5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 13
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 13

A
Admin
Hóa họcLớp 1256 lượt thi
184 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

electron và neutron.

proton và neutron.

neutron và electron.

electron, proton và neutron

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là proton và neutron

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nguyên tử có cấu trúc rỗng, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

proton và α.

proton và neutron.

proton và electron.

electron và neutron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là proton và electron

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

electron.

proton.

neutron.

neutron và electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là proton.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

proton.

neutron.

electron.

neutron và electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là electron.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

số hạt proton = số hạt neutron

số hạt electron = số hạt neutron

số hạt electron = số hạt proton

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên số hạt electron = số hạt proton

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

Không mang điện

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hạt neutron có khối lượng xấp xỉ proton.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của electron là

mang điện tích dương và có khối lượng.

mang điện tích âm và có khối lượng.

không mang điện và có khối lượng.

mang điện tích âm và không có khối lượng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hạt electron ở lớp vỏ, mang điện tích âm và có khối lượng.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

Proton, m blobid64-1782308815.png 0,00055 amu, q = +1.

Neutron, m blobid64-1782308815.png1 amu, q = 0.

Electron, m blobid64-1782308815.png 1 amu, q = -1.

Proton, m blobid64-1782308815.png 1 amu, q = -1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hạt neutron có khối lượng m blobid66-1782308837.png 1 amu, điện tích q = 0.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là bao nhiêu?

13.

15.

27.

14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nguyên tử trung hòa về điện nên số electron = số proton (hạt mang điện tích dương) = 13

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử là phản ứng oxi hóa – khử trong đó nguyên tố thể hiện tính khử và nguyên tố thể hiện tính oxi hóa khác nhau nhưng thuộc cùng một phân tử. Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử?

2KClO3→2KCl+3O2

Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O

2Al+6HCl→2AlCl3+3H2

H2+Cl2→2HCl

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quá trình oxi hóa: 2O  −2 →O2+4e

Quá trình khử: Cl+6e+5            →Cl−1

Ta thấy: O−2 và Cl+5 đều thuộc phân tử KClO3 nên 2KClO3→2KCl+3O2 là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử là phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.

Phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử là phản ứng oxi hóa – khử trong đó nguyên tố thể hiện tính khử và nguyên tố thể hiện tính oxi hóa khác nhau nhưng thuộc cùng một phân tử.

Phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử là phản ứng oxi hóa – khử trong đó nguyên tố thể hiện tính khử và nguyên tố thể hiện tính oxi hóa khác nhau và thuộc hai phân tử khác nhau.

Phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử là phản ứng có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hóa của các nguyên tử cùng một nguyên tố.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử là phản ứng oxi hóa – khử trong đó nguyên tố thể hiện tính khử và nguyên tố thể hiện tính oxi hóa khác nhau nhưng thuộc cùng một phân tử.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử?

2Na+Cl2→2NaCl

Fe2O3+3CO→2Fe+3CO2

2KMnO4→t°K2MnO4+MnO2+O2

Zn+2HCl→ZnCl2+H2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét phản ứng ​: 2KMnO4→t°K2MnO4+MnO2+O2

Mn từ +7 giảm xuống +6 (trong K2​MnO4​) và +4 (trong MnO2​).

O từ −2 tăng lên 0 (trong O2​).

Cả Mn và O đều thay đổi số oxi hóa trong cùng một chất KMnO4 nên đây là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử?

NH4NO3→t°N2O+2H2O

2KMnO4→t°K2MnO4+MnO2+O2

CaCO3→t°CaO+CO2

NH4NO2→t°N2+2H2O

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng CaCO3→t°CaO+CO2 là phản ứng phân hủy thông thường, không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố nên không phải là phản ứng oxi hóa – khử.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa − khử nội phân tử?

2Cu(NO3)2→t°2CuO+4NO2+O2

(NH4)2Cr2O7→t°N2+Cr2O3+4H2O

2AgNO3→t°2Ag+2NO2+O2

3Cl2+6KOH→t°5KCl+KClO3+3H2O

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phản ứng 3Cl2+6KOH→t°5KCl+KClO3+3H2O là phản ứng tự oxi hóa – khử, không là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

Số proton.

Số neutron.

Số khối.

Nguyên tử khối.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số hiệu nguyên tử bằng với số proton trong hạt nhân

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hiệu nguyên tử cho biết

số proton trong hạt nhân nguyên tử.

điện tích hạt nhân nguyên tử.

số electron trong nguyên tử.

Cả A, B, D đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số hiệu nguyên tử (điện tích hạt nhân) bằng với số proton trong hạt nhân và bằng số electron trong nguyên tử (do nguyên tử trung hòa về điện)

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là

số khối.

nguyên tử khối.

số hiệu nguyên tử.

số neutron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là số hiệu nguyên tử.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là blobid67-1782309738.dat, trong đó A, Z và X lần lượt là

số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A, Z và X lần lượt là số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

Số proton và điện tích hạt nhân.

Số proton và số electron.

Số khối A và số neutron.

Số khối A và điện tích hạt nhân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng số khối A và điện tích hạt nhân.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số hiệu nguyên tử (Z) theo công thức:

A = Z – N.

N = A – Z.

A = N – Z.

Z = N +A.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: A = Z + N suy ra N = A – Z.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron (do nguyên tử trung hòa về điện).

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, neutron. Hạt electron ở lớp vỏ, không ở hạt nhân nguyên tử.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông tin nào sau đây không đúng về 82206Pb?

Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82.

Số proton và neutron là 82.

Số neutron là 124.

Số khối là 206.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: A = Z + N suy ra N = A – Z = 206 – 82 = 124.

Vậy số neutron là 124, không phải 82.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là

+15.

+16.

+17.

+18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì nguyên tử trung hòa về điện nên p = e = 17 ⟹ Điện tích hạt nhân (Z) = 17.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

electron và neutron.

proton và neutron.

neutron và electron.

electron, proton và neutron

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là proton và neutron.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

electron.

proton.

neutron.

neutron và electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là proton.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 102 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng

102 pm.

10-4 pm.

10-2 pm.

104 pm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 102 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng 10-2 pm.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng?

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sai vì có trường hợp đặc biệt như hạt nhân nguyên tử H chỉ có proton.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là

12.

24.

13.

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì nguyên tử trung hòa về điện nên số electron = số pron = 12.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nguyên tử có cấu trúc rỗng, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

Số phát biểu đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bao gồm : 3, 5.

(1) Sai vì có trường hợp đặc biệt như hạt nhân nguyên tử H chỉ có proton.

(2) Sai vì khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.

(4) Sai vì trong hạt nhân, hạt mang điện là proton.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

proton.

neutron.

electron.

neutron và electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là electron.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

số hạt proton = số hạt neutron.

số hạt electron = số hạt neutron.

số hạt electron = số hạt proton.

