500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 2
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 2

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp59 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The _______ is increasing faster and faster.

Gross Domestic Product

Gross Domestic Production

Growth Domestic Product

General Domestic Production

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gross Domestic Product: tổng sản phẩm nội địa

2. Trắc nghiệm
1 điểm

“I like watching comedy.” The word “comedy” means:

a film giving facts about something

a film made by photographing a series of changing drawings

a play for the theater and television

a film or a play that is funny and usually has a happy ending

Xem đáp án

Chọn đáp án D

"comedy": phim hài
Dịch nghĩa các đáp án:
A: một bộ phim đưa ra sự thật về thứ gì đó
B: một bộ phim được làm từ những chuỗi hình vẽ thay đổi
C: một vở kịch ở nhà hát và ti-vi
D: một bộ phim hoặc một vở kịch hài hước và thường kết thúc có hậu
Dịch: Tôi thích xem phim hài.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Radio provides information orally and we receive information aurally.

through mouth

through ears

through eyes

through ears and eyes

Xem đáp án

Chọn đáp án A

orally (adv) bằng miệng = through mouth
A: bằng miệng
B: bằng tai
C: bằng mắt
D: bằng tai và bằng mắt

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The World Cup event attracts people from every part of the globe. "globe" means ............

map

moon

sun

world

Xem đáp án

Chọn đáp án D

globe: địa cầu
map: bản đồ
moon: mặt trăng
sun: mặt trời
world: thế giới
Tạm dịch: Sự kiện World Cup thu hút mọi người từ mọi nơi trên quả địa cầu. "địa cầu" có nghĩa là ............

5. Trắc nghiệm
1 điểm

How many _______are there in a week?

months

weeks

days

years

Xem đáp án

Chọn đáp án C

months: tháng
weeks: tuần
days: ngày
years: năm
Tạm dịch: Có bao nhiêu ngày một tuần?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Is there anything to drink? I'm _______.

hungry

tired

thirsty

cold

Xem đáp án

Chọn đáp án C

hungry: đói
tired: mệt
thirsty: khát nước
cold: lạnh
Tạm dịch: Có gì để uống không? Tôi khát nước.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What's the weather like in the _______? It's hot.

spring

winter

summer

fall

Xem đáp án

Chọn đáp án C

spring: mùa xuân
winter: mùa đông
summer: mùa hè
fall: mùa thu
Tạm dịch: Thời tiết mùa hè như thế nào? Trời nóng

8. Trắc nghiệm
1 điểm

We need a tent to go_______

fishing

camping

swimming

Xem đáp án

Chọn đáp án B

fishing: câu cá
camping: cắm trại
swimming: bơi
jogging: chạy bộ
Tạm dịch: Chúng ta cần một cái lều để đi cắm trại.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan has beautiful teeth. Her teeth are________.

not white

brown

white

black

Xem đáp án

Chọn đáp án C

not white: không trắng
brown: màu nâu
white: màu trắng
black: màu đen
Tạm dịch: Lan có răng đẹp. Răng cô ấy màu trắng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It's cool in the _________.

spring

summer

fall

winter

Xem đáp án

Chọn đáp án C

spring: mùa xuân
summer: mùa hè
fall: mùa thu
winter: mùa đông
Tạm dịch: Trời mát vào mùa thu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What ________ do you want? Green.

size

shirt

kind

color

Xem đáp án

Chọn đáp án D

size: kích cỡ
shirt: áo thun
kind: loại
color: màu sắc
Tạm dịch: Bạn muốn màu gì? Màu xanh

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What's the _______ like in the fall?

seasons

weather

sport

Xem đáp án

Chọn đáp án B

seasons: mùa
weather: thời tiết
sport: thể thao
free time: thời gian rảnh
Tạm dịch: Thời tiết như thế nào trong mùa thu

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which sports do you _____?

play

have

do

read

Xem đáp án

Chọn đáp án A

play: chơi
have: có
do: làm
read: đọc
Tạm dịch: Bạn chơi môn thể thao nào?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you going to visit anybody_________ ?

last night

tomorrow

yesterday

yesterday morning

Xem đáp án

Chọn đáp án B

"Are you going to" là dấu hiệu của thì tương lai gần, vì vậy chỗ trống cần điền một mốc thời gian trong tương lai
last night: tối qua
tomorrow: ngày mai
yesterday: hôm qua
yesterday morning: sáng hôm qua
Tạm dịch: Bạn có đi thăm ai ngày mai không?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ is a building in which movies are shown.

