500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 4
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 4

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp70 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

John isn't content with his present salary. (Chọn từ đồng nghĩa)

excited about

satisfied with

disappointed about

interested in

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Content with = satisfied with: hài lòng với

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We ................ the seedlings into peaty soil.

take

plough

raise

transplant

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tạm dịch: Chúng tôi cấy cây con vào đất than bùn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

We seldom set: each other anymore. (Chọn từ đồng nghĩa)

sometimes

occasionally

frequently

rarely

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

seldom (adv): hiếm khi

Xét các đáp án:

A. sometimes (adv): đôi khi

B. occasionally (adv): thi thoảng

C. frequently (adv): thường

D. rarely (adv): hiếm khi

→ seldom = rarely

Dịch: Chúng tôi hiếm khi gặp nhau nữa.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

She purchased a number of shares in the company. (Chọn từ đồng nghĩa)

invested

sold

exchanged

bought

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Purchased = Bought: mua

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She got ................. as soon as the alarm clock went ....................

over/ on

up/ down

up! off

on/ off

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tạm dịch: Cô ấy thức dậy ngay khi chuông đồng hồ báo thức reo lên.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

We had a nice chat over a cup of tea.

formal talk

informal talk

serious talk

long talk

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chat: tán gẫu, nói chuyện phím
Formal talk: cách nói trang trọng
Informal talk: cách nói không trang trọng, giản dị

7. Trắc nghiệm
1 điểm

It was time to.................... the kids ready for bed.

prepare

get

take

make

Xem đáp án

Chọn đáp án B

"To get ready" means "to prepare for something"

8. Trắc nghiệm
1 điểm

It was a difficult tune, but we never gave up hope. (Tìm từ đồng nghĩa)

stopped

continued

had

offered

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Give up = stop 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

..................is the beach? - Only five minutes' walk.

How long

Where

How often

How far

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu trả lời chỉ thời gian thì câu hỏi cần từ để hỏi là "How long"

10. Trắc nghiệm
1 điểm

English is an international ....................

language

means

subject

profession

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The house was burgled while the family was _______ in a card game.

buried

busy

absorbed

helping

Xem đáp án

Chọn đáp án C

be absorbed in = very interested in something and not paying attention to anything else

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I am sorry that I can’t _______ your invitation.

take

except

agree

accept

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tạm dịch: Tôi xin lỗi nhưng tôi không thể nhận lời mời của bạn được.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

______ what he says, he wasn’t even there when the crime was committed.

Following

According to

Hearing

Meaning

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. Following: Theo sau

B. According to: Theo như

C. Hearing: Nghe

D. Meaning: Nghĩa là

Dựa vào nghĩa, chọn B.

(Không dùng C vì chỉ rút gọn dạng V-ing khi đồng chủ ngữ. Mệnh đề sau chủ ngữ là “he”, vậy không thể là “anh ấy” tự nghe lời anh ấy nói được)

Dịch: Theo những gì anh ấy nói, anh ấy thậm chí không ở đó khi tội án được thực hiện.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He has impressed his employers considerably and ______ he is soon to be promoted.

nevertheless

accordingly

yet

eventually

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He gave his listeners a vivid ______ of his journey through Peru.

account

tale

communication

plot

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Will you be taking my precious experience into _______ when you fix my salary?

possession

account

mind

scale

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The policeman stopped him when he was driving home and _______ him of speeding.

charged

accused

blamed

arrested

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

His stomach began to _______ because of the bad food he had eaten.

pain

harm

be hurt

ache

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tạm dịch: Bụng anh ta bắt đầu đau vì thức ăn quá tệ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

If you _____ money to mine, we shall have enough.

add

combine

unite

bank

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He was full of _______ for her bravery.

energy

admiration

surprise

pride

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tạm dịch: Anh ấy đầy sự ngưỡng mộ cho sự dũng cảm của cô ấy.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

This ticket _____ one person to the show.

permits

enters

delivers

admits

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom is very shy but his sister is outgoing.

humorous

reserved

hard-working

sociable

Xem đáp án

Chọn đáp án D

outgoing = sociable: hòa đồng

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The cow had lost its own calf but the farmer persuaded it to _______ one whose mother had died.

choose

adopt

undertake

collect

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tạm dịch: Con bò đã bị mất đi đứa con của chính mình nhưng người nông dân đã thuyết phục nhận con nuôi mà mẹ đã chết.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

f we _______ the plan you suggest, we are more likely to be successful.

elect

command

vote

adopt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Science has made great _____ during the past 30 years.

motions

advances

advantages

opportunities

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

motion (n): cử động

advance (n): tiến bộ

advantage (n): lợi ích

opportunity (n): cơ hội

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Cấu trúc: make advances: tiến bộ

Dịch: Khoa học đã có những tiến bộ vượt bậc trong suốt 30 năm qua.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dave has a good______of humor.

sense

scene

scent

cent

Xem đáp án

Chọn đáp án A

sense of humour: khiếu hài hước

27. Trắc nghiệm
1 điểm

He was a much older tennis player but he had the great ______ of experience.

advantage

deal

value

profit

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Cấu trúc “the advantage of sth” – lợi thế về cái gì => nghĩa phù hợp

Cấu trúc “a great deal of sth” – một lượng lớn cái gì => nghĩa phù hợp nhưng sai mạo từ

value (n): giá trị => nghĩa không phù hợp

profit (n): lợi nhuận => nghĩa không phù hợp

Dịch: Anh ấy là một tay vợt lớn tuổi hơn nhiều nhưng anh ấy có lợi thế về kinh nghiệm.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

I had quite ______ on my way to work this morning.

an experiment

an adventure

a happening

an affair

Xem đáp án

Chọn đáp án B

an adventure: một cuộc phiêu lưu

29. Trắc nghiệm
1 điểm

He always studies the ______ in the paper as he wants to find a good second-hand car.

advertisements

publicity

announcements

publication

Xem đáp án

Chọn đáp án A

advertisements: quảng cáo

30. Trắc nghiệm
1 điểm

On my present salary, I just can’t ________ a car which costs over $3.000.

pretend

elect

afford

adopt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tạm dịch: Với mức lương hiện tại của tôi, tôi không thể mua được một chiếc ô tô có giá hơn 3000 đô la.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

The girl’s father _____ to buy her a car if she passed her examination.

admitted

accepted

agreed

approved

Xem đáp án

Chọn đáp án C

agree to: đồng ý

32. Trắc nghiệm
1 điểm

They are twins and look very _______.

alike

same

likely

identical

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

alike (adj): rất giống nhau

same (adj): có nghĩa là 2 hay nhiều vật giống 1 vật khác 1 cách chính xác . Chúng ta sử dụng “same” như 1 tính từ đứng trước danh từ hoặc đại từ. Và nhất thiết phải có “the” đi cùng

likely (adj): có khả năng cao, có vẻ phù hợp

identical (adj): giống nhau hoàn toàn (không có chỗ nào khác nhau cả)

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Họ là cặp song sinh và nhìn rất giống nhau.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

As a result of their ______ the three small independent countries felt less afraid of their powerful neighbour.

combination

alliance

partnership

union

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A: kết hợp
B: liên minh
C: đối tác
D: liên minh

34. Trắc nghiệm
1 điểm

They are trying to look _____ new jobs.

after

at

for

forward

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

look after: chăm sóc

look at: nhìn

look for: tìm kiếm

look forward to something: trông chờ cái gì

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Họ đang cố gắng tìm kiếm công việc mới.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

When he was a student, his father gave him a monthly ______ towards his expenses.

salary

permission

allowance

wage

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A = C: lương
B: sự cho phép
C: trợ cấp

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Is anyone _______ to fish in this river?

borne

allowed

admitted

passed

Xem đáp án

Chọn đáp án B

allow: cho phép
Tạm dịch: Có ai được cho phép câu cá ở sông này?

