500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 5
49 câu hỏi
notice
attention
regards
reference
Chọn đáp án B
refreshing
general
average
greatest
Chọn đáp án C
advised
suggested
insisted
forced
Chọn đáp án A
leave
avoid
miss
overtake
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
leave (v): rời đi
avoid (v): tránh, né tránh
miss (v): nhớ/bỏ lỡ
overtake (v): vượt qua
Dựa vào nghĩa câu, chọn B.
Dịch: Chiếc xe đạp đang di chuyển quá nhanh đến nỗi người lái nó không thể tránh được tai nạn.
woke
wake
awake
waken
Chọn đáp án C
axe
hammer
screw
knife
Chọn đáp án A
B: búa
C: vít
D: dao
bargained
gardened
bearded
changed
Chọn đáp án A
think
bear
carry
hold
Chọn đáp án B
beating
tapping
knocking
striking
Chọn đáp án A
grown
developed
become
increased
Chọn đáp án C
done good
been made good
made me good
been for good
Đáp án: B
Giải thích:
"Make good" là một cụm động từ có nghĩa là sửa chữa, đền bù hoặc khắc phục điều gì đó.
Ở đây, câu ở thể bị động, nên ta dùng "been made good" để diễn tả việc thiệt hại đã được sửa chữa.
Dịch: Thiệt hại do hỏa hoạn gây ra cho ngôi nhà của tôi giờ đã được sửa chữa.
direct
behave
declare
compose
Chọn đáp án B
B: hành xử, cư xử
C: tuyên bố
D: soạn, sáng tác
besides
except
beside
in place of
Chọn đáp án A
Giải thích:
- “Besides” được sử dụng trong hai trường hợp: vừa là có thể giới từ (preposition), và có thể là một trạng từ (adverb) trong tình huống khác.
+ Khi đóng vai trò là một giới từ, “besides” sẽ được hiểu là “apart from” ngoài ra, ngoại trừ, “in addition to” thêm vào. Tương tự như vị trí của “beside”, lúc này, chúng ta sẽ sử dụng cấu trúc sau: Besides + Danh từ (Noun)
+ Trong trường hợp “besides” đóng vai trò như một trạng từ, nó sẽ có nghĩa là “furthermore” hơn nữa hoặc “another something” một thứ khác nữa, hơn nữa. Nó thường được đứng ở đầu câu, có thể sử dụng dấu phẩy đi sau “besides”. Khi là một trạng từ, chúng ta sẽ có cấu trúc: Besides + Mệnh đề
Dịch: Anh ấy đã nhận nuôi ba đứa trẻ mồ côi ngoài sáu đứa con của mình nên tổng cộng anh ấy có chín đứa con cần chu cấp.
wet
bitter
salty
sour
Chọn đáp án B
B: đắng
C: mặn
D: chua
A bitter argument: expressing a lot of hate and anger
blamed for
condemned for
accused of
criticized for
Chọn đáp án A
B: lên án
C: cáo buộc cho
D: chỉ trích vì
about
in
at
of
Chọn đáp án D
Tạm dịch: Mẹ tôi chăm sóc những đưa trẻ ốm.
scars
bruises
blisters
spots
Chọn đáp án C
B: vết thâm
C: chỗ phồng da
D: đốm
Tạm dịch: Nếu bạn ngu dại vì đi bộ trên quãng đường dài trong đôi giày chật thì bạn chắc chắc sẽ bị phồng da.
strong
bold
encouraged
bald
Chọn đáp án B
B: cả gan, táo bạo
C: khuyến khích
D: hói
occupy
book
buy
preserve
Chọn đáp án B
edge
bar
border
division
Chọn đáp án C
B: thanh
C: biên giới
D: phân chia
borrow
lend
loan
let
Chọn đáp án A
B: cho vay, cho mượn, cho vay lãi
C: cho vay, cho mượn
D: cho
with
for
on
about
Chọn đáp án B
Tạm dịch: Chơi trò chơi quá nhiều không tốt cho mắt của bạn.
basis
bottom
ground
depth
Chọn đáp án B
Tạm dịch: Chiếc thuyền đồ chơi bị lật và chìm xuống đáy của bể bơi.
bounced
sprang
leapt
skipped
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
bounce (v): nảy lên
spring (v): bật mạnh
leap (v): nhảy lên, lao vào
skip (v): nhảy
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Quả bóng nảy lên hai hoặc ba lần trước khi lăn xuống dốc.
brakes
controls
gears
signals
Chọn đáp án A
B: điều khiển
C: bánh răng
D: tín hiệu
seat
quarter
branch
piece
Chọn đáp án C
going
running
hitting
breaking
Chọn đáp án D
Rearing
Breeding
Raising
Bringing
Chọn đáp án D
broke away
broke out
broke through
broke down
Chọn đáp án A
broke off
broke down
broke out
broke in
Chọn đáp án B
raised up
borne up
brought up
put up
Chọn đáp án C
flooded
cheered
started
burst
Chọn đáp án D
burst
exploded
fell
melted
Chọn đáp án A
explode
crack
burst
overcrowd
Chọn đáp án C
merchants
dealers
businessmen
tradesmen
Chọn đáp án C
B: đại lý
C: doanh nhân
D: thương nhân
call for
call on
call off
call out
Chọn đáp án C
Call for: yêu cầu
Call on: tạt vào thăm
Call off: hoãn
Call out: gọi ra
came across
came by
came into
came out
Chọn đáp án D
channels
rivers
streams
canals
Chọn đáp án D
postpo
refuse
return
cancel
Chọn đáp án D
interested
inclined
able
capable
Chọn đáp án D
care
matter
disturb
depend
Chọn đáp án A
turn to
carry out
come on
carry on
Chọn đáp án D
receive
accept
listen
catch
Chọn đáp án D
convenient
suitable
comfortable
distant
Chọn đáp án A
right
exact
certain
formal
Chọn đáp án C
ring
belt
steel
chain
Chọn đáp án D
B: đai
C: thép
D: xích
possibility
offer
chance
event
Chọn đáp án C
adjusted
moved
changed
removed
Chọn đáp án C
charge
cost
spend
demand
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