Movie theater

University

Aquarium

Restaurant

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Movie theater: rạp chiếu phim
University: trường Đại học
Aquarium: bể nuôi cá
Restaurant: nhà hàng
Tạm dịch: Rạp chiếu phim là một tòa nhà mà trong đó các bộ phim được chiếu.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher encourages the _______________ of the pupils in each lesson.

participating

participant

participate

participation

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Sau "the" cần một danh từ
participating: việc tham gia
participant: người tham gia
participate: tham gia
participation: sự tham gia

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Many learners do not try to learn all new words they _______________.

get across

come cross

go across

go cross

Xem đáp án

Chọn đáp án B

get across: đi ngang qua
come cross: gặp
go across: đi qua
go cross: đi qua
Tạm dịch: Nhiều người học không cố gắng học tất cả các từ mới mà họ gặp.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The old lady sat in a corner talking to ____________

himself

itself

herself

themselves

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đại từ phản thân
himself: chính anh ấy
itself: chính nó
herself: cjhisnh cô ấy
themselves: chính họ
Vì chủ ngữ là "the old lady" => chọn C
Tạm dịch: Bà cụ ngồi một góc nói chuyện với chính mình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I ____________ swimming very much.

wait

try

enjoy

finish

Xem đáp án

Chọn đáp án C

wait + to-V: chờ
try + V-ing: thử
enjoy + V-ing: thích thú
finish + V-ing: hoàn thành
Tạm dịch: Tôi rất thích bơi

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Angkor Wat is one of the most famous ___________ in the world.

wonders

temples

churches

pagodas

Xem đáp án

Chọn đáp án B

wonders: kì quan
temples: đền
churches: nhà thờ
pagodas: chùa
Tạm dịch: Angkor Wat là một trong những ngôi đền nổi tiếng nhất thế giới.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Our accommodation is ___________ in the ticket price.

included

concluded

stayed

picked

Xem đáp án

Chọn đáp án A

ncluded: bao gồm
concluded: kết luận
stayed: ở
picked: chọn
Tạm dịch: Chỗ ở của chúng tôi đã bao gồm trong giá vé.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The Statue of Liberty was ................. to the USA by the French.

constructed

designed

completed

presented

Xem đáp án

Chọn đáp án D

constructed: xây dựng
designed: thiết kế
completed: hoàn thành
presented: trình bày
be presented to sb: được tặng cho ai
Tạm dịch: Tượng nữ thần tự do được tặng cho Mỹ bởi người Pháp.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the same meaning with the underlined word. Tom is very shy but his sister is outgoing.

humorous

reserved

hard-working

sociable

Xem đáp án

Chọn đáp án D

outgoing: hướng ngoại
humorous: hài hước
reserved: kín đáo
hard-working: chăm chỉ
sociable: hòa đồng
Tạm dịch: Tom rất ngại ngùng nhưng chị gái của anh ấy lại hướng ngoại.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dave has a good______of humor.

sense

scene

scent

cent

Xem đáp án

Chọn đáp án A

sense: giác quan
scene: quan cảnh
scent: hương thơm
cent: đồng xu
sense of humor: khiếu hài hước
Tạm dịch: Dave có khiếu hài hước.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

She often goes to the..........to pray because her regions is Islam.

church

pagoda

temple

mosque

Xem đáp án

Chọn đáp án D

church: nhà thờ
pagoda: chùa
temple: đền
mosque: nhà thờ Hồi giáo
Tạm dịch: Cô ấy thường đến nhà thờ Hồi giáo để cầu nguyện vì vùng của cô ấy theo đạo Hồi.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Mathematics and Literature are..............subject in high schools.

adding

compulsory

optional

religious

Xem đáp án

Chọn đáp án B

adding: thêm vào
compulsory: bắt buộc
optional: lựa chọn
religious: tôn giáo
Tạm dịch: Toán và Ngữ văn là bắt buộc môn học ở trường THPT.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The 'ao dai' is the...............dress of Vietnamese women.

