500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 2
50 câu hỏi
Gross Domestic Product
Gross Domestic Production
Growth Domestic Product
General Domestic Production
Chọn đáp án A
a film giving facts about something
a film made by photographing a series of changing drawings
a play for the theater and television
a film or a play that is funny and usually has a happy ending
Chọn đáp án D
Dịch nghĩa các đáp án:
A: một bộ phim đưa ra sự thật về thứ gì đó
B: một bộ phim được làm từ những chuỗi hình vẽ thay đổi
C: một vở kịch ở nhà hát và ti-vi
D: một bộ phim hoặc một vở kịch hài hước và thường kết thúc có hậu
Dịch: Tôi thích xem phim hài.
through mouth
through ears
through eyes
through ears and eyes
Chọn đáp án A
A: bằng miệng
B: bằng tai
C: bằng mắt
D: bằng tai và bằng mắt
map
moon
sun
world
Chọn đáp án D
map: bản đồ
moon: mặt trăng
sun: mặt trời
world: thế giới
Tạm dịch: Sự kiện World Cup thu hút mọi người từ mọi nơi trên quả địa cầu. "địa cầu" có nghĩa là ............
months
weeks
days
years
Chọn đáp án C
weeks: tuần
days: ngày
years: năm
Tạm dịch: Có bao nhiêu ngày một tuần?
hungry
tired
thirsty
cold
Chọn đáp án C
tired: mệt
thirsty: khát nước
cold: lạnh
Tạm dịch: Có gì để uống không? Tôi khát nước.
spring
winter
summer
fall
Chọn đáp án C
winter: mùa đông
summer: mùa hè
fall: mùa thu
Tạm dịch: Thời tiết mùa hè như thế nào? Trời nóng
fishing
camping
swimming
Chọn đáp án B
camping: cắm trại
swimming: bơi
jogging: chạy bộ
Tạm dịch: Chúng ta cần một cái lều để đi cắm trại.
not white
brown
white
black
Chọn đáp án C
brown: màu nâu
white: màu trắng
black: màu đen
Tạm dịch: Lan có răng đẹp. Răng cô ấy màu trắng.
spring
summer
fall
winter
Chọn đáp án C
summer: mùa hè
fall: mùa thu
winter: mùa đông
Tạm dịch: Trời mát vào mùa thu.
size
shirt
kind
color
Chọn đáp án D
shirt: áo thun
kind: loại
color: màu sắc
Tạm dịch: Bạn muốn màu gì? Màu xanh
seasons
weather
sport
Chọn đáp án B
weather: thời tiết
sport: thể thao
free time: thời gian rảnh
Tạm dịch: Thời tiết như thế nào trong mùa thu
play
have
do
read
Chọn đáp án A
have: có
do: làm
read: đọc
Tạm dịch: Bạn chơi môn thể thao nào?
last night
tomorrow
yesterday
yesterday morning
Chọn đáp án B
last night: tối qua
tomorrow: ngày mai
yesterday: hôm qua
yesterday morning: sáng hôm qua
Tạm dịch: Bạn có đi thăm ai ngày mai không?
Movie theater
University
Aquarium
Restaurant
Chọn đáp án A
University: trường Đại học
Aquarium: bể nuôi cá
Restaurant: nhà hàng
Tạm dịch: Rạp chiếu phim là một tòa nhà mà trong đó các bộ phim được chiếu.
participating
participant
participate
participation
Chọn đáp án D
participating: việc tham gia
participant: người tham gia
participate: tham gia
participation: sự tham gia
get across
come cross
go across
go cross
Chọn đáp án B
come cross: gặp
go across: đi qua
go cross: đi qua
Tạm dịch: Nhiều người học không cố gắng học tất cả các từ mới mà họ gặp.
himself
itself
herself
themselves
Chọn đáp án C
himself: chính anh ấy
itself: chính nó
herself: cjhisnh cô ấy
themselves: chính họ
Vì chủ ngữ là "the old lady" => chọn C
Tạm dịch: Bà cụ ngồi một góc nói chuyện với chính mình.
