500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 4
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 4

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp114 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
John isn't content with his present salary. (Chọn từ đồng nghĩa)

excited about

satisfied with

disappointed about

interested in

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Content with = satisfied with: hài lòng với
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We ................ the seedlings into peaty soil.

take

plough

raise

transplant

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tạm dịch: Chúng tôi cấy cây con vào đất than bùn.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We seldom set: each other anymore. (Chọn từ đồng nghĩa)

sometimes

occasionally

frequently

rarely

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

seldom (adv): hiếm khi

Xét các đáp án:

A. sometimes (adv): đôi khi

B. occasionally (adv): thi thoảng

C. frequently (adv): thường

D. rarely (adv): hiếm khi

→ seldom = rarely

Dịch: Chúng tôi hiếm khi gặp nhau nữa.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She purchased a number of shares in the company. (Chọn từ đồng nghĩa)

invested

sold

exchanged

bought

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Purchased = Bought: mua
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She got ................. as soon as the alarm clock went ....................

over/ on

up/ down

up! off

on/ off

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tạm dịch: Cô ấy thức dậy ngay khi chuông đồng hồ báo thức reo lên.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We had a nice chat over a cup of tea.

formal talk

informal talk

serious talk

long talk

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chat: tán gẫu, nói chuyện phím
Formal talk: cách nói trang trọng
Informal talk: cách nói không trang trọng, giản dị
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was time to.................... the kids ready for bed.

prepare

get

take

make

Xem đáp án

Chọn đáp án B

"To get ready" means "to prepare for something"
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was a difficult tune, but we never gave up hope. (Tìm từ đồng nghĩa)

stopped

continued

had

offered

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Give up = stop
 
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
..................is the beach? - Only five minutes' walk.

How long

Where

How often

How far

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu trả lời chỉ thời gian thì câu hỏi cần từ để hỏi là "How long"
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
English is an international ....................

language

means

subject

profession

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The house was burgled while the family was _______ in a card game.

buried

busy

absorbed

helping

Xem đáp án

Chọn đáp án C

be absorbed in = very interested in something and not paying attention to anything else
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I am sorry that I can’t _______ your invitation.

take

except

agree

accept

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tạm dịch: Tôi xin lỗi nhưng tôi không thể nhận lời mời của bạn được.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
______ what he says, he wasn’t even there when the crime was committed.

Following

According to

Hearing

Meaning

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. Following: Theo sau

B. According to: Theo như

C. Hearing: Nghe

D. Meaning: Nghĩa là

Dựa vào nghĩa, chọn B.

(Không dùng C vì chỉ rút gọn dạng V-ing khi đồng chủ ngữ. Mệnh đề sau chủ ngữ là “he”, vậy không thể là “anh ấy” tự nghe lời anh ấy nói được)

Dịch: Theo những gì anh ấy nói, anh ấy thậm chí không ở đó khi tội án được thực hiện.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He has impressed his employers considerably and ______ he is soon to be promoted.

nevertheless

accordingly

yet

eventually

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He gave his listeners a vivid ______ of his journey through Peru.

account

tale

communication

plot

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Will you be taking my precious experience into _______ when you fix my salary?

possession

account

mind

scale

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The policeman stopped him when he was driving home and _______ him of speeding.

charged

accused

blamed

arrested

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His stomach began to _______ because of the bad food he had eaten.

pain

harm

be hurt

ache

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tạm dịch: Bụng anh ta bắt đầu đau vì thức ăn quá tệ.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you _____ money to mine, we shall have enough.

add

combine

unite

bank

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was full of _______ for her bravery.

energy

admiration

surprise

pride

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tạm dịch: Anh ấy đầy sự ngưỡng mộ cho sự dũng cảm của cô ấy.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This ticket _____ one person to the show.

permits

enters

delivers

admits

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tom is very shy but his sister is outgoing.

humorous

reserved

hard-working

sociable

Xem đáp án

Chọn đáp án D

outgoing = sociable: hòa đồng
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The cow had lost its own calf but the farmer persuaded it to _______ one whose mother had died.

choose

adopt

undertake

collect

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tạm dịch: Con bò đã bị mất đi đứa con của chính mình nhưng người nông dân đã thuyết phục nhận con nuôi mà mẹ đã chết.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
f we _______ the plan you suggest, we are more likely to be successful.

elect

command

vote

adopt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Science has made great _____ during the past 30 years.

motions

advances

advantages

opportunities

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

motion (n): cử động

advance (n): tiến bộ

advantage (n): lợi ích

opportunity (n): cơ hội

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Cấu trúc: make advances: tiến bộ

Dịch: Khoa học đã có những tiến bộ vượt bậc trong suốt 30 năm qua.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dave has a good______of humor.

sense

scene

scent

cent

Xem đáp án

Chọn đáp án A

sense of humour: khiếu hài hước
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was a much older tennis player but he had the great ______ of experience.

advantage

deal

value

profit

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Cấu trúc “the advantage of sth” – lợi thế về cái gì => nghĩa phù hợp

Cấu trúc “a great deal of sth” – một lượng lớn cái gì => nghĩa phù hợp nhưng sai mạo từ

value (n): giá trị => nghĩa không phù hợp

profit (n): lợi nhuận => nghĩa không phù hợp

Dịch: Anh ấy là một tay vợt lớn tuổi hơn nhiều nhưng anh ấy có lợi thế về kinh nghiệm.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I had quite ______ on my way to work this morning.

an experiment

an adventure

a happening

an affair

Xem đáp án

Chọn đáp án B

an adventure: một cuộc phiêu lưu
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He always studies the ______ in the paper as he wants to find a good second-hand car.

