500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 2
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 2

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp109 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The _______ is increasing faster and faster.

Gross Domestic Product

Gross Domestic Production

Growth Domestic Product

General Domestic Production

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gross Domestic Product: tổng sản phẩm nội địa
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“I like watching comedy.” The word “comedy” means:

a film giving facts about something

a film made by photographing a series of changing drawings

a play for the theater and television

a film or a play that is funny and usually has a happy ending

Xem đáp án

Chọn đáp án D

"comedy": phim hài
Dịch nghĩa các đáp án:
A: một bộ phim đưa ra sự thật về thứ gì đó
B: một bộ phim được làm từ những chuỗi hình vẽ thay đổi
C: một vở kịch ở nhà hát và ti-vi
D: một bộ phim hoặc một vở kịch hài hước và thường kết thúc có hậu
Dịch: Tôi thích xem phim hài.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Radio provides information orally and we receive information aurally.

through mouth

through ears

through eyes

through ears and eyes

Xem đáp án

Chọn đáp án A

orally (adv) bằng miệng = through mouth
A: bằng miệng
B: bằng tai
C: bằng mắt
D: bằng tai và bằng mắt
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The World Cup event attracts people from every part of the globe. "globe" means ............

map

moon

sun

world

Xem đáp án

Chọn đáp án D

globe: địa cầu
map: bản đồ
moon: mặt trăng
sun: mặt trời
world: thế giới
Tạm dịch: Sự kiện World Cup thu hút mọi người từ mọi nơi trên quả địa cầu. "địa cầu" có nghĩa là ............
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How many _______are there in a week?

months

weeks

days

years

Xem đáp án

Chọn đáp án C

months: tháng
weeks: tuần
days: ngày
years: năm
Tạm dịch: Có bao nhiêu ngày một tuần?
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is there anything to drink? I'm _______.

hungry

tired

thirsty

cold

Xem đáp án

Chọn đáp án C

hungry: đói
tired: mệt
thirsty: khát nước
cold: lạnh
Tạm dịch: Có gì để uống không? Tôi khát nước.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What's the weather like in the _______? It's hot.

spring

winter

summer

fall

Xem đáp án

Chọn đáp án C

spring: mùa xuân
winter: mùa đông
summer: mùa hè
fall: mùa thu
Tạm dịch: Thời tiết mùa hè như thế nào? Trời nóng
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We need a tent to go_______

fishing

camping

swimming

Xem đáp án

Chọn đáp án B

fishing: câu cá
camping: cắm trại
swimming: bơi
jogging: chạy bộ
Tạm dịch: Chúng ta cần một cái lều để đi cắm trại.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lan has beautiful teeth. Her teeth are________.

not white

brown

white

black

Xem đáp án

Chọn đáp án C

not white: không trắng
brown: màu nâu
white: màu trắng
black: màu đen
Tạm dịch: Lan có răng đẹp. Răng cô ấy màu trắng.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It's cool in the _________.

spring

summer

fall

winter

Xem đáp án

Chọn đáp án C

spring: mùa xuân
summer: mùa hè
fall: mùa thu
winter: mùa đông
Tạm dịch: Trời mát vào mùa thu.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What ________ do you want? Green.

size

shirt

kind

color

Xem đáp án

Chọn đáp án D

size: kích cỡ
shirt: áo thun
kind: loại
color: màu sắc
Tạm dịch: Bạn muốn màu gì? Màu xanh
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What's the _______ like in the fall?

seasons

weather

sport

Xem đáp án

Chọn đáp án B

seasons: mùa
weather: thời tiết
sport: thể thao
free time: thời gian rảnh
Tạm dịch: Thời tiết như thế nào trong mùa thu
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which sports do you _____?

play

have

do

read

Xem đáp án

Chọn đáp án A

play: chơi
have: có
do: làm
read: đọc
Tạm dịch: Bạn chơi môn thể thao nào?
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you going to visit anybody_________ ?

last night

tomorrow

yesterday

yesterday morning

Xem đáp án

Chọn đáp án B

"Are you going to" là dấu hiệu của thì tương lai gần, vì vậy chỗ trống cần điền một mốc thời gian trong tương lai
last night: tối qua
tomorrow: ngày mai
yesterday: hôm qua
yesterday morning: sáng hôm qua
Tạm dịch: Bạn có đi thăm ai ngày mai không?
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ is a building in which movies are shown.