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên số hạt electron = số hạt proton.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông tin nào sau đây không đúng?

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Electron nằm ở lớp vỏ chứ không phải nằm trong hạt nhân.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các chất sau: CO, O3, CO2, HNO3, NH4Cl, NaNO3, H2O2. Số chất có chứa liên kết cho – nhận là

4.

3.

6.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bao gồm: CO, O3, HNO3, NH4Cl, NaNO3.

Cho các chất sau: CO, O3, CO2, HNO3, NH4Cl, NaNO3, H2O2. Số chất có chứa liên  (ảnh 1)
37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

sự xen phủ bên của 2 orbital.

cặp electron chung.

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

sự xen phủ trc của hai orbital.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Liên kết σ là liên kết được hình thành do sự xen phủ trục của hai orbital.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên kết π là liên kết được hình thành do

sự xen phủ bên của 2 orbital.

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

cặp electron chung.

sự xen phủ trục của hai orbital.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sự xen phủ, trong đó trục của các orbital tham gia liên kết song song với nhau và vuông góc với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết, được gọi là xen phủ bên. Sự xen phủ bên tạo liên kết pi (π).

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa

các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau

các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau

các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tố phi kim

các nguyên tử khí hiếm với nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?

BaCl2, NaCl, NO2.

SO2, CO2, Na2O2.

SO3, H2S, H2O.

CaCl2, F2O, HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dãy nào gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là: SO3, H2S, H2O.

Ở đáp án A: BaCl2 có liên kết ion

Ở đáp án B: Na2O2 có liên kết ion

Ở đáp án D: CaCl2 có liên kết ion

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

H2O.

HCl.

NH3.

Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phân tử có liên kết cộng hóa trị không phân cực là Cl2.

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử O2?

O – O.

O = O.

O O.

O → O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công thức cấu tạo của phân tử O2 là O = O.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức cấu tạo của phân tử HCl nào sau đây là đúng?

H – Cl.

H = Cl.

H → Cl.

H ← Cl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Công thức cấu tạo của phân tử HCl là H – Cl.

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức cấu tạo đúng của CO2 là

O = C ® O.

O = C = O.

O – C = O.

O = C ¬ O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công thức cấu tạo đúng của CO2 là O = C = O.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lượng electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi, ba lần lượt là

1, 2 và 3.

2, 4 và 6.

1, 3 và 5

2, 3 và 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số cặp electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi, ba lần lượt là 1, 2, 3 nên số lượng electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi, ba lần lượt là 2, 4 và 6.

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3):

(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2).

(b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.

(c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

Những biện pháp nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là

a, c.

a, b.

b, c.

a, b, c.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(a) Làm tăng tốc độ phản ứng do có chất xúc tác.

(b) Làm tăng tốc độ phản ứng do thực hiện ở nhiệt độ cao.

(c) Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M. Thay đổi các yếu tố sau:

(1) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4.

(2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi.

(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.

(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi.

Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?

1.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bao gồm : (1), (3), (4).

(2) Thể tích không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Tốc độ của phản ứng hóa học là đại lượng mô tả mức độ nhanh hay chậm của chất phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành.

(b) Tốc độ của phản ứng hóa học là hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau.

(c) Tốc độ của phản ứng hóa học có thể có giá trị âm hoặc dương.

(d) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khác nhau, tùy thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hóa học.

(e) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tiêu thụ của chất phản ứng khác nhau sẽ như nhau nếu chúng được lấy với cùng một nồng độ.

Số phát biểu đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bao gồm:  a, d.

(b) Sai vì tốc độ của phản ứng hóa học là độ biến thiên nồng độ trong một đơn vị thời gian.

(c) Sai vì tốc độ của phản ứng hóa học luôn có giá trị dương.

(e) Sai vì tốc độ tiêu thụ còn phụ thuộc vào hệ số cân bằng của chất phản ứng.

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Tốc độ của phản ứng hóa học chỉ có thể được xác định theo sự thay đổi nồng độ chất phản ứng theo thời gian.

(b) Tốc độ của phản ứng hóa học không thể xác định được từ sự thay đổi nồng độ chất sản phẩm tạo thành theo thời gian.

(c) Theo công thức tính, tốc độ trung bình của phản ứng hóa học trong một khoảng thời gian nhất định là không thay đổi trong khoảng thời gian ấy.

(d) Dấu “–” trong biểu thức tính tốc độ trung bình theo biến thiên nồng độ chất phản ứng là để đảm bảo cho giá trị của tốc độ phản ứng không âm.

(e) Tốc độ trung bình của một phản ứng trong một khoảng thời gian nhất định được biểu thị bằng biến thiên nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành chia cho khoảng thời gian đó.

Số phát biểu không đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bao gồm : a, b.

(a) Sai vì tốc độ của phản ứng hóa học còn đo bằng sự biến thiên khối lượng, thể tích, số mol.

(b) Sai vì tốc độ của phản ứng hóa học có thể được xác định từ sự thay đổi nồng chất sản phẩm tạo thành theo thời gian.

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

Nhiệt độ.

Áp suất.

Diện tích tiếp xúc.

Chất xúc tác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn.

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

Nhiệt độ chất phản ứng.

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).

Nồng độ chất phản ứng.

Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứngkhông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ của một phản ứng hóa học

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tốc độ của một phản ứng hóa học tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng: Khi tăng nhiệt độ, các hạt (phân tử, nguyên tử hoặc ion) sẽ chuyển động nhanh hơn, động năng cao hơn. Khi đó, số va chạm hiệu quả giữa các hạt tăng lên, dẫn đến tốc độ phản ứng tăng.

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong hỗn hợp khí, nồng độ mỗi khí tỉ lệ thuận với áp suất của nó. Khi nén hỗn hợp khí (giảm thể tích) thì nồng độ mỗi khí tăng lên. Việc tăng áp suất hỗn hợp khí cũng tương tự như tăng nồng độ, sẽ làm tốc độ phản ứng tăng.

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

Fe + dung dịch HCl 0,1 M.

Fe + dung dịch HCl 0,2 M.

Fe + dung dịch HCl 0,3 M.

Fe + dung dịch HCl 0,5 M.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dolượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau nênkhi cho tác dụng với HCl nồng độ lớn nhất (0,5 M) thì tốc độ phản ứng lớn nhất.

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.

Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.

Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.

Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp tăng diện tiếp xúc từ đó phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử CH4 là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và C là 2,55)?

Liên kết ion.

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

Liên kết hydrogen.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∆χ = 2,55 – 2,2 = 0,35 ⟹ Liên kết giữa C và H trong CH4 là liên kết cộng hóa trị không phân cực.

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phân tử CO2 có chứa loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44)?

Liên kết ion.

