500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 3
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 3

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp71 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Bao said, “I am so...............of having been a Dien Bien Phu soldier.”

interested

excited

proud

keen

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tobe proud of: tự hào
Tobe interested in: quan tâm đến
Tobe excited about: có hứng thú với
Tobe keen on: thích thú
Tạm dịch: Ông Bảo nói: “ Tôi rất tự hào là một người chiến sĩ Điện Biên Phủ.”

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people were injured when the building..........

collapsed

destroyed

struck

erupted

Xem đáp án

Chọn đáp án A

collapsed: sụp đổ
destroyed: phá hoại
struck: đánh đập
erupted: nổ ra (chiến tranh), phun (núi lửa)
Tạm dịch: Rất nhiều người đã bị thương khi tòa nhà sụp đổ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The President escaped through a secret passage underneath the parliament building.

answer

hidden

confidence

basis

Xem đáp án

Chọn đáp án B

secret (adj) bí mật
answer (n): câu trả lời
hidden (adj): được che giấu
confidence (n): sự tự tin
basis (n): nền tảng
Tạm dịch: Tổng thống trốn thoát qua lối đi bí mật bên dưới toà nhà Quốc hội.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

We read newspapers and magazines which have been produced on computers.

born

shaped

begun

manufactured

Xem đáp án

Chọn đáp án D

produced: sản xuất
born: được sinh ra
shaped: có hình dáng
begun: bắt đầu
manufactured: sản xuất
Tạm dịch: Chúng tôi đọc báo và tạp chí đã được tạo ra trên máy tính.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My husband and I both go out to work so we share the _______.

happiness

household chores

responsibility

employment

Xem đáp án

Chọn đáp án B

happiness: niềm vui
household chores: công việc nhà
responsibility: trách nhiệm
employment: việc làm
Tạm dịch: Tôi và chồng đều đi làm nên chúng tôi chia sẻ công việc nhà.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Pedestrians are supposed to walk on the.................

road

side

pavement

street

Xem đáp án

Chọn đáp án C

road: đường
side: bên cạnh
pavement: vỉa hè
street: đường phố
Tạm dịch: Người đi bộ phải đi trên vỉa hè

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Your success in life..........very largely on yourself.

is keen

depends

lies

goes

Xem đáp án

Chọn đáp án B

be keen on: thích thú về
depend on: phụ thuộc vào
lie on: nằm trên
go on: tiếp tục
Tạm dịch: Thành công của bạn trong cuộc sống phụ thuộc phần lớn vào chính bạn

8. Trắc nghiệm
1 điểm

We were so late that we _____ had time to catch the train.

nearly

almost

hardly

simply

Xem đáp án

Chọn đáp án C

nearly: gần
almost: hầu hết
hardly: hầu như không
simply: đơn giản
Tạm dịch: Chúng tôi đã đến muộn đến nỗi chúng tôi hầu như không có thời gian để bắt tàu.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

If you wish to learn a new language, you must _____ classes.

follow

present

attend

assist

Xem đáp án

Chọn đáp án C

present: trình bày
attend: tham dự, tham gia
assist: hỗ trợ
Tạm dịch: Nếu bạn muốn học một ngôn ngữ mới, bạn phải tham gia lớp học.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

When I saw Minh, I stopped and smiled, but he _____ me and walked on.

refused

omitted

ignored

Xem đáp án

Chọn đáp án C

refused: từ chối
omitted: bỏ qua
ignored: làm ngơ
denied: phủ nhận
Tạm dịch: Khi nhìn thấy Minh, tôi dừng lại và mỉm cười, nhưng anh ấy phớt lờ tôi và bước tiếp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in the following question. The weather forecaster announced that heavy rain resulted in floods in many areas of the country.

caused

opposed

entertained

purchased

Xem đáp án

Chọn đáp án A

resulted in = caused: dẫn đến
Tạm dịch: Người dự báo thời tiết thông báo rằng mưa lớn dẫn đến lũ lụt ở nhiều khu vực trong cả nước.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

A(n) ____________ is used to watch news, performances and football matches or learn foreign languages.

air conditioner

television

fax machine

radio

Xem đáp án

Chọn đáp án B

air conditioner: máy điều hòa
television: ti vi
fax machine: máy fax
radio: đài phát thanh
Tạm dịch: Tivi được sử dụng để xem tin tức, các buổi biểu diễn và các trận đấu bóng đá hoặc học ngoại ngữ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Malaysia is divided ……… 2 regions.

to

into

in

on

Xem đáp án

Chọn đáp án B

divided into: chia thành
Tạm dịch: Malaisia được chia thành 2 vùng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The United States has a ............. of around 250 million.