Movie theater

University

Aquarium

Restaurant

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Movie theater: rạp chiếu phim
University: trường Đại học
Aquarium: bể nuôi cá
Restaurant: nhà hàng
Tạm dịch: Rạp chiếu phim là một tòa nhà mà trong đó các bộ phim được chiếu.
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The teacher encourages the _______________ of the pupils in each lesson.

participating

participant

participate

participation

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Sau "the" cần một danh từ
participating: việc tham gia
participant: người tham gia
participate: tham gia
participation: sự tham gia
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many learners do not try to learn all new words they _______________.

get across

come cross

go across

go cross

Xem đáp án

Chọn đáp án B

get across: đi ngang qua
come cross: gặp
go across: đi qua
go cross: đi qua
Tạm dịch: Nhiều người học không cố gắng học tất cả các từ mới mà họ gặp.
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The old lady sat in a corner talking to ____________

himself

itself

herself

themselves

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đại từ phản thân
himself: chính anh ấy
itself: chính nó
herself: cjhisnh cô ấy
themselves: chính họ
Vì chủ ngữ là "the old lady" => chọn C
Tạm dịch: Bà cụ ngồi một góc nói chuyện với chính mình.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I ____________ swimming very much.

wait

try

enjoy

finish

Xem đáp án

Chọn đáp án C

wait + to-V: chờ
try + V-ing: thử
enjoy + V-ing: thích thú
finish + V-ing: hoàn thành
Tạm dịch: Tôi rất thích bơi
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Angkor Wat is one of the most famous ___________ in the world.

wonders

temples

churches

pagodas

Xem đáp án

Chọn đáp án B

wonders: kì quan
temples: đền
churches: nhà thờ
pagodas: chùa
Tạm dịch: Angkor Wat là một trong những ngôi đền nổi tiếng nhất thế giới.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our accommodation is ___________ in the ticket price.

included

concluded

stayed

picked

Xem đáp án

Chọn đáp án A

ncluded: bao gồm
concluded: kết luận
stayed: ở
picked: chọn
Tạm dịch: Chỗ ở của chúng tôi đã bao gồm trong giá vé.
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Statue of Liberty was ................. to the USA by the French.

constructed

designed

completed

presented

Xem đáp án

Chọn đáp án D

constructed: xây dựng
designed: thiết kế
completed: hoàn thành
presented: trình bày
be presented to sb: được tặng cho ai
Tạm dịch: Tượng nữ thần tự do được tặng cho Mỹ bởi người Pháp.
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word which has the same meaning with the underlined word. Tom is very shy but his sister is outgoing.

humorous

reserved

hard-working

sociable

Xem đáp án

Chọn đáp án D

outgoing: hướng ngoại
humorous: hài hước
reserved: kín đáo
hard-working: chăm chỉ
sociable: hòa đồng
Tạm dịch: Tom rất ngại ngùng nhưng chị gái của anh ấy lại hướng ngoại.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dave has a good______of humor.

sense

scene

scent

cent

Xem đáp án

Chọn đáp án A

sense: giác quan
scene: quan cảnh
scent: hương thơm
cent: đồng xu
sense of humor: khiếu hài hước
Tạm dịch: Dave có khiếu hài hước.
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She often goes to the..........to pray because her regions is Islam.

church

pagoda

temple

mosque

Xem đáp án

Chọn đáp án D

church: nhà thờ
pagoda: chùa
temple: đền
mosque: nhà thờ Hồi giáo
Tạm dịch: Cô ấy thường đến nhà thờ Hồi giáo để cầu nguyện vì vùng của cô ấy theo đạo Hồi.
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mathematics and Literature are..............subject in high schools.

adding

compulsory

optional

religious

Xem đáp án

Chọn đáp án B

adding: thêm vào
compulsory: bắt buộc
optional: lựa chọn
religious: tôn giáo
Tạm dịch: Toán và Ngữ văn là bắt buộc môn học ở trường THPT.
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The 'ao dai' is the...............dress of Vietnamese women.