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

Liên kết cho – nhận.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∆χ = 3,44 – 2,55 = 0,89 ⟹ Liên kết giữa C và O trong CO2 là liên kết cộng hóa trị phân cực.

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

cộng hóa trị không cực.

cộng hóa trị phân cực.

ion.

hydrogen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị phân cực.

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

ion.

cộng hoá trị phân cực.

hydrogen.

cộng hoá trị không phân cực.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết cộng hóa trị phân cực.

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất vừa có liên kết cộng hoá trị phân cực, vừa có liên kết cộng hoá trị không phân cực là

CO₂.

H₂O.

NH3.

C2F6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chất vừa có liên kết cộng hoá trị phân cực, vừa có liên kết cộng hoá trị không phân cực là C2F6. Trong đó liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết giữa C và H, liên kết cộng hóa trị không phân cực là liên kết giữa C và C.

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây trong phân tử chứa liên kết công hóa trị không phân cực?

HCl.

O2.

HF.

H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phân tử: O2 chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các chất sau: Cl2, HCl, O2, H2O, NaCl, CaO, Na2O, NH4Cl. Số chất mà trong phân tử chứa liên kết ion, liên kết cộng hóa trị phân cực, liên kết cộng hóa trị không phân cực lần lượt là

4, 2, 2.

3, 3, 2.

4, 1, 2.

4, 3, 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Liên kết ion: NaCl, CaO, Na2O, NH4Cl.

Liên kết cộng hóa trị phân cực: HCl, H2O, NH4Cl.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực: Cl2, O2.

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là

3.

4.

5.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bao gồm: N2, H2.

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét phân tử H2O, cho những phát biểu sau:

(a) Liên kết H–O là liên kết cộng hoá trị không phân cực

(b) Liên kết H–O là liên kết cộng hoá trị phân cực

(c) Cặp electron dùng chung trong liên kết H–O lệch về phía nguyên tử O

(d) Cặp electron dùng chung trong liên kết H–O lệch về phía nguyên tử H

(e) Cặp electron dùng chung trong liên kết H–O phân bố đều giữa hai nguyên tử.

(g) Nguyên tử O còn hai cặp electron hoá trị riêng.

Số phát biểu đúng là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bao gồm: b, c, g.

Trong H2O chứa 2 liên kết H – O đều là các liên kết cộng hóa trị phân cực, cặp electron dùng chung lệch về phía O (nguyên tố có độ âm điện lớn hơn.)

Công thức cấu tạo: H – O – H ⟹ Nguyên tử oxygen góp chung 2 electron nên số electron còn lại là 6 – 2 = 4 electron hay 2 cặp electron.

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên kết hóa học là

sự kết hợp giữa các hạt cơ Liên kết hóa học là bản hình thành nguyên tử bền vững.

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Liên kết hóa học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

kim loại kiềm gần kề.

kim loại kiềm thổ gần kề.

nguyên tử halogen gần kề.

nguyên tử khí hiếm gần kề.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như nguyên tử khí hiếm gần kề.

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

2 electron.

3 electron.

1 electron.

4 electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cấu hình e: 1s22s22p63s23p64s1 ⟹ nhường đi 1 electron lớp ngoài cùng để có cấu hình giống khí hiếm Argon

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong công thức CS2, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng của C và S chưa tham gia liên kết là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong công thức CS2, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng của C và S chưa tham gia liên kết là  (ảnh 1)
69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?

Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet? (ảnh 1)
Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet? (ảnh 2)
Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet? (ảnh 3)
Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet? (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong BH3 thì B chỉ có 6 electron nên không đủ electron theo quy tắc octet (8 electron).

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử nào sau đây có các nguyên tử đều đạt cấu hình electron bão hòa theo quy tắc octet?

BeH2.

AlCl3.

PCl5.

SiH4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phân tử nào sau đây có các nguyên tử đều đạt cấu hình electron bão hòa theo quy tắc octet?  (ảnh 1)
71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử nào sau đây?

H2O

NO2.

CO2.

Cl2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử nào sau đây (ảnh 1)

⇒ Trong NO2 thì N chỉ có 7 electron lớp ngoài cùng ⇒ không thỏa mãn quy tắc octet.

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử trong phần tử nào dưới đây ngoại lệ với quy tắc octet?

H2O.

NH3.

HCl

BF3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nguyên tử trong phần tử nào dưới đây ngoại lệ với quy tắc octet (ảnh 1)
73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hóa học sau đây phù hợp với xu hướng tạo liên kết hóa học của nguyên tử nào?

Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hóa học sau đây phù hợp với xu hướng tạo liên kết hóa học của nguyên tử nào? (ảnh 1)

Aluminium

Nitrogen

Phosphorus

Oxygen

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đếm số electron: 15 ⟹ Phosphorus

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hóa học ?

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hóa học ? (ảnh 1)

Nhận 1 electron.

Nhường 1 electron.

Nhận 7 electron.

Nhường 7 electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nguyên tử trên có 1 electron lớp ngoài cùng ⟹ nhường 1 electron.

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đóhỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đóhỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( ΔrH298o) nào sau đây là đúng?

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298o > 0.

Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298o < 0.

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298o< 0.

Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298o= 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298o< 0, phản ứng thu nhiệt có ΔrH298o > 0.

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:

2NaHCO3(s)  Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)

4P(s) + 5O2(g)  2P2O5(s) (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể là phản ứng tỏa nhiệt.

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc tỏa nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.

(b) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.

(c) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng tỏa nhiệt.

(d) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng tỏa nhiệt.

(e) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt.

Số phát biểu không đúng là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bao gồm: b, d.

(b) Sai vì phản ứng thu nhiệt thì nhiệt độ sẽ giảm đi.

(d) Sai vì phản ứng tỏa nhiệt thì nhiệt độ sẽ tăng lên.

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nung KNO3 lên 550℃ xảy ra phản ứng:

KNO3(s)  KNO2(s) + 12O2(g)    ΔrH298o?

Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng

toả nhiệt, có ΔrH298o< 0.

thu nhiệt, có ΔrH298o > 0.

toả nhiệt, có ΔrH298o> 0.

thu nhiệt, có ΔrH298o< 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng thu nhiệt, có ΔrH298o> 0.

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2(g) + O2(g)  2NO(g); = ΔrH298o+180kJ

Kết luận nào sau đây đúng?

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

Phản ứng tỏa nhiệt.

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Do ΔrH298o > 0 nên phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

2H2(g) + O2(g)  2H2O(l); ΔrH298o = −571,68kJ

Phản ứng trên là phản ứng

thu nhiệt.

tỏa nhiệt.

không có sự thay đổi năng lượng.

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Do ΔrH298o < 0 nên phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g)  2NO(l); ΔrH298o = +179,20kJ

Phản ứng trên là phản ứng

thu nhiệt.

không có sự thay đổi năng lượng.

tỏa nhiệt.