wait
try
enjoy
finish
Chọn đáp án C
try + V-ing: thử
enjoy + V-ing: thích thú
finish + V-ing: hoàn thành
Tạm dịch: Tôi rất thích bơi
wonders
temples
churches
pagodas
Chọn đáp án B
temples: đền
churches: nhà thờ
pagodas: chùa
Tạm dịch: Angkor Wat là một trong những ngôi đền nổi tiếng nhất thế giới.
included
concluded
stayed
picked
Chọn đáp án A
concluded: kết luận
stayed: ở
picked: chọn
Tạm dịch: Chỗ ở của chúng tôi đã bao gồm trong giá vé.
constructed
designed
completed
presented
Chọn đáp án D
designed: thiết kế
completed: hoàn thành
presented: trình bày
be presented to sb: được tặng cho ai
Tạm dịch: Tượng nữ thần tự do được tặng cho Mỹ bởi người Pháp.
humorous
reserved
hard-working
sociable
Chọn đáp án D
humorous: hài hước
reserved: kín đáo
hard-working: chăm chỉ
sociable: hòa đồng
Tạm dịch: Tom rất ngại ngùng nhưng chị gái của anh ấy lại hướng ngoại.
sense
scene
scent
cent
Chọn đáp án A
scene: quan cảnh
scent: hương thơm
cent: đồng xu
sense of humor: khiếu hài hước
Tạm dịch: Dave có khiếu hài hước.
church
pagoda
temple
mosque
Chọn đáp án D
pagoda: chùa
temple: đền
mosque: nhà thờ Hồi giáo
Tạm dịch: Cô ấy thường đến nhà thờ Hồi giáo để cầu nguyện vì vùng của cô ấy theo đạo Hồi.
adding
compulsory
optional
religious
Chọn đáp án B
compulsory: bắt buộc
optional: lựa chọn
religious: tôn giáo
Tạm dịch: Toán và Ngữ văn là bắt buộc môn học ở trường THPT.
beautiful
traditional
casual
baggy
Chọn đáp án B
traditional: truyền thống
casual: bình thường
baggy: rộng thùng thình
'Áo dài' là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam.
market
hotel
hostel
shrine
Chọn đáp án D
hotel: khách sạn
hostel: nhà trọ
shrine: điện thờ, ngôi đền
Tạm dịch: Họ thường đến ngôi đền đó để cầu nguyện.
forecast
forecaster
forecasted
forecasting
Chọn đáp án A
Tạm dịch: Theo bản tin dự báo thời tiết, trời sẽ mưa tối nay.
coaster
coast
coasting
coastal
Chọn đáp án B
coast: bờ biển
coasting: đi dọc bờ biển
coastal: thuộc bờ biển
Tạm dịch: Hôm qua một cơn bão đã đổ bộ vào bờ biển thành phố Vũng Tàu.
homeland
homesick
homeless
homework
Chọn đáp án C
homesick: nhớ nhà
homeless: không có nhà, vô gia cư
homework: bài tập về nhà
Tạm dịch: Nhiều người trở thành vô gia cư vì thiên tai hàng năm.
turn on
turn off
turn up
Chọn đáp án B
turn off: tắt
turn up: mở lớn
turn over: lật ngược lại
Tạm dịch: Tôi không thể nghe những gì bạn đang nói. Bạn có thể tắt đài phát thanh không?
unknown
unidentified
unable
unimaginary
Chọn đáp án B
unidentified: không xác định
unable: không thể
unimaginary: không thể tưởng tượng được
Tạm dịch: UFOs có nghĩa là những vật thể bay không xác định.
rice-export
exporting-rice
export-rice
rice-exporting
Chọn đáp án D
Tạm dịch: Một nước xuất khẩu rất nhiều gạo được gọi là nước xuất khẩu gạo.
biodiversity
rubbish
challenge
maintain
Chọn đáp án A
rubbish: rác rưởi
challenge: thách thức
maintain: duy trì
Tạm dịch: Sự tồn tại của các loại động vật và thực vật khác nhau tạo ra một môi trường cân bằng được gọi là đa dạng sinh học
interested
participated
competed
cooperated
Chọn đáp án B
interested: thích thú
participated: tham gia
competed: cạnh tranh
cooperated: hợp tác
Tạm dịch: Có bao nhiêu quốc gia tham dự World Cup đầu tiên?
