500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 3
50 câu hỏi
Mr. Bao said, “I am so...............of having been a Dien Bien Phu soldier.”
interested
excited
proud
keen
Chọn đáp án C
Tobe proud of: tự hào
Tobe interested in: quan tâm đến
Tobe excited about: có hứng thú với
Tobe keen on: thích thú
Tạm dịch: Ông Bảo nói: “ Tôi rất tự hào là một người chiến sĩ Điện Biên Phủ.”
Many people were injured when the building..........
collapsed
destroyed
struck
erupted
Chọn đáp án A
collapsed: sụp đổ
destroyed: phá hoại
struck: đánh đập
erupted: nổ ra (chiến tranh), phun (núi lửa)
Tạm dịch: Rất nhiều người đã bị thương khi tòa nhà sụp đổ.
The President escaped through a secret passage underneath the parliament building.
answer
hidden
confidence
basis
Chọn đáp án B
secret (adj) bí mật
answer (n): câu trả lời
hidden (adj): được che giấu
confidence (n): sự tự tin
basis (n): nền tảng
Tạm dịch: Tổng thống trốn thoát qua lối đi bí mật bên dưới toà nhà Quốc hội.
We read newspapers and magazines which have been produced on computers.
born
shaped
begun
manufactured
Chọn đáp án D
produced: sản xuất
born: được sinh ra
shaped: có hình dáng
begun: bắt đầu
manufactured: sản xuất
Tạm dịch: Chúng tôi đọc báo và tạp chí đã được tạo ra trên máy tính.
My husband and I both go out to work so we share the _______.
happiness
household chores
responsibility
employment
Chọn đáp án B
happiness: niềm vui
household chores: công việc nhà
responsibility: trách nhiệm
employment: việc làm
Tạm dịch: Tôi và chồng đều đi làm nên chúng tôi chia sẻ công việc nhà.
Pedestrians are supposed to walk on the.................
road
side
pavement
street
Chọn đáp án C
road: đường
side: bên cạnh
pavement: vỉa hè
street: đường phố
Tạm dịch: Người đi bộ phải đi trên vỉa hè
Your success in life..........very largely on yourself.
is keen
depends
lies
goes
Chọn đáp án B
be keen on: thích thú về
depend on: phụ thuộc vào
lie on: nằm trên
go on: tiếp tục
Tạm dịch: Thành công của bạn trong cuộc sống phụ thuộc phần lớn vào chính bạn
We were so late that we _____ had time to catch the train.
nearly
almost
hardly
simply
Chọn đáp án C
nearly: gần
almost: hầu hết
hardly: hầu như không
simply: đơn giản
Tạm dịch: Chúng tôi đã đến muộn đến nỗi chúng tôi hầu như không có thời gian để bắt tàu.
If you wish to learn a new language, you must _____ classes.
follow
present
attend
assist
Chọn đáp án C
present: trình bày
attend: tham dự, tham gia
assist: hỗ trợ
Tạm dịch: Nếu bạn muốn học một ngôn ngữ mới, bạn phải tham gia lớp học.
When I saw Minh, I stopped and smiled, but he _____ me and walked on.
refused
omitted
ignored
Chọn đáp án C
refused: từ chối
omitted: bỏ qua
ignored: làm ngơ
denied: phủ nhận
Tạm dịch: Khi nhìn thấy Minh, tôi dừng lại và mỉm cười, nhưng anh ấy phớt lờ tôi và bước tiếp.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in the following question. The weather forecaster announced that heavy rain resulted in floods in many areas of the country.
caused
opposed
entertained
purchased
Chọn đáp án A
resulted in = caused: dẫn đến
Tạm dịch: Người dự báo thời tiết thông báo rằng mưa lớn dẫn đến lũ lụt ở nhiều khu vực trong cả nước.
A(n) ____________ is used to watch news, performances and football matches or learn foreign languages.
air conditioner
television
fax machine
radio
Chọn đáp án B
air conditioner: máy điều hòa
television: ti vi
fax machine: máy fax
radio: đài phát thanh
Tạm dịch: Tivi được sử dụng để xem tin tức, các buổi biểu diễn và các trận đấu bóng đá hoặc học ngoại ngữ.
Malaysia is divided ……… 2 regions.
to
into
in
on
Chọn đáp án B
divided into: chia thành
Tạm dịch: Malaisia được chia thành 2 vùng.
The United States has a ............. of around 250 million.
seperation
population
addition
introduction
Chọn đáp án B
250 million: con số thống kê cụ thể
Ta chọn đáp án B "population" dân số
I've ________ my shoes everywhere but I can't find them anywhere.
looked after
looked into
looked for
looked up
Chọn đáp án C
Tôi đã tìm đôi giày ở mọi nơi nhưng không tìm thấy chúng.