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Do ΔrH298o > 0 nên phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên kết cho – nhận là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị trong đó

cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp để hình thành liên kết.

có ít nhất một nguyên tử là kim loại tham gia hình thành liên kết.

cặp electron dùng chung do hai nguyên tử đóng góp để hình thành liên kết.

có sự cho và nhường electron tạo ra các ion trái dấu hút nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Liên kết cho – nhận là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị trong đó cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp để hình thành liên kết.

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu:

(a) Nếu cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử thì đó là liên kết cộng hoá trị không cực

(b) Nếu cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử thì đó là liên kết cộng hoá trị có cực

(c) Cặp electron chung luôn được tạo nên từ 2 electron của cùng một nguyên tử.

(d) Cặp electron chung được tạo nên từ 2 electron hóa trị.

Số phát biểu đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bao gồm: b, d.

(a) Sai vì cặp electron dùng chung bị lệch về một phía nguyên tử thì đó là liên kết cộng hóa trị có cực.

(c) Sai vì chỉ trong liên kết cho – nhận thì cặp e dùng chung mới của cùng một nguyên tử.

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các chất sau: CO, O3, CO2, HNO3, NH4Cl, NaNO3, H2O2. Số chất có chứa liên kết cho – nhận là:

4.

3.

6.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bao gồm: CO, O3, HNO3, NH4Cl, NaNO3.

Cho các chất sau: CO, O3, CO2, HNO3, NH4Cl, NaNO3, H2O2. Số chất có chứa liên kết cho – nhận là: (ảnh 1)
88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm chất nào sau đây có liên kết “cho – nhận”?

NaCl, CO2.

HCl, MgCl2.

H2S, HCl.

NH4NO3, HNO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nhóm chất nào sau đây có liên kết “cho – nhận”? (ảnh 1)
89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ozone (O3) là một loại khí có tính oxi hoá mạnh, phân tử gồm ba nguyên tử oxygen. Ozone xuất hiện ở tầng đối lưu và tầng binh lưu của khí quyển. Tuỳ thuộc vào vị trí của ozone trong các tầng trên mà nó ảnh hưởng đến sự sống trên Trái Đất theo các cách tốt, xấu khác nhau. Phân tử ozone có sự hiện diện liên kết cho – nhận. Công thức cấu tạo nào sau đây là đúng với phân tử ozone?

O = O → O.

O ⟵ O → O.

O – O → O.

O = O = O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ozone (O3) là một loại khí có tính oxi hoá mạnh, phân tử gồm ba nguyên tử oxygen. Ozone xuất hiện ở tầng đối lưu (ảnh 1)
90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

phân tử.

ion.

cation.

anion.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành ion dương (cation) và nhận electron tạo thành anion.

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

kim loại.

cộng hoá trị.

ion.

cho nhận.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

X có 1e ở lớp ngoài cùng ⇒ X thuộc nhóm IA, là kim loại điển hình.

Y có 7e ở lớp ngoài cùng ⇒ Y thuộc nhóm VIIA, là phi kim điển hình.

⇒ Liên kết tạo thành giữa X và Y là liên kết ion.

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phân tử sau: HCl, NaCl, CaCl2, AlCl3. Phân tử có liên kết mang nhiều tính chất ion nhất là

HCl.

NaCl.

CaCl2.

AlCl3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nếu kim loại và phi kim càng mạnh thì liên kết mang tính chất ion càng nhiều.

Tính kim loại: Na > Ca > Al > H ⇒ NaCl mang nhiều tính chất ion nhất.

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion?

K2O; BaCl2; HCl; NaCl.

CO2; BaO; Na2O; NaCl.

KI; Li2O; BaCl2; NaF.

BaO; CaO; NaCl; H2S.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A, B, D loại vì chứa HCl, CO2, H2S là các chất chứa liên kết cộng hóa trị.

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau về hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2–:

(a) Là hợp chất ion.

(b) Có công thức hóa học là NaO.

(c) Trong điều kiện thường, tồn tại ở thể khí.

(d) Trong điều kiện thường, tồn tại ở thể rắn.

(e) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

(g) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

(h) Lực tương tác giữa Na+ và O2– là lực tĩnh điện.

Số phát biểu đúng là

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bao gồm: a, d, e, h.

(b) Sai vì công thức hóa học là Na2O.

(c) Sai vì điều kiện thường Na2O ở thể rắn.

(g) Sai vì Na2O là hợp chất ion nên có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố X là một kim loại, nguyên tố Y là một phi kim. Biết giữa X và Y là liên kết ion. Hợp chất giữa X và Y có thể là

CO2; SO2; HCl; NaCl.

CO2; CaO; Na2S; NaCl.

BaO; CO; H2S; NaCl.

K2O; NaCl; CaS; BaBr2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A, B, C loại vì có CO2, SO2, HCl, CO, H2S là các hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị giữa phi kim - phi kim.

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các chất: CO, NaCl, CaO, SO2, O2, K2O, BaBr2. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là

2.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bao gồm: NaCl, CaO, K2O, BaBr2.

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các chất sau: H2O, Cl2, K2O, NaF, N2, HCl, MgO. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bao gồm: K2O, NaF, MgO.

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau về hợp chất ion:

(1) Không dẫn điện khi nóng chảy.

(2) Khá mềm.

(3) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

(4) Khó tan trong nước và các dung môi phân cực.

Số phát biểu đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bao gồm : (3).

(1) Sai vì khi tan trong nước hoặc nóng chảy hợp chất ion dẫn được điện.

(2) Sai vì hợp chất khá rắn.

(4) Sai vì hợp chất ion tan tốt trong nước và dung môi phân cực.

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Khi nguyên tử nhường hay nhận electron sẽ trở thành phần tử mang điện gọi là ion.

(2) Nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường electron để trở thành ion dương (cation)

(3) Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

(4) Ion đơn nguyên tử là ion tạo nên từ nhiều nguyên tử

(5) Nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron để trở thành ion âm (anion)

(6) Ion đa nguyên tử là những nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm.

Số phát biểu đúng là

6.

5.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bao gồm : 1, 2, 3, 5, 6.

(4) Sai vì ion đơn nguyên tử là ion tạo nên chỉ từ một nguyên tử.

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Năng lượng liên kết của các hydrogen halide được liệt kê trong bảng sau:

Hydrogen halide

Năng lượng liên kết (kJ/mol)

HF

565

HCl

427

HBr

363

HI

295

Các hydrogen halide được sắp xếp theo chiều tăng dần độ bền liên kết là:

HI < HBr < HCl < HF

HBr < HBr < HI < HF

HCl < HI < HBr < HF

HF < HBr < HI < Cl

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Năng lượng liên kết càng lớn thì độ bền liên kết càng cao ⇒ chiều tăng độ bền liên kết: HI, HBr, HCl, HF.

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dưới đây là biểu đồ tương tác của hai nguyên tử hydrogen ở thể khí so với khoảng cách hạt nhân giữa chúng:

Dưới đây là biểu đồ tương tác của hai nguyên tử hydrogen ở thể khí so với khoảng cách hạt nhân giữa chúng: (ảnh 1)

Nănglượng liên kết của phân tử hydrogen (H2) và độ dài liên kết H−H lần lượt là

432 kJ/mol và 74 pm.

432 kJ/mol và 150 pm.

0 kJ/mol và 300 pm.

0 kJ/mol và 45 pm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Năng lượng liên kết tối thiểu đại diện cho độ bền liên kết và khoảng cách ro tại mức năng lượng tối thiểu là độ dài liên kết ⇒ Năng lượng liên kết của H2 là 432 kJ/mol và độ dài liên kết H – H là 74 pm.

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết năng lượng liên kết H-H là 436 kJ mol-1. Năng lượng cần thiết (theo eV) để phá vỡ liên kết trong phân tử H2 là (cho biết 1 eV= 1,602x10-19J)

4,36

1,60

2,36.

4,52.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết trong phân tử H2 là

436.1000NA.1,602.10−19=436.10006,02.1023.1,602.10−19=4,52 eV.

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho bảng tương quan giữa độ dài liên kết và năng lượng liên kết:

 

C – C

C = C

C ≡ C

Độ dài liên kết (Ao)

1,54

1,34

1,20

Năng lượng liên kêt (kJ/ mol)

347

614

839

Nhận xét nào sau đây là đúng?

Độ dài liên kết tỉ lệ thuận với năng lượng liên kết

Độ dài liên kết không có liên hệ với năng lượng liên kết

Độ dài liên kết tỉ lệ thuận với độ bền liên kết

Độ dài liên kết tỉ lệ nghịch với năng lượng liên kết

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nhận xét mối tương quan giữa độ dài liên kết và năng lượng liên kết: Theo bảng số liệu ta thấy độ dài liên kết giảm dần đồng thời năng lượng liên kết tăng dần ⇒ độ dài liên kết tỉ lệ nghịch với năng lượng liên kết.

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết năng lượng liên kết S – H (368 kJ/mol) ở điều kiện chuẩn (25oC, 1 bar) là 736 kJ/mol. Tổng năng lượng liên kết trong H2S là

143 kJ/mol.

368 kJ/mol.

3680 kJ/mol.

736 kJ/mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

H2S: H – S – H ⇒ Tổng năng lượng liên kết trong H2S: 2.368 = 736 kJ/mol.

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phản ứng với H2 các phân tử như F2, N2 cần phải cắt đứt liên kết giữa các nguyên tử. Cho  năng lượng liên kết Eb (H – H) = 159 kJ/mol, Eb (N ≡N) = 946 kJ/mol. Phát biểu nào sau đây là đúng?

phản ứng của N2 với H2 sẽ xảy ra dễ hơn.

phản ứng của F2 với H2 và phản ứng N2 với H2 đều dễ xảy ra như nhau.

phản ứng của F2 với H2 sẽ xảy ra dễ hơn.

phản ứng của F2 với H2 và phản ứng N2 với H2 đều khó xảy ra như nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì năng lượng liên kết của H – H thấp hơn N ≡ N nên liên kết H – H dễ bị phá vỡ hơn ⇒ phản ứng của F2 với H2 sẽ xảy ra dễ hơn.

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết năng lượng liên kết H – I và H – Br lần lượt là 297 kJ mol−1 và 364 kJ mol−1. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Khi đun nóng, HI bị phân huỷ (thành H2 và I2) ở nhiệt độ thấp hơn so với HBr (thành H2 và Br2).

Liên kết H − Br là bền vững hơn so với liên kết H − I

Khi đun nóng, HI bị phân huỷ (thành H2 và I2) ở nhiệt độ cao hơn so với HBr (thành H2 và Br2)

Liên kết H – I ngắn hơn liên kết H – Br.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì năng lượng liên kết H – I nhỏ hơn năng lượng liên kết H – Br nên HI kém bền hơn HBr. Khi đun nóng, HI bị phân huỷ (thành H2 và I2) ở nhiệt độ thấp hơn so với HBr (thành H2 và Br2)

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ bền vững hơn.

(b) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ có năng lượng thấp hơn.

(c) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo lớp vỏ electron thỏa mãn quy tắc octet.

(d) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ có năng lượng cao hơn.

(e) Các nguyên tử nguyên tố phi kim chỉ liên kết với các nguyên tử nguyên tố kim loại.

Số phát biểu không đúng là

2.

3.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bao gồm d, e.

(d) sai vì các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ có năng lượng thấp hơn.

(e) sai vì các nguyên tử của nguyên tố phi kim có thể liên kết với các nguyên tử của nguyên tố kim loại hoặc phi kim.

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện chuẩn đối với chất khí là áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện chuẩn?

những hợp chất bền vững nhất.

những đơn chất bền vững nhất.

những oxide có hóa trị cao nhất.

những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ những đơn chất bền vững nhất ở điều kiện chuẩn

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là

\[{\Delta _r}H_{298}^o\]

\[{\Delta _f}H_{298}^o\]

\[{\Delta _r}H\]

\[{\Delta _f}H\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là ΔfH298o

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

bằng 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền bằng 0.

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

CO (g) + 12O2 (g) CO2 (g) ΔrH298o = −283,0kJ/mol

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2: ΔfH298o(CO2(g)) = −393,5 kJ/mol.

Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là

−110,5 kJ.

+110,5 kJ.

−141,5 kJ.

−221,0 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

ΔrH298o = ΔfH298o(CO2)− ΔfH298o(CO)=−283,0 kJ

⇒ ΔfH298o(CO) = 283,0 − 395,5=−110,5 (kJ)

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng sau:2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g)

Biết ΔfH298o(SO2(g)) = −296,83 kJ/mol, ΔfH298o(SO3(g)) = −395,72 kJ/mol

Biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn có giá trị là

–98,89 kJ.

–197,78 kJ.

98,89 kJ.

197,78 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 ΔrH298o = 2.( −395,72) – 2.( −296,83) – 0 = −197,78 kJ.

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:

                                         2NO2(g) (đỏ nâu)  N2O4(g) (không màu)

Biết NO2 và N2O4 có ΔfH298o tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng

toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

ΔrH298o=ΔfH298o(N2O4)−2.ΔfH298o(NO2) = 9,16 – 2.33,18 = –57,2 (kJ) < 0.

⇒ Phản ứng toả nhiệt, N2O4 bền hơn NO2

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy methane:   

CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2 (g) + 2H2O (l)    ΔrH298o = −890,3 kJ

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2 (g) và H2O (l) tương ứng là −393,5 kJ/mol và −285,8 kJ/mol.