seperation

population

addition

introduction

Xem đáp án

Chọn đáp án B

250 million: con số thống kê cụ thể
Ta chọn đáp án B "population" dân số

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I've ________ my shoes everywhere but I can't find them anywhere.

looked after

looked into

looked for

looked up

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tôi đã tìm đôi giày ở mọi nơi nhưng không tìm thấy chúng.
Look after: trông nom, chăm sóc
Look into: xem xét kỹ, nghiên cứu
Look for: tìm kiếm
Look up: tra cứu

16. Trắc nghiệm
1 điểm

If people stop using ________ for fishing, a lot of sea creatures will be preserved.

pesticides

dynamite

garbage

resources

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. pesticides (n): thuốc trừ sâu

B. dynamite (n): chất nổ

C. garbage (n): rác thải

D. resources (n): tài nguyên

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Nếu mọi người ngừng sử dụng dynamite để đánh bắt cá, rất nhiều sinh vật biển sẽ được bảo tồn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

________ it was raining heavily, they went to work.

Though

In spite of

Because of

Because

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tạm dịch: Mặc dù trời mưa lớn, họ vẫn đi làm.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

It is not easy at all to get a good job without any __________ qualifications.

academic

social

great

favourite

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thật không dễ dàng chút nào để tìm một công việc tốt mà không có bất kì một bằng cấp học vấn nào.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

At the _______ level, you can join three-year or four-year colleges.

primary

secondary

postgraduate

undergraduate

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Primary: tiểu học, cấp 1
Secondary: trung học, cấp 2
Postgraduate: sau đại học
Undergraduate: đại học

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hugh is quite worried because he hasn’t ________for the end-of-term test.

examined

researched

studied

read

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tạm dịch: Hugh rất lo lắng vì anh ấy không học hành gì cho bài kiểm tra cuối kì.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Any pupil caught ______ was made to stand at the front of the class.

Misbehave

misbehaved

misbehaviour

misbehaving

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tạm dịch: Bất kì học sinh nào bị bắt gặp cư xử không đúng đắn đều bị đứng trước lớp.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

They _____ sacrifices so that their only child could have a good education.

made

did

provided

lent

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tạm dịch Họ đã hi sinh để đứa con duy nhất của họ có một nền giáo dục tốt.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

A university is an institution of higher education and research, which grants ______ degrees at all levels in a variety of subjects.

secondary

optional

academic

vocational

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. secondary (adj): trung học

B. optional (adj): tùy chọn

C. academic (adj): học thuật

D. vocational (adj): nghề nghiệp

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Trường đại học là một tổ chức giáo dục đại học và nghiên cứu, cấp bằng học thuật ở mọi cấp độ trong nhiều chuyên ngành khác nhau.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

You have to be highly ________ to do well in these subjects.

competitive

competitor

competition

competed

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tạm dịch: Bạn phải có tính cạnh tranh cao để học tốt những môn học này. be Adv Adj

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I can’t cope well _____ all the homework I’ve got to do!

on

of

about

with

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

cope of with: đương đầu với

Dịch: Tôi không thể xử lý hết được đống bài tập về nhà phải làm!

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I wonder if you could tell me who was awarded the ________ .

scholar

scholastic

scholarship

scholarly

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Awarded the scholarship: đạt được học bổng

27. Trắc nghiệm
1 điểm

My dad said that I’d better spend more time on my __________ .

student

studied

studious

studies

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tạm dịch: Bố tôi nói tôi nên dành nhiều thời gian cho việc học.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

He has got a degree _______ Information Technology from Oxford University.

in

for

on

of

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Have a degree in something: có bằng đại học ở lĩnh vực nào đó
Tạm dịch: Anh ta có bằng đại học Công nghệ thông tin từ trường Đại học Oxford.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

If you’re not sure what “something” means, look it__________ in the dictionary.

for

out

at

up

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tạm dịch: Nếu bạn không chắc "something" có nghĩa là gì, hãy tra nó trong từ điển. Look up: tra (từ)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs Dawson said that we are __________ our lesson in the library next Monday.

going

having

making/

reading

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tạm dịch: Bà Dawson nói rằng chúng ra sẽ có tiết học ở thư viện vào thứ 2 tuần tới. Có một môn học nào đó chúng ta dùng động từ "have"

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday, we had a discussion _____ different cultures.

about

around

for

from

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

A. about: về

B. around: quanh

C. for: cho

D. from: từ

discussion about something: cuộc thảo luận về cái gì

Dịch: Ngày hôm qua chúng tôi thảo luận về các nền văn hóa khác nhau.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

I still have a lot ______ about the English language.

for learning

of learning

learning

to learn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tạm dịch: Tôi có nhiều thứ để học về Tiếng Anh.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Belinda missed a few months of school because of illness and found it difficult to keep ______ with her classmates.

on

off

down

up

Xem đáp án

Chọn đáp án D

keep up with: theo kịp với
Tạm dịch Belinda đã bỏ lỡ vài tháng học ở trường do bệnh và thấy được sự khó khăn để theo kịp các bạn cùng lớp.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

If you need to _____ the teacher’s attention, just put up your hand.

attract

pay

take

pull

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Attract attention: thu hút sự chú ý
Tạm dịch: Nếu bạn muốn thu hút sự chú ý từ giáo viên, chỉ cần giơ tay cao.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

I did six hours of _______ for the test, but I still failed.

education

survey

revision

training

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. education (n): giáo dục

B. survey (n): khảo sát

C. revision (n): ôn tập, xem lại

D. training (n): đào tạo

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Tôi đã dành sáu giờ để ôn tập cho bài kiểm tra, nhưng tôi vẫn trượt.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Please, don’t forget _______ your essays during Friday’s lesson.

hand in

handing in

to hand in

to handing in

Xem đáp án

Chọn đáp án C

don't forget to do something: đừng quên làm gì đó

37. Trắc nghiệm
1 điểm

The more ______ you have, the more chance you have of finding a better job.

courses

contributions

qualifications

qualities

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. course (n): khóa học

B. contribution (n): sự đóng góp

C. qualification (n): bằng cấp

D. quality (n): phẩm chất, chất lượng

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Càng có nhiều bằng cấp, bạn càng có nhiều cơ hội tìm thấy một công việc tốt hơn.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Next year, I have to decide which area of medicine I want to _________ in.

come

focus

hand

specialise

Xem đáp án

Chọn đáp án D

"specialise in": chuyên về, trở thành chuyên gia chuyên về lĩnh vực nào đó.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

I got a diploma in business administration, but still sometimes wish I had been able to go to university and get a _________.

certificate

diploma

degree

scholarship

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Certificate: giấy chứng nhận
Diploma: chứng chỉ, bằng cấp (thường sau một khóa học ngắn hạn)
Degree: bằng đại học và các loại bằng sau đại học
Scholarship: học bổng

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, c, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions Students also have the opportunity to choose from a wide range of optional courses in the university.

mandatory

selective

free

limited

Xem đáp án

Đáp án: A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

optional (adj): tùy chọn, không bắt buộc

Xét các đáp án:

A. mandatory (adj): bắt buộc

B. selective (adj): lựa chọn

C. free (adj): tự do

D. limited (adj): hạn chế

Đề bài yêu cầu chọn từ trái nghĩa, chọn đáp án A.

Dịch: Sinh viên cũng có cơ hội lựa chọn từ rất nhiều khóa học tùy chọn tại trường đại học.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

My dad …. worked for this company ….. 20 years.

has/ since

has/ for

haven't/ since

have/ for

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì hiện tại hoàn thành, chủ ngữ số ít dùng "has", "20 years" dùng "since".

42. Trắc nghiệm
1 điểm

This house ……… last year.

is built

was build

was built

were built

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Bị động thì quá khứ đơn.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

She is a strict ……………………

examiner

examine

exam

examination

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A + Adj + N
Trong nghĩa của câu này là danh từ chỉ người: Cô ấy là một giám thị nghiêm khắc.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want to …………your English, we can help you.

take

attend

improve

give

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tạm dịch: Nếu bạn muốn cải thiện Tiếng Anh, chúng ta có thể giúp bạn.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

They haven’t kept in touch with each other ………………

2 years ago

since 2 years

over 2 years

for 2 years

Xem đáp án

Chọn đáp án D

"haven't kept: thì hiện tại hoàn thành
"2 years" là một khoảng thời gian nên ta dùng "for"

46. Trắc nghiệm
1 điểm

If you study hard, you ___________________ the exam.

pass

will pass

should pass

passed

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu điều kiện loại 1, mệnh đề phụ dùng thì tương lai đơn "will pass"

47. Trắc nghiệm
1 điểm

She practices ___________________ English every day.

to speak

speaking

speak

spoke

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Practice V-ing

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan often spends two hours________________ her homework everyday.

do

doing

to do

does

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc: spend time/money (on) + V-ing

49. Trắc nghiệm
1 điểm

We had a _________________ trip to Nam’s home village?

two-day

two-days

day-two

days-two

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chỗ trống cần một tính từ.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Thanh will be Singapore …………….. Monday to Thursday.

to

in

from

at

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cấu trúc: from ... to ...