37. Trắc nghiệm
1 điểm

His _______ had always been to become an architect.

study

ambition

imagination

direction

Xem đáp án

Chọn đáp án B

ambition: tham vọng

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The ______ of ice-cream sold increases sharply in the summer months.

account

amount

number

size

Xem đáp án

Chọn đáp án B

The amount of: lượng, số lượng

39. Trắc nghiệm
1 điểm

If you are bitten by a poisonous snake, it is necessary to be given an ______ as quickly as possible.

analgesic

antibiotic

antiseptic

antidote

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A: thuốc giảm đau
B: thuốc kháng sinh
C: thuốc sát trùng
D: thuốc giải độc
Tạm dịch: Nếu bạn bị rắn độc cắn thì cần thiết phải có thuốc giải độc càng nhanh càng tốt.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m ________ to get the tickets for the show today, as there are hardly any left.

worried

curious

anxious

troubled

Xem đáp án

Chọn đáp án C

anxious to V: lo lắng

41. Trắc nghiệm
1 điểm

The child was told to ______ for being rude to his uncle.

excuse

apologize

punish

confess

Xem đáp án

Chọn đáp án B

apologize for: xin lỗi

42. Trắc nghiệm
1 điểm

There are many _____ in this city.

pool swimming

swimming pool

swimming

swimming pools

Xem đáp án

Chọn đáp án D

swimming pool: hồ bơi
Trước đó có "many" nên "swimming pool" => swimming pools

43. Trắc nghiệm
1 điểm

He is ______ a very old man but in fact he is only fifty.

apparently

evidently

obviously

actually

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tạm dịch: Ông ta có vẻ là một người đàn ông rất già nhưng thực ra ông cũng chỉ mới 50 tuổi.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

As a result of the radio _____ for help for the earthquake victims, over a million pounds has been raised.

appeal

call

programme

advertisement

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. appeal (n): sự yêu cầu, sự kêu gọi ủng hộ, giúp đỡ hoặc cung cấp thông tin

Collocation: an appeal for sth: sự kêu gọi về cái gì

B. call (v): kêu gọi, mời gọi lại

Collocation: call for: đòi, bắt buộc phải, cần phải

C. programme (n): chương trình (truyền thanh, truyền hình,...)

D. advertisement (n): sự quảng cáo

→ Căn cứ vào chỗ trống cần tìm, ta cần một động từ và dựa vào nghĩa ta chọn đáp án A.

Dịch: Kết quả của lời kêu gọi giúp đỡ các nạn nhân động đất trên đài phát thanh là hơn một triệu bảng Anh đã được quyên góp.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Let me know if any difficulties _______.

arise

come

rise

happen

Xem đáp án

Chọn đáp án A

arise: nảy sinh, nổi lên
rise: tăng lên, lên cao

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Could you please _______ an appointment for me to see Mr. Smith?

manage

arrange

take

have

Xem đáp án

Chọn đáp án B

arrange an appointment: sắp xếp một cuộc hẹn

47. Trắc nghiệm
1 điểm

The police _______ her for helping the murderer to escape.

caught

searched

brought

arrested

Xem đáp án

Chọn đáp án D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

When John _____ in London he went to see the Houses of Parliament.

came

reached

arrived

got

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tạm dịch: Khi John đến Luân Đôn, anh ta sẽ đến xem Nhà Quốc hội.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

I read an interesting _______ in a newspaper about farming today.

article

advertisement

composition

explanation

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A: bài báo
B: quảng cáo
C: thành phần, sự biên soạn, hợp chất, ...
D: sự giải thích, lí giải

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Students are expected to ______ their classes regularly.

assist

frequent

attend

present

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A: hỗ trợ
B: thường xuyên
C: tham dự
D: có mặt