Nhiệt tạo thành chuẩn của khí methane là

0 kJ.

–74,8 kJ.

890,3 kJ.

74,8 kJ.

Xem đáp án
Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy methane:     CH4 (g) + 2O2 (g)  CO2 (g) + 2H2O (l) (ảnh 1)
116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

electron.

neutron.

proton.

cation.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận electron

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

Số khối.

Số oxi hóa.

Số hiệu

Số mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tử.

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã

nhường 2 electron.

nhận 2 electron.

nhường 1 electron.

nhận 1 electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã nhường 2 electron: Fe → blobid5-1782465688.dat+ 2e

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã

nhường 2 electron.

nhận 2 electron.

nhường 1 electron.

nhận 1 electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã nhường 2 electron: Fe → blobid6-1782465722.dat+ 2e

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là

H2O.

NaOH.

Na.

H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là 2H2O

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho nước Cl2 vào dung dịch NaBr xảy ra phản ứng hoá học:Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

Trong phản ứng hoá học trên, xảy ra quá trình oxi hoá chất nào?

NaCl.

Br2.

Cl2.

NaBr.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong phản ứng hoá học trên, xảy ra quá trình oxi hoá NaBr: blobid7-1782465797.dat

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là

chất khử.

chất oxi hoá.

acid.

base.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là chất khử.

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng

đốt cháy.

phân huỷ.

trao đổi.

oxi hoá – khử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng oxi hoá – khử.

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho quá trình Al → Al3+ + 3e, đây là quá trình

khử.

oxi hóa.

tự oxi hóa – khử.

nhận proton.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quá trình Al → Al3+ + 3e là quá trình oxi hóa.

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho quá trình Fe2+ → Fe3++ 1e, đây là quá trình

oxi hóa.

khử.

nhận proton.

tự oxi hóa – khử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quá trình Fe2+ → Fe3++ 1elà quá trình oxi hóa

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố không phải tất cả các nguyên tố

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đóhỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đóhỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( ΔrH298o) nào sau đây là đúng?

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298o> 0.

Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298o< 0.

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298o< 0.

Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298o= 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298o < 0, phản ứng thu nhiệt có > 0.

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:

2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)

4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s) (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể là phản ứng tỏa nhiệt.

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc tỏa nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.

(b) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.

(c) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng tỏa nhiệt.

(d) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng tỏa nhiệt.

(e) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt.

Số phát biểu không đúng là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bao gồm: b, d.

(b) Sai vì phản ứng thu nhiệt thì nhiệt độ sẽ giảm đi.

(d) Sai vì phản ứng tỏa nhiệt thì nhiệt độ sẽ tăng lên.

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2(g) + O2(g)  2NO(g); = ΔrH298o+180kJ

Kết luận nào sau đây đúng?

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

Phản ứng tỏa nhiệt.

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Do ΔrH298o > 0 nên phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l); ΔrH298o = −571,68kJ

Phản ứng trên là phản ứng

thu nhiệt.

tỏa nhiệt.

không có sự thay đổi năng lượng.

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Do ΔrH298o < 0 nên phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g)  2NO(l); ΔrH298o= +179,20kJ

Phản ứng trên là phản ứng

thu nhiệt.

không có sự thay đổi năng lượng.

tỏa nhiệt.

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Do ΔrH298o > 0 nên phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

Trong phản ứng trên, sản phẩm khử là

Fe2(SO4)3.

K2SO4.

H2O.

Cr2(SO4)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quá trình khử: blobid8-1782466433.dat

Vậy sản phẩm khử là Cr2(SO4)3.

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng: K2​Cr2​O7​ + 14HCl → 2KCl + 2CrCl3​ + 3Cl2​ + 7H2​O.

Trong phản ứng trên, sản phẩm khử là

KCl.

Cl2 .

CrCl3 .

H2 O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quá trình khử: Cr+62+6e→2Cr+3

Vậy sản phẩm khử là CrCl3​ (trong đó Cr có số oxi hóa +3).

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng: SO2+2H2S→3S+2H2O.

Trong phản ứng trên, sản phẩm khử là

S.

H2 O.

H2 S.

SO2 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quá trình khử: S+4+4e→S0

Vậy sản phẩm khử là S (lưu huỳnh đơn chất, số oxi hóa 0).

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng: 3Cu + 8HNO3​(loãng) → 3Cu(NO3​)2​ + 2NO + 4H2​O

Trong phản ứng trên, sản phẩm khử là

Cu(NO3 )2

NO

H2 O

HNO3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quá trình khử: N+5+3e→N+2

Vậy sản phẩm khử là NO (trong đó N có số oxi hóa +2).

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng: Fe2O3+3CO→t°2Fe+3CO2 

Trong phản ứng trên, sản phẩm khử là

CO2

CO

Fe

Fe2 O3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quá trình khử: Fe+32+6e→2Fe0

Vậy sản phẩm khử là Fe (sắt đơn chất, số oxi hóa 0).

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.

(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bao gồm: (a), (c)

HCl thể hiện tính khử khi phản ứng tạo thành Cl2 (2Cl−1→Cl20+2e)

142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?

Na2SO4.

SO2.

H2S.

H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong SO2 thì sulfur có số oxi hóa là +4, vừa có thể giảm (xuống +2, 0, −2), vừa có thể tăng (lên +6) nên vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng: H2​S + Br2 ​+ 2H2​O → H2​SO4​ + 2HBr.

Trong phản ứng trên, sản phẩm khử là

H2 SO4 .

H2 O.

HBr.

H2S.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quá trình khử: Br02+2e→2Br−1

Vậy sản phẩm khử là HBr (trong đó Br có số oxi hóa −1).

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O

Tỉ lệ a: b là

1: 3.

1: 2.

2: 3.

2: 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xác định các nguyên tố thay đổi số oxi hóa:

Fe0+H2S+6O4→Fe+32SO43+S+4O2↑+H2O

Biểu diễn các quá trình oxi hóa, quá trình khử và tìm hệ số:

2×3×Fe0→Fe+3+3e  S+6+2e→S      +4          

Phương trình hóa học: 2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 ↑ + 6H2O

Vậy a : b = 1 : 3

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Tỉ lệ a: b là

1: 1.

2: 3.

1: 3.

1: 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xác định các nguyên tố thay đổi số oxi hóa:

Al0+H2S+6O4→Al+32SO43+S+4O2↑+H2O

Biểu diễn các quá trình oxi hóa, quá trình khử và tìm hệ số:

2×3×Al0→Al+3+3e  S+6+2e→S      +4          

Phương trình hóa học: 2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3SO2 ↑ + 6H2O

Vậy a : b = 1 : 3

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là

1: 3.

2: 3.

2: 5.

1: 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xác định các nguyên tố thay đổi số oxi hóa:

Al0+HN+5O3 →Al+3NO33+N+2O+H2O

Biểu diễn các quá trình oxi hóa, quá trình khử và tìm hệ số:

1×1×Al0→Al+3+3e  N+5+3e→N      +2          

Phương trình hóa học: Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O

Vậy a : b = 1 : 4

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là

6.

8.

4.

10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xác định các nguyên tố thay đổi số oxi hóa:

Fe0O+HN+5O3 →Fe+3NO33+N+2O+H2O

Biểu diễn các quá trình oxi hóa, quá trình khử và tìm hệ số:

3×1×Fe+2→Fe+3+1e  N+5+3e→N      +2          

Phương trình hóa học: 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.

Vậy khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là 10

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH →to KCl + KClO3 + H2O

Tỉ lệ giữa số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là

1: 5.

5: 1.

3: 1.

1: 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xác định các nguyên tố thay đổi số oxi hóa:

Cl20+KOH→tο KCl−1+KCl+5O3+H2O

Biểu diễn các quá trình oxi hóa, quá trình khử và tìm hệ số:

1×5×Cl0→ Cl+5+  5eCl0 +1e  →  Cl−1

Phương trình hóa học: 3Cl2 + 6KOH ® 5KCl + KClO3 + 3H2O

Tỉ lệ số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất oxi hóa (tạo thành Cl−1) : số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất khử (tạo thành Cl+5 ) = 5 : 1

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Số phân tử nitric acid (HNO3) đóng vai trò chất oxi hóa là

8.

6.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa (tạo ra NO) là 2.

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình phản ứng aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là

1: 3.

2: 3.

2: 5.

1: 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xác định các nguyên tố thay đổi số oxi hóa:

Fe0+HN+5O3 →Fe+3NO33+N+2O+H2O

Biểu diễn các quá trình oxi hóa, quá trình khử và tìm hệ số:

1×1×Fe0→Fe+3+3e  N+5+3e→N      +2          

Phương trình hóa học: Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Vậy a : b = 1 : 4

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình hóa học của phản ứng: Fe3O4 + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NO + H2O là

55.

20.

25.

50.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xác định các nguyên tố thay đổi số oxi hóa:

Fe3O4+83        +HN+5O3 →Fe+3NO33+N+2O+H2O

Biểu diễn các quá trình oxi hóa, quá trình khử và tìm hệ số:

3×1 ×Fe3+83 → 3 Fe+3  +  1e  N+5+3e→N      +2          

Phương trình hóa học: 3Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O

Tổng hệ số: 3 + 28 + 9 + 1+ 14 = 55

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những

ion.

hạt proton.

hạt neutron.

phân tử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những phân tử.

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tương tác van der Waals làm

tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các chất.

giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng độ sôi các chất.

giảm nhiệt độ nóng chảy và giảm độ sôi các chất.

tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm độ sôi các chất

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tương tác van der Waals làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các chất.

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tương tác van der Waalsxuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

các nguyên tử trong phân tử.

các electron trong phân tử.

các proton trong hạt nhân.

các neutron và proton trong hạt nhân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của các electron trong phân tử.

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thứ tự nào sau đây thể hiện độ mạnh giảm dần của các loại liên kết?

Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.

Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > tương tác van der Waals > liên kết hydrogen.

Liên kết cộng hoá trị > liên kết ion > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.

Tương tác van der Waals > liên kết hydrogen > liên kết cộng hoá trị > liên kết ion.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Độ mạnh giảm dần của các loại liên kết: liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu giữa phân tử chất tan và dung môi có thể tạo thành liên kết hydrogen hoặc có tương tác van der Waals càng mạnh với nhau thì càng tan tốt vào nhau. Lí do nào sau đây là phù hợp để giải thích dầu hoả (thành phần chính là hydrocabon) không tan trong nước?

Cả nước và dầu đều là các phân tử có cực.

Nước là phân tử phân cực và dầu là không/ít phân cực.

Nước là phân tử không phân cực và dầu là phân cực.

Cả nước và dầu đều không các phân cực.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nước là phân tử phân cực và dầu là không/ít phân cực nên chúng không tan vào nhau.

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethanol tan vô hạn trong nước do

cả nước và ethanol đều là phân tử phân cực.

nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.

ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với các phân tử ethanol khác.

ethanol và nước có tương tác van der Waals mạnh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ethanol tan vô hạn trong nước do nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy tắc octet không được được sử dụng khi xem xét sự hình thành của hai loại liên kết hoặc tương tác nào sau đây?

(1) Liên kết cộng hoá trị.                                     (2) Liên kết ion.

(3) Liên kết hydrogen.                                         (4) Tương tác van der Waals.

(1) và (2).

(2) và (3).

(1) và (3).

(3) và (4).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals là giữa các phân tử nên không tuân theo quy tác octet (chỉ áp dụng cho liên kết giữa các nguyên tử).

159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu về các loại liên kết?

(a) Liên kết hydrogen yếu hơn liên kết ion và liên kết cộng hoá trị.

(b) Liên kết hydrogen mạnh hơn liên kết ion và liên kết cộng hoá trị.

(c) Tương tác van der Waals yếu hơn liên kết hydrogen.

(d) Tương tác van der Waals mạnh hơn liên kết hydrogen.

Số phát biểu đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bao gồm: a, c.

Độ mạnh liên kết: Liên kết ion > liên kết cộng hóa trị > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu:

(a) Tất cả các phản ứng cháy đều tỏa nhiệt.

(b) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

(c) Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều tỏa nhiệt.

(d) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

(e) Lượng nhiệt mà phản ứng hấp thụ hay giải phóng không phụ thuộc vào điều kiện thực hiện phản ứng và thể tồn tại của chất trong phản ứng.

(g) Sự cháy của nhiên liệu (xăng, dầu, khí gas, than, gỗ,…) là những ví dụ về phản ứng thu nhiệt vì cần khơi mào.

Số phát biểu đúng là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bao gồm: a, b, d.

(c) Sai ví dụ phản ứng nung vôi: CaCO3 (s) → CaO(s) + CO2(g) là phản ứng thu nhiệt

(e) Sai vì nhiệt phản ứng phụ thuộc vào điều kiện thực hiện phản ứng và trạng thái của chất.

(g) Sai vì đây là những ví dụ về phản ứng tỏa nhiệt.

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc tỏa nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.

(b) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.

(c) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng tỏa nhiệt.

(d) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng tỏa nhiệt.

(e) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt.

Số phát biểu không đúng là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bao gồm: b, d.

(b) Sai vì phản ứng thu nhiệt thì nhiệt độ sẽ giảm đi.

(d) Sai vì phản ứng tỏa nhiệt thì nhiệt độ sẽ tăng lên.

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu:

(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25oC.

(b) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

(d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.

Số phát biểu đúng là

2.

3.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bao gồm: b, d.

(a) Sai vì điều kiện chuẩn áp suất là 1 bar.

(c) Sai vì phản ứng làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng tỏa nhiệt.

163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

Phản ứng tạo gỉ kim loại.

Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.

Phản ứng nhiệt phân.

Phản ứng đốt cháy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng nhiệt phân cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng.

164. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới. Kết luận nào sau đây là đúng?

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới. Kết luận nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Phản ứng tỏa nhiệt.

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

Phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Biến thiên elthapy ΔrH298ο< 0 nên phản ứng tỏa nhiệt.

165. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

2H2(g) + O2(g)  2H2O(l); = −571,68kJ

Phản ứng trên là phản ứng

thu nhiệt.

tỏa nhiệt.

không có sự thay đổi năng lượng.

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Biến thiên elthapy  ΔrH298ο < 0 nên phản ứng tỏa nhiệt.

166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g) → 2NO(l); ΔrH298ο = +179,20kJ

Phản ứng trên là phản ứng

thu nhiệt.

không có sự thay đổi năng lượng.

tỏa nhiệt.

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Biến thiên elthapy ΔrH298ο > 0 nên phản ứng thu nhiệt.

167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể là tỏa nhiệt.

168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nung KNO3 lên 550℃ xảy ra phản ứng:

KNO3(s) →  KNO2(s) + 12O2(g)    ΔrH298o?

Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng

toả nhiệt, có ΔrH298ο< 0.

thu nhiệt, có ΔrH298ο > 0.

toả nhiệt, có ΔrH298ο> 0.

thu nhiệt, có ΔrH298ο < 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng thu nhiệt, có ΔrH298ο> 0.

169. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2(g) + O2(g) → 2NO(g); ΔrH298ο= +180kJ

Kết luận nào sau đây đúng?

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

Phản ứng tỏa nhiệt.

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Biến thiên elthapy ΔrH298ο > 0 nên phản ứng thu nhiệt, có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

electron.

neutron.

proton.

cation.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận electron

171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

Số khối.

Số oxi hóa.

Số hiệu

Số mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tử.

172. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã

nhường 2 electron.

nhận 2 electron.

nhường 1 electron.

nhận 1 electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã nhường 2 electron: Fe →  Fe+2+ 2e

173. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là

H2O.

NaOH.

Na.

H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là 2H2O

174. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho nước Cl2 vào dung dịch NaBr xảy ra phản ứng hoá học:Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

Trong phản ứng hoá học trên, xảy ra quá trình oxi hoá chất nào?

NaCl.

Br2.

Cl2.

NaBr.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong phản ứng hoá học trên, xảy ra quá trình oxi hoá NaBr: blobid10-1782469739.dat

175. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là

chất khử.

chất oxi hoá.

acid.

base.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là chất khử.

176. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng

đốt cháy.

phân huỷ.

trao đổi.

oxi hoá – khử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng oxi hoá – khử.

177. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho quá trình Al → Al3+ + 3e, đây là quá trình

khử.

oxi hóa.

tự oxi hóa – khử.

nhận proton.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quá trình Al → Al3+ + 3e là quá trình oxi hóa.

178. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho quá trình Fe2+ → Fe3++ 1e, đây là quá trình

oxi hóa.

khử.

nhận proton.

tự oxi hóa – khử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quá trình Fe2+ → Fe3++ 1elà quá trình oxi hóa

179. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố không phải tất cả các nguyên tố

180. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét phản ứng phân hạch đơn giản sau:

\(_{92}^{235}{\rm{U}} + _0^1{\rm{n}} \to _{52}^{137}{\rm{Te}} + {\rm{X}} + 2(_0^1{\rm{n}}).\)X là hạt nhân nào sau đây?

\(_{39}^{96}{\rm{Y}}.\)

\(_{40}^{97}{\rm{Zr}}.\)

\(_{43}^{97}{\rm{Tc}}.\)

\(_{38}^{98}{\rm{Sr}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
Xét phản ứng phân hạch đơn giản sau X là hạt nhân nào sau đây? (ảnh 1)
181. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng hạt nhân 01n+92235U→3894Sr+X+201n. Hạt nhân X có cấu tạo gồm:

54 proton và 86 neutron.

54 proton và 140 neutron.

86 proton và 140 neutron.

86 proton và 54 neutron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bảo toàn điện tích (Z): 0 + 92 = 38 + ZX​ + 2×0 ⟹ ZX​ = 92 – 38 = 54

Bảo toàn số khối (A): 1 + 235 = 94 + AX​ + 2×1 ⟹ AX​ = 236 − 96 = 140

Số neutron của hạt nhân X là: NX ​= AX​ − ZX ​= 140 – 54 = 86

Vậy hạt nhân X có cấu tạo gồm: 54 proton và 86 neutron.

182. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng phân hạch hạt nhân là

phản ứng có sự kết hợp của hai hay nhiều hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn.

là phản ứng biến đổi của hạt nhân nguyên tử do tương tác với các hạt khác.

phản ứng phân chia hạt nhân nặng thành hai hay nhiều mảnh có khối lượng nhẹ hơn.

là quá trình hạt nhân tự phát biến đổi thành hạt nhân khác kèm theo bức xạ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng phân hạch hạt nhân là phản ứng phân chia hạt nhân nặng thành hai hay nhiều mảnh có khối lượng nhẹ hơn.

183. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Phản ứng phân hạch hạt nhân là phản ứng thu nhiệt.

Năng lượng tỏa ra từ phản ứng phân hạch ít hơn năng lượng tỏa ra từ một phản ứng hoá học.

Năng lượng tỏa ra từ phản ứng phân hạch lớn hơn rất nhiều lần so với năng lượng toả ra từ một phản ứng hoá học.

Năng lượng tỏa ra từ phản ứng phân hạch xấp xỉ năng lượng toả ra từ một phản ứng hoá học.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Năng lượng tỏa ra từ phản ứng phân hạch lớn hơn rất nhiều lần so với năng lượng toả ra từ một phản ứng hoá học.

184. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cần đốt cháy bao nhiêu kg than đá chứa 80% C để tạo ra lượng nhiệt bằng năng lượng giải phóng ra khi 1 gam blobid13-1782470065.datphân hạch? (Biết khi phân hạch 1 mol blobid13-1782470065.dattỏa ra năng lượng là 1,8.1010 kJ, đốt cháy hoàn toàn 1 mol C tỏa ra năng lượng 393,5 kJ)

2920 kg.

920 kg.

320 kg.

3935 kg

Xem đáp án
Cần đốt cháy bao nhiêu kg than đá chứa 80% C để tạo ra lượng nhiệt bằng năng lượng giải phóng ra khi 1 gam (ảnh 1)