Look after: trông nom, chăm sóc
Look into: xem xét kỹ, nghiên cứu
Look for: tìm kiếm
Look up: tra cứu
If people stop using ________ for fishing, a lot of sea creatures will be preserved.
pesticides
dynamite
garbage
resources
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. pesticides (n): thuốc trừ sâu
B. dynamite (n): chất nổ
C. garbage (n): rác thải
D. resources (n): tài nguyên
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Nếu mọi người ngừng sử dụng dynamite để đánh bắt cá, rất nhiều sinh vật biển sẽ được bảo tồn.
________ it was raining heavily, they went to work.
Though
In spite of
Because of
Because
Chọn đáp án A
Tạm dịch: Mặc dù trời mưa lớn, họ vẫn đi làm.
It is not easy at all to get a good job without any __________ qualifications.
academic
social
great
favourite
Chọn đáp án A
Thật không dễ dàng chút nào để tìm một công việc tốt mà không có bất kì một bằng cấp học vấn nào.
At the _______ level, you can join three-year or four-year colleges.
primary
secondary
postgraduate
undergraduate
Chọn đáp án D
Primary: tiểu học, cấp 1
Secondary: trung học, cấp 2
Postgraduate: sau đại học
Undergraduate: đại học
Hugh is quite worried because he hasn’t ________for the end-of-term test.
examined
researched
studied
read
Chọn đáp án C
Tạm dịch: Hugh rất lo lắng vì anh ấy không học hành gì cho bài kiểm tra cuối kì.
Any pupil caught ______ was made to stand at the front of the class.
Misbehave
misbehaved
misbehaviour
misbehaving
Chọn đáp án D
Tạm dịch: Bất kì học sinh nào bị bắt gặp cư xử không đúng đắn đều bị đứng trước lớp.
They _____ sacrifices so that their only child could have a good education.
made
did
provided
lent
Chọn đáp án A
Tạm dịch Họ đã hi sinh để đứa con duy nhất của họ có một nền giáo dục tốt.
A university is an institution of higher education and research, which grants ______ degrees at all levels in a variety of subjects.
secondary
optional
academic
vocational
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. secondary (adj): trung học
B. optional (adj): tùy chọn
C. academic (adj): học thuật
D. vocational (adj): nghề nghiệp
Dựa vào nghĩa câu, chọn C.
Dịch: Trường đại học là một tổ chức giáo dục đại học và nghiên cứu, cấp bằng học thuật ở mọi cấp độ trong nhiều chuyên ngành khác nhau.
You have to be highly ________ to do well in these subjects.
competitive
competitor
competition
competed
Chọn đáp án A
Tạm dịch: Bạn phải có tính cạnh tranh cao để học tốt những môn học này. be Adv Adj
I can’t cope well _____ all the homework I’ve got to do!
on
of
about
with
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
cope of with: đương đầu với
Dịch: Tôi không thể xử lý hết được đống bài tập về nhà phải làm!
I wonder if you could tell me who was awarded the ________ .
scholar
scholastic
scholarship
scholarly
Chọn đáp án C
Awarded the scholarship: đạt được học bổng
My dad said that I’d better spend more time on my __________ .
student
studied
studious
studies
Chọn đáp án D
Tạm dịch: Bố tôi nói tôi nên dành nhiều thời gian cho việc học.
He has got a degree _______ Information Technology from Oxford University.
in
for
on
of
Chọn đáp án A
Have a degree in something: có bằng đại học ở lĩnh vực nào đó
Tạm dịch: Anh ta có bằng đại học Công nghệ thông tin từ trường Đại học Oxford.
If you’re not sure what “something” means, look it__________ in the dictionary.
for
out
at
up
Chọn đáp án D
Tạm dịch: Nếu bạn không chắc "something" có nghĩa là gì, hãy tra nó trong từ điển. Look up: tra (từ)
Mrs Dawson said that we are __________ our lesson in the library next Monday.
going
having
making/
reading
Chọn đáp án B
Tạm dịch: Bà Dawson nói rằng chúng ra sẽ có tiết học ở thư viện vào thứ 2 tuần tới. Có một môn học nào đó chúng ta dùng động từ "have"
Yesterday, we had a discussion _____ different cultures.
about
around
for
from
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
A. about: về
B. around: quanh
C. for: cho
D. from: từ
discussion about something: cuộc thảo luận về cái gì
Dịch: Ngày hôm qua chúng tôi thảo luận về các nền văn hóa khác nhau.
I still have a lot ______ about the English language.
for learning
of learning
learning
to learn
Chọn đáp án D
Tạm dịch: Tôi có nhiều thứ để học về Tiếng Anh.
Belinda missed a few months of school because of illness and found it difficult to keep ______ with her classmates.
on
off
down
up
Chọn đáp án D
keep up with: theo kịp với
Tạm dịch Belinda đã bỏ lỡ vài tháng học ở trường do bệnh và thấy được sự khó khăn để theo kịp các bạn cùng lớp.
If you need to _____ the teacher’s attention, just put up your hand.
attract
pay
take
pull
Chọn đáp án A
Attract attention: thu hút sự chú ý
Tạm dịch: Nếu bạn muốn thu hút sự chú ý từ giáo viên, chỉ cần giơ tay cao.
I did six hours of _______ for the test, but I still failed.
education
survey
revision
training
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. education (n): giáo dục
B. survey (n): khảo sát
C. revision (n): ôn tập, xem lại
D. training (n): đào tạo
Dựa vào nghĩa câu, chọn C.
Dịch: Tôi đã dành sáu giờ để ôn tập cho bài kiểm tra, nhưng tôi vẫn trượt.
Please, don’t forget _______ your essays during Friday’s lesson.
hand in
handing in
to hand in
to handing in
Chọn đáp án C
don't forget to do something: đừng quên làm gì đó
The more ______ you have, the more chance you have of finding a better job.
courses
contributions
qualifications
qualities
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. course (n): khóa học
B. contribution (n): sự đóng góp
C. qualification (n): bằng cấp
D. quality (n): phẩm chất, chất lượng
Dựa vào nghĩa câu, chọn C.
Dịch: Càng có nhiều bằng cấp, bạn càng có nhiều cơ hội tìm thấy một công việc tốt hơn.
Next year, I have to decide which area of medicine I want to _________ in.
come
focus
hand
specialise
Chọn đáp án D
"specialise in": chuyên về, trở thành chuyên gia chuyên về lĩnh vực nào đó.
I got a diploma in business administration, but still sometimes wish I had been able to go to university and get a _________.
certificate
diploma
degree
scholarship
Chọn đáp án C
Certificate: giấy chứng nhận
Diploma: chứng chỉ, bằng cấp (thường sau một khóa học ngắn hạn)
Degree: bằng đại học và các loại bằng sau đại học
Scholarship: học bổng
Mark the letter A, B, c, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions Students also have the opportunity to choose from a wide range of optional courses in the university.
mandatory
selective
free
limited
Đáp án: A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
optional (adj): tùy chọn, không bắt buộc
Xét các đáp án:
A. mandatory (adj): bắt buộc
B. selective (adj): lựa chọn
C. free (adj): tự do
D. limited (adj): hạn chế
Đề bài yêu cầu chọn từ trái nghĩa, chọn đáp án A.
Dịch: Sinh viên cũng có cơ hội lựa chọn từ rất nhiều khóa học tùy chọn tại trường đại học.
My dad …. worked for this company ….. 20 years.
has/ since
has/ for
haven't/ since
have/ for
Chọn đáp án A
Thì hiện tại hoàn thành, chủ ngữ số ít dùng "has", "20 years" dùng "since".
This house ……… last year.
is built
was build
was built
were built
Chọn đáp án C
Bị động thì quá khứ đơn.
She is a strict ……………………
examiner
examine
exam
examination
Chọn đáp án A
A + Adj + N
Trong nghĩa của câu này là danh từ chỉ người: Cô ấy là một giám thị nghiêm khắc.
If you want to …………your English, we can help you.
take
attend
improve
give
Chọn đáp án C
Tạm dịch: Nếu bạn muốn cải thiện Tiếng Anh, chúng ta có thể giúp bạn.
They haven’t kept in touch with each other ………………
2 years ago
since 2 years
over 2 years
for 2 years
Chọn đáp án D
"haven't kept: thì hiện tại hoàn thành
"2 years" là một khoảng thời gian nên ta dùng "for"
If you study hard, you ___________________ the exam.
pass
will pass
should pass
passed
Chọn đáp án B
Câu điều kiện loại 1, mệnh đề phụ dùng thì tương lai đơn "will pass"
She practices ___________________ English every day.
to speak
speaking
speak
spoke
Chọn đáp án B
Practice V-ing
Lan often spends two hours________________ her homework everyday.
do
doing
to do
does
Chọn đáp án B
Cấu trúc: spend time/money (on) + V-ing
We had a _________________ trip to Nam’s home village?
two-day
two-days
day-two
days-two
Chọn đáp án A
Chỗ trống cần một tính từ.
Mr. Thanh will be Singapore …………….. Monday to Thursday.
to
in
from
at
Chọn đáp án C
Cấu trúc: from ... to ...