beautiful

traditional

casual

baggy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

beautiful: xinh đẹp
traditional: truyền thống
casual: bình thường
baggy: rộng thùng thình
'Áo dài' là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam.
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They often go to that...............to pray.

market

hotel

hostel

shrine

Xem đáp án

Chọn đáp án D

market: chợ
hotel: khách sạn
hostel: nhà trọ
shrine: điện thờ, ngôi đền
Tạm dịch: Họ thường đến ngôi đền đó để cầu nguyện.
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
According to the weather..............it will be raining tonight.

forecast

forecaster

forecasted

forecasting

Xem đáp án

Chọn đáp án A

weather forecast: bản tin dự báo thời tiết
Tạm dịch: Theo bản tin dự báo thời tiết, trời sẽ mưa tối nay.
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yesterday a hurricane hit the................of Vung Tau City.

coaster

coast

coasting

coastal

Xem đáp án

Chọn đáp án B

coaster: tàu lượn
coast: bờ biển
coasting: đi dọc bờ biển
coastal: thuộc bờ biển
Tạm dịch: Hôm qua một cơn bão đã đổ bộ vào bờ biển thành phố Vũng Tàu.
31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many people become ..................because of the natural disaster every year.

homeland

homesick

homeless

homework

Xem đáp án

Chọn đáp án C

homeland: quê hương
homesick: nhớ nhà
homeless: không có nhà, vô gia cư
homework: bài tập về nhà
Tạm dịch: Nhiều người trở thành vô gia cư vì thiên tai hàng năm.
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I can't hear what you are saying. Can you................the radio?

turn on

turn off

turn up

Xem đáp án

Chọn đáp án B

turn on: bật
turn off: tắt
turn up: mở lớn
turn over: lật ngược lại
Tạm dịch: Tôi không thể nghe những gì bạn đang nói. Bạn có thể tắt đài phát thanh không?
33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
UFOs mean ................flying objects. A. B. C. D.

unknown

unidentified

unable

unimaginary

Xem đáp án

Chọn đáp án B

unknown: không biết
unidentified: không xác định
unable: không thể
unimaginary: không thể tưởng tượng được
Tạm dịch: UFOs có nghĩa là những vật thể bay không xác định.
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A country which exports a lot of rice is called a(n)........country.

rice-export

exporting-rice

export-rice

rice-exporting

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cách thành lập tính từ ghép: Danh từ + Phân từ
Tạm dịch: Một nước xuất khẩu rất nhiều gạo được gọi là nước xuất khẩu gạo.
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The existence of different kinds of animals and plants which make a balanced environment is called........

biodiversity

rubbish

challenge

maintain

Xem đáp án

Chọn đáp án A

biodiversity : đa dạng sinh học
rubbish: rác rưởi
challenge: thách thức
maintain: duy trì
Tạm dịch: Sự tồn tại của các loại động vật và thực vật khác nhau tạo ra một môi trường cân bằng được gọi là đa dạng sinh học
36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How many countries took part in the first World Cup?

interested

participated

competed

cooperated

Xem đáp án

Chọn đáp án B

took part in: tham gia
interested: thích thú
participated: tham gia
competed: cạnh tranh
cooperated: hợp tác
Tạm dịch: Có bao nhiêu quốc gia tham dự World Cup đầu tiên?
37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our actions express our love more than any words can do.

help

create

make

show

Xem đáp án

Chọn đáp án D

express: bày tỏ, thể hiện
help: giúp đỡ
create: tạo ra
make: làm
show: thể hiện
Tạm dịch: Hành động của chúng ta thể hiện tình yêu của chúng ta nhiều hơn bất kỳ lời nói nào có thể làm được.
38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This National Park....over 200 square kilometres of rainforest.

contains

hold

gets

cover

Xem đáp án

Chọn đáp án A

contains: chứa đựng
hold: nắm giữ
gets: có được
covers: bao phủ
Tạm dịch: Vườn quốc gia Cúc Phương bao gồm hơn 200 ki lô mét vuông rừng mưa nhiệt đới.
39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chaplin's movies captivated.........throughout the world.

scientists

musicians

directors

audiences

Xem đáp án

Chọn đáp án D

scientists: nhà khoa học
musicians: nhạc sĩ
directors: đạo diễn
audiences: khán giả
Tạm dịch: Những bộ phim của Chaplin đã làm say đắm khán giả trên toàn thế giới.
40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The main.........is played by Nicole Kidman.