advertisements

publicity

announcements

publication

Xem đáp án

Chọn đáp án A

advertisements: quảng cáo
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
On my present salary, I just can’t ________ a car which costs over $3.000.

pretend

elect

afford

adopt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tạm dịch: Với mức lương hiện tại của tôi, tôi không thể mua được một chiếc ô tô có giá hơn 3000 đô la.
31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The girl’s father _____ to buy her a car if she passed her examination.

admitted

accepted

agreed

approved

Xem đáp án

Chọn đáp án C

agree to: đồng ý
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They are twins and look very _______.

alike

same

likely

identical

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

alike (adj): rất giống nhau

same (adj): có nghĩa là 2 hay nhiều vật giống 1 vật khác 1 cách chính xác . Chúng ta sử dụng “same” như 1 tính từ đứng trước danh từ hoặc đại từ. Và nhất thiết phải có “the” đi cùng

likely (adj): có khả năng cao, có vẻ phù hợp

identical (adj): giống nhau hoàn toàn (không có chỗ nào khác nhau cả)

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Họ là cặp song sinh và nhìn rất giống nhau.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
As a result of their ______ the three small independent countries felt less afraid of their powerful neighbour.

combination

alliance

partnership

union

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A: kết hợp
B: liên minh
C: đối tác
D: liên minh
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They are trying to look _____ new jobs.

after

at

for

forward

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

look after: chăm sóc

look at: nhìn

look for: tìm kiếm

look forward to something: trông chờ cái gì

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Họ đang cố gắng tìm kiếm công việc mới.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When he was a student, his father gave him a monthly ______ towards his expenses.

salary

permission

allowance

wage

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A = C: lương
B: sự cho phép
C: trợ cấp
36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is anyone _______ to fish in this river?

borne

allowed

admitted

passed

Xem đáp án

Chọn đáp án B

allow: cho phép
Tạm dịch: Có ai được cho phép câu cá ở sông này?
37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His _______ had always been to become an architect.

study

ambition

imagination

direction

Xem đáp án

Chọn đáp án B

ambition: tham vọng
38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The ______ of ice-cream sold increases sharply in the summer months.

account

amount

number

size

Xem đáp án

Chọn đáp án B

The amount of: lượng, số lượng
39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you are bitten by a poisonous snake, it is necessary to be given an ______ as quickly as possible.

analgesic

antibiotic

antiseptic

antidote

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A: thuốc giảm đau
B: thuốc kháng sinh
C: thuốc sát trùng
D: thuốc giải độc
Tạm dịch: Nếu bạn bị rắn độc cắn thì cần thiết phải có thuốc giải độc càng nhanh càng tốt.
40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m ________ to get the tickets for the show today, as there are hardly any left.

worried

curious

anxious

troubled

Xem đáp án

Chọn đáp án C

anxious to V: lo lắng
41. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The child was told to ______ for being rude to his uncle.

excuse

apologize

punish

confess

Xem đáp án

Chọn đáp án B

apologize for: xin lỗi
42. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There are many _____ in this city.

pool swimming

swimming pool

swimming

swimming pools

Xem đáp án

Chọn đáp án D

swimming pool: hồ bơi
Trước đó có "many" nên "swimming pool" => swimming pools
43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is ______ a very old man but in fact he is only fifty.

apparently

evidently

obviously

actually

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tạm dịch: Ông ta có vẻ là một người đàn ông rất già nhưng thực ra ông cũng chỉ mới 50 tuổi.
44. Trắc nghiệm
• 1 điểm
As a result of the radio _____ for help for the earthquake victims, over a million pounds has been raised.

appeal

call

programme

advertisement

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. appeal (n): sự yêu cầu, sự kêu gọi ủng hộ, giúp đỡ hoặc cung cấp thông tin

Collocation: an appeal for sth: sự kêu gọi về cái gì

B. call (v): kêu gọi, mời gọi lại

Collocation: call for: đòi, bắt buộc phải, cần phải

C. programme (n): chương trình (truyền thanh, truyền hình,...)

D. advertisement (n): sự quảng cáo

→ Căn cứ vào chỗ trống cần tìm, ta cần một động từ và dựa vào nghĩa ta chọn đáp án A.

Dịch: Kết quả của lời kêu gọi giúp đỡ các nạn nhân động đất trên đài phát thanh là hơn một triệu bảng Anh đã được quyên góp.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Let me know if any difficulties _______.

arise

come

rise

happen

Xem đáp án

Chọn đáp án A

arise: nảy sinh, nổi lên
rise: tăng lên, lên cao
46. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Could you please _______ an appointment for me to see Mr. Smith?

manage

arrange

take

have

Xem đáp án

Chọn đáp án B

arrange an appointment: sắp xếp một cuộc hẹn
47. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The police _______ her for helping the murderer to escape.

caught

searched

brought

arrested

Xem đáp án

Chọn đáp án D

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When John _____ in London he went to see the Houses of Parliament.

came

reached

arrived

got

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tạm dịch: Khi John đến Luân Đôn, anh ta sẽ đến xem Nhà Quốc hội.
49. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I read an interesting _______ in a newspaper about farming today.

article

advertisement

composition

explanation

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A: bài báo
B: quảng cáo
C: thành phần, sự biên soạn, hợp chất, ...
D: sự giải thích, lí giải
50. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Students are expected to ______ their classes regularly.

assist

frequent

attend

present

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A: hỗ trợ
B: thường xuyên
C: tham dự
D: có mặt

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả