))–COOH.
NH2–(CH2)2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.
HOOC–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–NH2.
Đáp án đúng là: A
Gly - Val có phân tử khối là
175.
107.
180.
174.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Gly-Ala-Gly là
C6H11N2O2.
C6H13N3O2.
C7H13N3O4.
C7H13N2O4.
Đáp án đúng là: C
Gly-Ala-Gly có công thức là
NH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH₂–COOH.
NH₂–CH₂–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.
NH₂–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH.
NH₂–CH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH.
Đáp án đúng là: B
Gly-Ala-Gly có phân tử khối là
302.
320.
230.
203.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Gly-Ala-Gly-Val là
C13H26N4O5.
C13H26N4O6.
C12H22N4O5.
C12H24N4O4.
Đáp án đúng là: C
Gly-Ala-Gly-Val có công thức là
NH₂–CH₂–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–COOH.
NH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–COOH.
NH₂–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–COOH.
NH₂–CH₂–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH.
Đáp án đúng là: C
Gly-Ala-Gly-Val có phân tử khối là
203.
310.
319.
302.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Gly-Val-Glu-Lys là
C17H33N4O5.
C18H33N5O7.
C18H31N5O6.
C17H33N5O7.
Đáp án đúng là: B
Số liên kết peptide trong phân tử Gly-Val-Glu-Lyslà bao nhiêu?
2.
3.
5.
4.
Đáp án đúng là: B
Gly-Val-Glu-Lys có phân tử khối là
391.
415.
319.
431.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Gly-Ala-Val là
C10H19N3O4.
C9H16N3O2.
C10H19N3O3.
C9H19N2O4.
Đáp án đúng là: A
Gly-Ala-Val có công thức là
H₂N–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH₂–COOH.
H₂N–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–COOH.
H₂N–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH.
H₂N–CH₂–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.
Đáp án đúng là: B
Gly-Ala-Val có phân tử khối là
302.
284.
230.
245.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Gly-Ala-Val-Lys-Glu là
C21H33N6O8.
C20H33N5O7.
C21H38N6O8.
C20H38N5O7.
Đáp án đúng là: C
Số liên kết peptide trong phân tử Gly-Ala-Val-Lys-Glu là bao nhiêu?
2.
3.
5.
4
Đáp án đúng là: D
Gly-Ala-Val-Lys-Glu có phân tử khối là
484.
500.
489.
502
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Gly-Ala là
C5H12N2O4.
C5H10N2O3.
C4H8N2O3.
C6H12N2O4.
Đáp án đúng là: B
Gly-Ala có công thức là
H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH.
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH.
H2N–CH2–CH(CH3)–CO–COOH.
H2N–CH(CH3)–COOH + H2N–CH2–COOH.
Đáp án đúng là: B
Gly-Ala có phân tử khối là
145.
117.
120.
146.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Ala-Val-Lys là
C14H32N4O6.
C14H28N4O4.
C13H26N4O5.
C14H30N4O5.
Đáp án đúng là: B
Ala-Val-Lys có công thức là
H₂N–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH₂CH₂CH₂CH₂NH₂)–COOH.
H₂N–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₂CH₂CH₂CH₂NH₂)–COOH.
H₂N–CH(CH₂CH₂CH₂CH₂NH₂)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.
H₂N–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH₂CH₂CH₂CH₂NH₂)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–COOH.
Đáp án đúng là: B
Ala-Val-Lys có phân tử khối là
300.
284.
320.
316.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Val-Gly-Ala là
C8H15N3O5.
C10H19N3O4.
C11H19N3O4.
C13H21N3O5.
Đáp án đúng là: B
Val-Gly-Ala có công thức là
CH₃–CH(NH₂)–CO–CH₂–CO–CH(CH(CH₃)₂)–COOH.
H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.
H2N–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH.
CH₃–CH(NH)–CH₂–CH₂–NH–CH(CH₃)–CO–COOH.
Đáp án đúng là: C
Val-Gly-Ala có phân tử khối là
238.
284.
300.
245.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Val-Glu-Lys là
C15H30N3O6.
C16H30N4O6.
C16H31N4O5.
C15H29N3O5.
Đáp án đúng là: B
Val-Glu-Lys có công thức là
H₂N–CH–(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₂–COOH)–CO–NH–CH(CH₂)₄NH₂–COOH.
H2N–CH(CH3)2–CO–NH–(CH2)3COOH–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.
H₂N–CH–(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₂CH₂–COOH)–CO–NH–CH(CH₂)₄NH₂–COOH.
CH₃–CH(NH)–CH₂–CH₂–NH–CH(CH₃)–CO–NH–COOH.
Đáp án đúng là: C
Val-Glu-Lys có phân tử khối là
328.
284.
300.
374.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Lys-Val-Glu là
C15H30N3O6.
C16H30N4O6.
C16H31N4O5.
C15H29N3O5.
Đáp án đúng là: B
Lys-Val-Glu có công thức là
H₂N–CH((CH₂)₄NH₂)–CO–NH–CH(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₂CH₂–COOH)–COOH.
H2N–CH(CH3)2–CO–NH–(CH2)3COOH–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.
H₂N–CH–(CH(CH₃)₂)–CO–NH–CH(CH₂CH₂–COOH)–CO–NH–CH(CH₂)₄NH₂–COOH.
CH₃–CH(NH)–CH₂–CH₂–NH–CH(CH₃)–CO–NH–COOH.
Đáp án đúng là: A
Lys-Val-Glu có phân tử khối là
328.
284.
300.
374.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Glu-Ala là
C8H14N2O5.
C6H12N2O3.
C8H16N2O3.
C6H12N2O5.
Đáp án đúng là: A
Glu-Ala có công thức là
CH₃–CH(NH₂)–CO–NH–CH(CH₂–COOH)–COOH.
H₂N–CH(CH₂CH₂COOH)–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.
H₂N–CH(CH₂COOH)–CO–CH(CH₂–COOH)–COOH.
HOOC–CH(NH₂)–CH(CH₃)–CO–NH–COOH.
Đáp án đúng là: B
Glu-Ala có phân tử khối là
205.
216.
120.
218.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của tyrosine là
C9H11NO2.
C8H10NO2.
C9H11NO3.
C8H10NO3.
Đáp án đúng là: C
Tyrosine có công thức cấu tạo thu gọn là
C₆H₅–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(NH₂)–COOH.
HOOC–CH₂–CH(NH₂)–OH.
Đáp án đúng là: B
Tyrosine có phân tử khối là
116.
167.
180.
181.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của phenylalanine là
C9H11NO2.
C8H10NO2.
C9H11NO3.
C8H10NO3.
Đáp án đúng là: A
Phenylalanine có công thức cấu tạo thu gọn là
C₆H₅–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(NH₂)–COOH.
HOOC–CH₂–CH(NH₂)–OH.
Đáp án đúng là: A
Phenylalanine có phân tử khối là
116.
167.
180.
165.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của histamine là
C6H11N2.
C5H9N3.
C5H11N3.
C6H9N2.
Đáp án đúng là: B
Histamine có công thức là




Đáp án đúng là: A
Histamine có phân tử khối là
116.
167.
180.
111.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của histidine là
C6H11N2O3.
C5H9N3O2.
C5H11N3O2.
C6H9N3O2.
Đáp án đúng là: D
Histidine có công thức là




Đáp án đúng là: C
Histidine có phân tử khối là
156.
167.
180.
155.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của leucine là
C6H13N2O3.
C5H10N2O2.
C5H11NO2.
C6H13NO2.
Đáp án đúng là: D
Leucine có công thức là
CH₃–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₂–CH(CH₃)₂–CO–NH(NH₂)–COOH.
Đáp án đúng là: B
Leucine có phân tử khối là
126.
131.
140.
133.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của serine là
C3H8N2O3.
C4H7N2O2.
C4H8NO3.
C3H7NO3.
Đáp án đúng là: D
Serine có công thức là
HO–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.
Đáp án đúng là: A
Serine có phân tử khối là
106.
105.
140.
110.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của threonine là
C3H8N2O3.
C4H7N2O2.
C4H9NO3.
C3H7NO3.
Đáp án đúng là: C
Threonine có công thức là
HO–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(OH)–CH(NH₂)–COOH.
CH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.
Đáp án đúng là: C
Threonine có phân tử khối là
106.
119.
140.
110.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của arginine là
C5H12N4O2.
C6H12N3O2.
C5H14N3O2.
C6H14N4O2.
Đáp án đúng là: D
Arginine có công thức là
H₂N–C(=NH)–NH–(CH₂)₃–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(NH₂)–CH(CH₂CH₂NH₂)–COOH.
CH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.
Đáp án đúng là: A
Arginine có phân tử khối là
167.
174.
147.
170.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của proline là
C5H10NO2.
C6H9NO2.
C5H9NO2.
C6H10NO2.
Đáp án đúng là: C
Proline có công thức là




Đáp án đúng là: B
Proline có phân tử khối là
125.
115.
117.
150.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của methionine là
C5H11NO2S.
C6H11NO2S.
C5H10N2O2S.
C6H10N2O2S.
Đáp án đúng là: A
Methionine có công thức là
HO–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–S–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–S–CH₂–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH₂–S–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
Đáp án đúng là: C
Methionine có phân tử khối là
167.
149.
147.
170.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của insulin người là
C25H383N65O77S6.
C250H383N66O77S6.
C257H383N65O77S6.
C257H383N65O77S8.
Đáp án đúng là: C
Insulin ngườibao gồm bao nhiêu amino acid?
50.
49.
51.
52.
Đáp án đúng là: C
Insulin của người có phân tử khối là
5180.
5810.
5000.
5801.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của nicotine là
C5H11NO2.
C10H14N2.
C6H12N3.
C10H16N2O.
Đáp án đúng là: B
Nicotine có công thức là




Đáp án đúng là: B
Nicotine có phân tử khối là
125.
162.
117.
150.
Đáp án đúng là: B








