500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 4
50 câu hỏi
excited about
satisfied with
disappointed about
interested in
Chọn đáp án B
take
plough
raise
transplant
Chọn đáp án D
sometimes
occasionally
frequently
rarely
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
seldom (adv): hiếm khi
Xét các đáp án:
A. sometimes (adv): đôi khi
B. occasionally (adv): thi thoảng
C. frequently (adv): thường
D. rarely (adv): hiếm khi
→ seldom = rarely
Dịch: Chúng tôi hiếm khi gặp nhau nữa.
invested
sold
exchanged
bought
Chọn đáp án D
over/ on
up/ down
up! off
on/ off
Chọn đáp án C
formal talk
informal talk
serious talk
long talk
Chọn đáp án B
Formal talk: cách nói trang trọng
Informal talk: cách nói không trang trọng, giản dị
prepare
get
take
make
Chọn đáp án B
stopped
continued
had
offered
Chọn đáp án A
How long
Where
How often
How far
Chọn đáp án A
language
means
subject
profession
Chọn đáp án A
buried
busy
absorbed
helping
Chọn đáp án C
take
except
agree
accept
Chọn đáp án D
Following
According to
Hearing
Meaning
Đáp án: B
Giải thích:
A. Following: Theo sau
B. According to: Theo như
C. Hearing: Nghe
D. Meaning: Nghĩa là
Dựa vào nghĩa, chọn B.
(Không dùng C vì chỉ rút gọn dạng V-ing khi đồng chủ ngữ. Mệnh đề sau chủ ngữ là “he”, vậy không thể là “anh ấy” tự nghe lời anh ấy nói được)
Dịch: Theo những gì anh ấy nói, anh ấy thậm chí không ở đó khi tội án được thực hiện.
nevertheless
accordingly
yet
eventually
Chọn đáp án B
account
tale
communication
plot
Chọn đáp án A
possession
account
mind
scale
Chọn đáp án B
charged
accused
blamed
arrested
Chọn đáp án B
pain
harm
be hurt
ache
Chọn đáp án D
add
combine
unite
bank
Chọn đáp án A
energy
admiration
surprise
pride
Chọn đáp án B
permits
enters
delivers
admits
Chọn đáp án D
humorous
reserved
hard-working
sociable
Chọn đáp án D
choose
adopt
undertake
collect
Chọn đáp án B
elect
command
vote
adopt
Chọn đáp án D
motions
advances
advantages
opportunities
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
motion (n): cử động
advance (n): tiến bộ
advantage (n): lợi ích
opportunity (n): cơ hội
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Cấu trúc: make advances: tiến bộ
Dịch: Khoa học đã có những tiến bộ vượt bậc trong suốt 30 năm qua.
sense
scene
scent
cent
Chọn đáp án A
He was a much older tennis player but he had the great ______ of experience.
advantage
deal
value
profit
Đáp án: A
Giải thích:
Cấu trúc “the advantage of sth” – lợi thế về cái gì => nghĩa phù hợp
Cấu trúc “a great deal of sth” – một lượng lớn cái gì => nghĩa phù hợp nhưng sai mạo từ
value (n): giá trị => nghĩa không phù hợp
profit (n): lợi nhuận => nghĩa không phù hợp
Dịch: Anh ấy là một tay vợt lớn tuổi hơn nhiều nhưng anh ấy có lợi thế về kinh nghiệm.
an experiment
an adventure
a happening
an affair
Chọn đáp án B
advertisements
publicity
announcements
publication
Chọn đáp án A
pretend
elect
afford
adopt
Chọn đáp án C
admitted
accepted
agreed
approved
Chọn đáp án C
alike
same
likely
identical
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
alike (adj): rất giống nhau
same (adj): có nghĩa là 2 hay nhiều vật giống 1 vật khác 1 cách chính xác . Chúng ta sử dụng “same” như 1 tính từ đứng trước danh từ hoặc đại từ. Và nhất thiết phải có “the” đi cùng
likely (adj): có khả năng cao, có vẻ phù hợp
identical (adj): giống nhau hoàn toàn (không có chỗ nào khác nhau cả)
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Họ là cặp song sinh và nhìn rất giống nhau.
combination
alliance
partnership
union
Chọn đáp án B
B: liên minh
C: đối tác
D: liên minh
after
at
for
forward
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
look after: chăm sóc
look at: nhìn
look for: tìm kiếm
look forward to something: trông chờ cái gì
Dựa vào nghĩa câu, chọn C.
Dịch: Họ đang cố gắng tìm kiếm công việc mới.
salary
permission
allowance
wage
Chọn đáp án C
B: sự cho phép
C: trợ cấp
borne
allowed
admitted
passed
Chọn đáp án B
Tạm dịch: Có ai được cho phép câu cá ở sông này?
study
ambition
imagination
direction
Chọn đáp án B
account
amount
number
size
Chọn đáp án B
analgesic
antibiotic
antiseptic
antidote
Chọn đáp án D
B: thuốc kháng sinh
C: thuốc sát trùng
D: thuốc giải độc
Tạm dịch: Nếu bạn bị rắn độc cắn thì cần thiết phải có thuốc giải độc càng nhanh càng tốt.
worried
curious
anxious
troubled
Chọn đáp án C
excuse
apologize
punish
confess
Chọn đáp án B
pool swimming
swimming pool
swimming
swimming pools
Chọn đáp án D
Trước đó có "many" nên "swimming pool" => swimming pools
apparently
evidently
obviously
actually
Chọn đáp án A
appeal
call
programme
advertisement
Đáp án: A
Giải thích:
A. appeal (n): sự yêu cầu, sự kêu gọi ủng hộ, giúp đỡ hoặc cung cấp thông tin
Collocation: an appeal for sth: sự kêu gọi về cái gì
B. call (v): kêu gọi, mời gọi lại
Collocation: call for: đòi, bắt buộc phải, cần phải
C. programme (n): chương trình (truyền thanh, truyền hình,...)
D. advertisement (n): sự quảng cáo
→ Căn cứ vào chỗ trống cần tìm, ta cần một động từ và dựa vào nghĩa ta chọn đáp án A.
Dịch: Kết quả của lời kêu gọi giúp đỡ các nạn nhân động đất trên đài phát thanh là hơn một triệu bảng Anh đã được quyên góp.
arise
come
rise
happen
Chọn đáp án A
rise: tăng lên, lên cao
manage
arrange
take
have
Chọn đáp án B
caught
searched
brought
arrested
Chọn đáp án D
came
reached
arrived
got
Chọn đáp án C
article
advertisement
composition
explanation
Chọn đáp án A
B: quảng cáo
C: thành phần, sự biên soạn, hợp chất, ...
D: sự giải thích, lí giải
assist
frequent
attend
present
Chọn đáp án C
B: thường xuyên
C: tham dự
D: có mặt
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