beautiful

traditional

casual

baggy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

beautiful: xinh đẹp
traditional: truyền thống
casual: bình thường
baggy: rộng thùng thình
'Áo dài' là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

They often go to that...............to pray.

market

hotel

hostel

shrine

Xem đáp án

Chọn đáp án D

market: chợ
hotel: khách sạn
hostel: nhà trọ
shrine: điện thờ, ngôi đền
Tạm dịch: Họ thường đến ngôi đền đó để cầu nguyện.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the weather..............it will be raining tonight.

forecast

forecaster

forecasted

forecasting

Xem đáp án

Chọn đáp án A

weather forecast: bản tin dự báo thời tiết
Tạm dịch: Theo bản tin dự báo thời tiết, trời sẽ mưa tối nay.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday a hurricane hit the................of Vung Tau City.

coaster

coast

coasting

coastal

Xem đáp án

Chọn đáp án B

coaster: tàu lượn
coast: bờ biển
coasting: đi dọc bờ biển
coastal: thuộc bờ biển
Tạm dịch: Hôm qua một cơn bão đã đổ bộ vào bờ biển thành phố Vũng Tàu.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people become ..................because of the natural disaster every year.

homeland

homesick

homeless

homework

Xem đáp án

Chọn đáp án C

homeland: quê hương
homesick: nhớ nhà
homeless: không có nhà, vô gia cư
homework: bài tập về nhà
Tạm dịch: Nhiều người trở thành vô gia cư vì thiên tai hàng năm.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

I can't hear what you are saying. Can you................the radio?

turn on

turn off

turn up

Xem đáp án

Chọn đáp án B

turn on: bật
turn off: tắt
turn up: mở lớn
turn over: lật ngược lại
Tạm dịch: Tôi không thể nghe những gì bạn đang nói. Bạn có thể tắt đài phát thanh không?

33. Trắc nghiệm
1 điểm

UFOs mean ................flying objects. A. B. C. D.

unknown

unidentified

unable

unimaginary

Xem đáp án

Chọn đáp án B

unknown: không biết
unidentified: không xác định
unable: không thể
unimaginary: không thể tưởng tượng được
Tạm dịch: UFOs có nghĩa là những vật thể bay không xác định.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

A country which exports a lot of rice is called a(n)........country.

rice-export

exporting-rice

export-rice

rice-exporting

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cách thành lập tính từ ghép: Danh từ + Phân từ
Tạm dịch: Một nước xuất khẩu rất nhiều gạo được gọi là nước xuất khẩu gạo.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

The existence of different kinds of animals and plants which make a balanced environment is called........

biodiversity

rubbish

challenge

maintain

Xem đáp án

Chọn đáp án A

biodiversity : đa dạng sinh học
rubbish: rác rưởi
challenge: thách thức
maintain: duy trì
Tạm dịch: Sự tồn tại của các loại động vật và thực vật khác nhau tạo ra một môi trường cân bằng được gọi là đa dạng sinh học

36. Trắc nghiệm
1 điểm

How many countries took part in the first World Cup?

interested

participated

competed

cooperated

Xem đáp án

Chọn đáp án B

took part in: tham gia
interested: thích thú
participated: tham gia
competed: cạnh tranh
cooperated: hợp tác
Tạm dịch: Có bao nhiêu quốc gia tham dự World Cup đầu tiên?

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Our actions express our love more than any words can do.

help

create

make

show

Xem đáp án

Chọn đáp án D

express: bày tỏ, thể hiện
help: giúp đỡ
create: tạo ra
make: làm
show: thể hiện
Tạm dịch: Hành động của chúng ta thể hiện tình yêu của chúng ta nhiều hơn bất kỳ lời nói nào có thể làm được.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

This National Park....over 200 square kilometres of rainforest.

contains

hold

gets

cover

Xem đáp án

Chọn đáp án A

contains: chứa đựng
hold: nắm giữ
gets: có được
covers: bao phủ
Tạm dịch: Vườn quốc gia Cúc Phương bao gồm hơn 200 ki lô mét vuông rừng mưa nhiệt đới.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Chaplin's movies captivated.........throughout the world.

scientists

musicians

directors

audiences

Xem đáp án

Chọn đáp án D

scientists: nhà khoa học
musicians: nhạc sĩ
directors: đạo diễn
audiences: khán giả
Tạm dịch: Những bộ phim của Chaplin đã làm say đắm khán giả trên toàn thế giới.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