help
create
make
show
Chọn đáp án D
help: giúp đỡ
create: tạo ra
make: làm
show: thể hiện
Tạm dịch: Hành động của chúng ta thể hiện tình yêu của chúng ta nhiều hơn bất kỳ lời nói nào có thể làm được.
contains
hold
gets
cover
Chọn đáp án A
hold: nắm giữ
gets: có được
covers: bao phủ
Tạm dịch: Vườn quốc gia Cúc Phương bao gồm hơn 200 ki lô mét vuông rừng mưa nhiệt đới.
scientists
musicians
directors
audiences
Chọn đáp án D
musicians: nhạc sĩ
directors: đạo diễn
audiences: khán giả
Tạm dịch: Những bộ phim của Chaplin đã làm say đắm khán giả trên toàn thế giới.
actress
character
director
film maker
Chọn đáp án B
character: nhân vật
director: đạo diễn
film maker: nhà làm phim
Nhân vật chính do Nicole Kidman thủ vai.
disaster
science fiction
action/
horror
Chọn đáp án D
science fiction: khoa học viễn tưởng
action: hành động
horror: kinh dị
Tạm dịch: Silence of the Lambs là một bộ phim kinh dị. Nó khiến cho khán giả sợ hãi.
temple
remain
ground
site
Chọn đáp án D
remain (n): số còn lại, di cảo của tác giả
ground: đất
site: địa điểm
Tạm dịch: Văn Miếu là di tích lịch sử và văn hoá nổi tiếng của Hà Nội.
written
engraved
painted
decorated
Chọn đáp án B
written: viết, sáng tác
engraved: khắc, trổ, chạm
painted: sơn
decorated: trang trí
Tạm dịch: Tất cả các trụ cột của ngôi nhà cổ đã được chạm khắc bằng thiết kế trang trí.
growing well
setting up
closing down
taking off
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
flourish (v): phát triển mạnh mẽ, phát đạt
Xét các đáp án:
grow well: phát triển tốt
set up: cài đặt, thiết lập
close down: đóng cửa
take off: cất cánh
=> flourishing = growing well
Dịch: Rất ít doanh nghiệp phát triển mạnh trong bối cảnh kinh tế hiện nay.
remember
memorialize
certify
impress
Chọn đáp án B
memorialize: tưởng niệm
certify: chứng thực
impress: gây ấn tượng
Tạm dịch:Văn Miếu là nơi để tưởng niệm các học giả xuất sắc nhất của đất nước.
young
diets
calves
young whales
Chọn đáp án C
diets: chế độ ăn uống
calves: thú con (cá voi con, nai con..), trẻ con
young whales: cá voi con
Tạm dịch: Một số con cá voi di cư vào nước ấm để sinh con.
carried
taken
flowed
beside
Chọn đáp án A
taken: mang theo,
flowed: chảy
beside: bên cạnh
Tạm dịch: Một số sinh vật nhỏ bé được vận chuyển dọc theo dòng chảy.
please
angry
entertained
annoyed
Chọn đáp án A
angry: tức giận
entertained: thư giãn
annoyed: bực mình
Tạm dịch: Anh ấy thực sự rất hài lòng với máy nghe nhạc CD mới của mình.
turn of
turn on
turn up
turn off
Chọn đáp án D
turn up: tăng (âm lượng, ánh sáng…)
turn off: tắt (điện, nước, công tắc…)
Tạm dịch: Chúng ta nên tắt tất cả các thiết bị điện khi rời khỏi phòng.
nature
structures
buildings
constructions
Chọn đáp án A
structures: cấu trúc, vật kiến trúc
buildings: tòa nhà
constructions: công trình
Tạm dịch: Bạn sẽ có thể nhìn thấy những kỳ quan thiên nhiên: đại dương, sông ngòi, núi non.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















