500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 1
50 câu hỏi
arrive
return
enter
visit
Chọn đáp án A
Return: trở về
Enter: đi vào, gia nhập
Visit: thăm, viếng
Cụm từ đã cho trong câu "turn up": đến, xuất hiện
Vậy từ đồng nghĩa với "turn up" là arrive.
Vậy đáp án đúng là A.
to
in
about
for
Chọn đáp án D
obsolete
intricate
ultimate
appropriat
Chọn đáp án B
Obsolete: cổ xưa, quá hạn, đã lỗi thời
Intricate: rắc rối, phức tạp, khó hiểu
Ultimate: sau cùng, tối thượng
Appropriate: thích hợp, thích đáp
Từ trong câu "complicated": phức tạp, rắc rối
Vậy từ đồng nghĩa với từ đã cho là B: intricate.
enjoyable
funny
outgoing
lively
Chọn đáp án D
Enjoyable: thích thú, thú vị
Funny: buồn cười
Outgoing: thân thiện, hòa đồng, hướng ngoại
Lively: hoạt bát, đầy năng lượng, sống động
Với câu đã cho, ta sẽ dựa vào vế sau để đoán ra tính cách của Ann. "Cô ấy tham gia rất nhiều hoạt động bên ngoài trường học".
Vậy ta chọn đáp án là D.
Tạm dịch: Ann là người hoạt bát. Cô ấy tham gia rất nhiều hoạt động bên ngoài trường học.
free
hard
single
family
Chọn đáp án D
Các đáp án còn lại không phù hợp về nghĩa: Free: tự do Hard: chăm chỉ Single: độc thân
secure
securing
security
securely
Chọn đáp án C
confident
supportive
obedient
expressive
Chọn đáp án C
Dịch nghĩa bốn tính từ đã cho:
Confident: tự tin
Supportive: ủng hộ
Obedient: ngoan ngoãn
Expressive: có ý nghĩa, diễn cảm
Vậy đáp án hợp nghĩa nhất là C.
Tạm dịch: Anh ấy luôn ngoan ngoãn theo mong ước của bố.
unplanned
deliberate
accidental
unintentional
Chọn đáp án B
Dịch nghĩa các đáp án:
Unplanned: không có kế hoạch
Deliberate: cố ý
Accidental: tình cờ
Unintentional: không cố ý
Vậy từ trái nghĩa với "a chance" là deliberate.
hectic
eccentric
fanatic
prolific
Chọn đáp án A
Hectic: tất bật, say sưa
Eccentric: kỳ dị
Fanatic: cuồng tín
Prolific: sinh sản nhiều, sản xuất nhiều
Vậy từ đồng nghĩa với cụm từ "very busy" là đáp án A: hectic.
act
active
action
activity
Chọn đáp án B
biology
biological
biologist
biologically
Chọn đáp án A
solution
night shift
household chores
special dishes
Chọn đáp án B
Tạm dịch: Đa số các bác sĩ và y tá đều phải làm việc ca đêm một hoặc hai lần một tuần ở bệnh viện.
Các đáp án còn lại:
Solution: giải pháp
Household chores: công việc nhà
Special dishes: những món ăn ngon, đặc biệt
shake
hold
join
take
Chọn đáp án C
Tạm dịch: Nhiệm vụ và trách nhiệm của bố mẹ là chung tay cùng nhau chăm sóc con cái và đem đến một mái ấm hạnh phúc.
frank
lovely
obedient
caring
Chọn đáp án D
Nghĩa câu thứ hai: Anh ta thường tốt bụng và hay giúp đỡ tất cả bạn cùng lớp.
Vì thế đáp án hợp lí là D "a caring boy": người con trai biết chăm sóc, quan tâm người khác.
do
take
rush
join
Đáp án: B
Giải thích:
take responsibility for something: chịu trách nhiệm về…
Dịch: Bác sĩ phải chịu trách nhiệm về tính mạng con người.
Believe
Try
Do
Make
Chọn đáp án D
Tạm dịch: Hãy đảm bảo rằng bạn làm theo hướng dẫn một cách cẩn thận.
supportive
caring
suitable
comfortable
Chọn đáp án C
Vậy đáp án đúng là C.
Các đáp án còn lại:
Supportive: khuyến khích, đem lại sự giúp đỡ
Caring: chu đáo
Comfortable: thỏa mái, dễ chịu
underlined part in each of the following questions.)
came into
went leisurely
went quickly
dropped by
Chọn đáp án C
Dựa vào nghĩa bốn đáp án đã cho thì C "went quickly" là hợp lí về nghĩa nhất.
help
prepared
be busy
attempt
Chọn đáp án A
happen
encounter
arrive
clean
Chọn đáp án A
Nghĩa của các đáp án đã cho:
happen: xảy ra
encounter: gặp gỡ, chạm trán
arrive: đến
clean: dọn dẹp
Vậy đáp án đúng là A.
drinks
beverages
grains
special dishes
Chọn đáp án D
try
attempt
doing
aim
Chọn đáp án B
Đáp án B hợp lí về nghĩa.
on / for
in / about
to / through
at / with
Chọn đáp án D
under
above
upon
out of
Chọn đáp án A
happiness
household chores
responsibility
employment
Chọn đáp án B
Vậy đáp án đúng là B.
dishes
lab
garbage
shift
Chọn đáp án C
Nghĩa các đáp án:
Dishes: món ăn
Lab: phòng thí nghiệm
Garbage: rác
Shift: ca trực
Đáp án hợp lí về nghĩa là C.
responsible
caring
obedient
lovely
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
responsible for somebody/something: có trách nhiệm với ai/cái gì
caring (adj): quan tâm, chăm sóc (chỉ đứng trước danh từ)
obedient to somebody/something: nghe lời ai/cái gì
lovely (adj): đáng yêu
Dựa vào nghĩa và giới từ “to”, chọn C.
Dịch: Cậu ấy ở nhà rất tôn trọng và nghe lời ba mẹ.
wealthy
secure
safe
close-knit
Chọn đáp án D
Dịch nghĩa các đáp án: Wealthy: giàu có
Secure: bền chắc, đảm bảo
Safe: an toàn
Clóe-knit: gắn bó với nhau
supportive
exciting
busy
dull
Chọn đáp án A
Supportive: ủng hộ, khuyến khích
Exciting: thú vị
Busy: bận rộn
Dull: đần độn
Vậy đáp án hợp lí là A.
base
floor
basement
ground
Chọn đáp án A
Base: nền tảng, chỗ dựa
Floor: tầng
Basement: nền móng
Ground: mặt đất
Đáp án đúng là A.
after
up
to
through
Chọn đáp án A
look up: tra (từ)
look to: lưu ý, mong đợi, ...
look through: nhìn thấu
Tạm dịch: Đó là công việc vất vả khi phải trông nom 3 đứa bé suốt ngày.
because
let alone
instead of
so that
Chọn đáp án D
Tạm dịch: Tôi đặt mấy chiếc chìa khóa vào ngăn kéo để mà chúng không bị lạc mất.
Because: bởi vì
Let alone: mặc kệ
Instead of: thay vì
So that: để cho, để mà
diversity
contacts
barriers
levels
Chọn đáp án A
Giải thích:
Kiến thức về từ vựng:
A. contact (n): liên lạc, liên hệ
B. barrier (n): rào cản
C. diversity (n): sự đa dạng →cultural diversity (n): sự đa dạng văn hóa
D. level (n): mức, cấp
Dịch: Một chương trình giảng dạy bỏ qua căng thẳng sắc tộc, sự đối kháng chủng tộc, sự đa dạng văn hóa và sự khác biệt tôn giáo là không phù hợp.
sent
directed
managed
conducted
Chọn đáp án D
Từ "conducted" là hợp lí về nghĩa nhất.
Sent: gửi
Directed: chỉ đường, đi về hướng
Managed: quản lí, thu xếp
Conducted: tiến hành
develop
maintain
gain
collect
Chọn đáp án B
Maintain: duy trì
Gain: thu được
Collect: sưu tầm
Tạm dịch: Thật là không dễ dàng gì để mà duy trì sắc đẹp khi chúng ta ngày một già đi.
agreed
shared
contractual
sacrificed
Chọn đáp án C
appearances
records
responses
values
Chọn đáp án D
Appearances: diện mạo
Records: kỷ lục, hồ sơ
Responses: phản hồi
Values: giá trị
Vậy đáp án D hợp lí về nghĩa nhất.
for
with
through
towards
Chọn đáp án D
for
on
with
of
Chọn đáp án C
attitude
value
measurement
equality
Chọn đáp án D
Value: giá trị
Measurement: đo đạc
Equality: bình đẳng
Tạm dịch: Tôi không nghĩ rằng có một sự công bằng thật sự giữa đàn ông và đàn bà ở nhà cũng như ngoài cộng đồng.
Đáp án D là hợp lí về nghĩa nhất.
key
response
agreement
demand
Chọn đáp án A
Response: sự phản hồi
Agreement: sự tán thành, sự thỏa thuận
Demand: sự đòi hỏi
Tạm dịch: Chìa khóa của thành công là luôn sẵn sàng ngay từ khi bắt đầu.
with
from
for
on
Chọn đáp án B
with
over
upon
above
Chọn đáp án A
feeling
emotion
reply
effect
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
response (n): sự phản hồi
Xét các đáp án:
A. feeling (n): cảm giác
B. emotion (n): cảm xúc
C. reply (n): sự đáp hồi
D. effect (n): hiệu ứng, ảnh hưởng
→ response = reply
Dịch:Ông Pike nắm tay vợ và nói nhỏ với bà một cách khẩn thiết, nhưng có vẻ như bà không phản ứng gì.
couple
pair
twins
double
Đáp án: A
Giải thích:
couple: cặp đôi
pair: cặp
twins: sinh đôi, song sinh
double: gấp đôi
Trong câu, cặp vợ chồng ta dùng "the married couple"
Dịch: Về mặt xã hội, vợ chồng được coi là đơn vị cơ bản của xã hội.
variety
changes
conservation
number
Chọn đáp án A
Các đáp án:
Variety: sự đa dạng
Changes: sự thay đổi
Conservation: sự bảo tồn
Number: con số
Vậy từ đồng nghĩa với từ đã cho là đáp án A.
make
get
set
pay
Chọn đáp án D
Tạm dịch: Bạn nên chú ý vào những gì giáo viên giải thích.
Science
Geography
History
Technology
Chọn đáp án B
Suy ra môn Địa lý (Geography)
Các đáp án còn lại:
Science: môn Khoa học
History: Lịch sử
Technology: Công nghệ
efficiently
differently
variously
freshly
Chọn đáp án A
efficiently: hiệu quả
differently: khác nhau
variously: đa dạng, khác nhau
freshly: tươi
Tạm dịch: Máy tính cho phép chúng ta làm việc nhanh và hiệu quả.
on / at
for / to
toward / about
upon / in
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
wait for somebody/something: đợi ai/cái gì
listen to somebody/something: nghe ai/cái gì
Dịch: Trong lúc chờ xe buýt, tôi thường nghe nhạc.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