The main.........is played by Nicole Kidman.

actress

character

director

film maker

Xem đáp án

Chọn đáp án B

actress: diễn viên nữ
character: nhân vật
director: đạo diễn
film maker: nhà làm phim
Nhân vật chính do Nicole Kidman thủ vai.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Silence of the Lambs is a..............film. It makes the audience scared.

disaster

science fiction

action/

horror

Xem đáp án

Chọn đáp án D

disaster : thảm họa
science fiction: khoa học viễn tưởng
action: hành động
horror: kinh dị
Tạm dịch: Silence of the Lambs là một bộ phim kinh dị. Nó khiến cho khán giả sợ hãi.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Temple of Literature is the famous historical and cultural.......in Hanoi.

temple

remain

ground

site

Xem đáp án

Chọn đáp án D

temple: đền, chùa
remain (n): số còn lại, di cảo của tác giả
ground: đất
site: địa điểm
Tạm dịch: Văn Miếu là di tích lịch sử và văn hoá nổi tiếng của Hà Nội.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

All the pillars of the old house were carved with ornamental designs.

written

engraved

painted

decorated

Xem đáp án

Chọn đáp án B

carve: khắc, tạc, chạm
written: viết, sáng tác
engraved: khắc, trổ, chạm
painted: sơn
decorated: trang trí
Tạm dịch: Tất cả các trụ cột của ngôi nhà cổ đã được chạm khắc bằng thiết kế trang trí.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Few businesses are flourishing in the present economic climate.

growing well

setting up

closing down

taking off

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

flourish (v): phát triển mạnh mẽ, phát đạt

Xét các đáp án:

grow well: phát triển tốt

set up: cài đặt, thiết lập

close down: đóng cửa

take off: cất cánh

=> flourishing = growing well

Dịch: Rất ít doanh nghiệp phát triển mạnh trong bối cảnh kinh tế hiện nay.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Van Mieu was a place to........the most brilliant scholars of the nation.

remember

memorialize

certify

impress

Xem đáp án

Chọn đáp án B

remember: nhớ
memorialize: tưởng niệm
certify: chứng thực
impress: gây ấn tượng
Tạm dịch:Văn Miếu là nơi để tưởng niệm các học giả xuất sắc nhất của đất nước.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Some whales migrate into warm waters to bear their.............

young

diets

calves

young whales

Xem đáp án

Chọn đáp án C

young (n): thú con, chim con (mới đẻ); thanh niên
diets: chế độ ăn uống
calves: thú con (cá voi con, nai con..), trẻ con
young whales: cá voi con
Tạm dịch: Một số con cá voi di cư vào nước ấm để sinh con.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Some tiny organisms are..........along by the currents.

carried

taken

flowed

beside

Xem đáp án

Chọn đáp án A

carried: mang, vác, vận chuyển
taken: mang theo,
flowed: chảy
beside: bên cạnh
Tạm dịch: Một số sinh vật nhỏ bé được vận chuyển dọc theo dòng chảy.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

He’s really delighted with his new CD player.

please

angry

entertained

annoyed

Xem đáp án

Chọn đáp án A

please: hài lòng
angry: tức giận
entertained: thư giãn
annoyed: bực mình
Tạm dịch: Anh ấy thực sự rất hài lòng với máy nghe nhạc CD mới của mình.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

We should........all the electric appliances when leaving our room.

turn of

turn on

turn up

turn off

Xem đáp án

Chọn đáp án D

turn on: mở (điện, nước, công tắc…)
turn up: tăng (âm lượng, ánh sáng…)
turn off: tắt (điện, nước, công tắc…)
Tạm dịch: Chúng ta nên tắt tất cả các thiết bị điện khi rời khỏi phòng.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

You will be able to see the wonders of........: oceans, rivers, mountains.

nature

structures

buildings

constructions

Xem đáp án

Chọn đáp án A

nature: thiên nhiên
structures: cấu trúc, vật kiến trúc
buildings: tòa nhà
constructions: công trình
Tạm dịch: Bạn sẽ có thể nhìn thấy những kỳ quan thiên nhiên: đại dương, sông ngòi, núi non.