actress

character

director

film maker

Xem đáp án

Chọn đáp án B

actress: diễn viên nữ
character: nhân vật
director: đạo diễn
film maker: nhà làm phim
Nhân vật chính do Nicole Kidman thủ vai.
41. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Silence of the Lambs is a..............film. It makes the audience scared.

disaster

science fiction

action/

horror

Xem đáp án

Chọn đáp án D

disaster : thảm họa
science fiction: khoa học viễn tưởng
action: hành động
horror: kinh dị
Tạm dịch: Silence of the Lambs là một bộ phim kinh dị. Nó khiến cho khán giả sợ hãi.
42. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Temple of Literature is the famous historical and cultural.......in Hanoi.

temple

remain

ground

site

Xem đáp án

Chọn đáp án D

temple: đền, chùa
remain (n): số còn lại, di cảo của tác giả
ground: đất
site: địa điểm
Tạm dịch: Văn Miếu là di tích lịch sử và văn hoá nổi tiếng của Hà Nội.
43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
All the pillars of the old house were carved with ornamental designs.

written

engraved

painted

decorated

Xem đáp án

Chọn đáp án B

carve: khắc, tạc, chạm
written: viết, sáng tác
engraved: khắc, trổ, chạm
painted: sơn
decorated: trang trí
Tạm dịch: Tất cả các trụ cột của ngôi nhà cổ đã được chạm khắc bằng thiết kế trang trí.
44. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Few businesses are flourishing in the present economic climate.

growing well

setting up

closing down

taking off

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

flourish (v): phát triển mạnh mẽ, phát đạt

Xét các đáp án:

grow well: phát triển tốt

set up: cài đặt, thiết lập

close down: đóng cửa

take off: cất cánh

=> flourishing = growing well

Dịch: Rất ít doanh nghiệp phát triển mạnh trong bối cảnh kinh tế hiện nay.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Van Mieu was a place to........the most brilliant scholars of the nation.

remember

memorialize

certify

impress

Xem đáp án

Chọn đáp án B

remember: nhớ
memorialize: tưởng niệm
certify: chứng thực
impress: gây ấn tượng
Tạm dịch:Văn Miếu là nơi để tưởng niệm các học giả xuất sắc nhất của đất nước.
46. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some whales migrate into warm waters to bear their.............

young

diets

calves

young whales

Xem đáp án

Chọn đáp án C

young (n): thú con, chim con (mới đẻ); thanh niên
diets: chế độ ăn uống
calves: thú con (cá voi con, nai con..), trẻ con
young whales: cá voi con
Tạm dịch: Một số con cá voi di cư vào nước ấm để sinh con.
47. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some tiny organisms are..........along by the currents.

carried

taken

flowed

beside

Xem đáp án

Chọn đáp án A

carried: mang, vác, vận chuyển
taken: mang theo,
flowed: chảy
beside: bên cạnh
Tạm dịch: Một số sinh vật nhỏ bé được vận chuyển dọc theo dòng chảy.
48. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He’s really delighted with his new CD player.

please

angry

entertained

annoyed

Xem đáp án

Chọn đáp án A

please: hài lòng
angry: tức giận
entertained: thư giãn
annoyed: bực mình
Tạm dịch: Anh ấy thực sự rất hài lòng với máy nghe nhạc CD mới của mình.
49. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We should........all the electric appliances when leaving our room.

turn of

turn on

turn up

turn off

Xem đáp án

Chọn đáp án D

turn on: mở (điện, nước, công tắc…)
turn up: tăng (âm lượng, ánh sáng…)
turn off: tắt (điện, nước, công tắc…)
Tạm dịch: Chúng ta nên tắt tất cả các thiết bị điện khi rời khỏi phòng.
50. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You will be able to see the wonders of........: oceans, rivers, mountains.

nature

structures

buildings

constructions

Xem đáp án

Chọn đáp án A

nature: thiên nhiên
structures: cấu trúc, vật kiến trúc
buildings: tòa nhà
constructions: công trình
Tạm dịch: Bạn sẽ có thể nhìn thấy những kỳ quan thiên nhiên: đại dương, sông ngòi, núi non.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả