400+ Câu trắc nghiệm Thiết kế Website có đáp án - Phần 1
50 câu hỏi
Hyperlinks and Text Markup Language
Home Tool Markup Language
Hyper Text Markup Language
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
The World Wide Web Consortium
Microsoft
Netscape
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án A
A.
B.
C.
D.
Chọn B
<lb>
<br>
<break>
<enter>
Chọn đáp án B
<body color="yellow">
<body bgcolor="yellow">
<background>yellow</background>
Chọn B
<b>
<bold>
<bld>
<bb>
Chọn A
<ii>
<italics>
<i>
Chọn C
<a url="http://www.w3school.com">W3Schools.com</a>
<a href="http://www.w3school.com">W3Schools</a>
<a name="http://www.w3school.com">W3Schools.com</a>
Chọn C
<a href="xxx@yyy">
<a href="mailto:xxx@yyy">
<mail>xxx@yyy</mail>
<mail href="xxx@yyy">
Chọn B
<a href="url" new>
<a href="url" target="new">
<a href="url" target="_blank">
Chọn C
<table><tr><td>
<thead><body><tr>
<table><head><tfoot>
<table><tr><tt>
Chọn A
<tdleft>
<td valign="left">
<td align="left">
<td leftalign>
Chọn C
<ul>
<list>
<ol>
<dl>
Chọn C
<list>
<ul>
<ol>
<dl>
Chọn B
<check>
<input type="check">
<checkbox>
<input type="checkbox">
Chọn D
<textfield>
<textinput type="text">
<input type="text">
<input type="textfield">
Chọn C
<select>
<list>
<input type="dropdown">
<input type="list">
Chọn A
<input type="textbox">
<textarea>
<input type="textarea">
Chọn B
<image src="image.gif">
<img> image.gif</img>
<img src="image.gif">
<img href="image.gif">
Chọn B
<body background="background.gif">
<background img="background.gif">
<img src="background.gif" background>
Chọn A
Client
Server
Server/Client
Không có ở dạng nào
Chọn A
Thông dịch
Biên dịch
Cả hai dạng
Không có dạng nào ở trên
Chọn B
Viết riêng một trang
Viết chung với HTML
Cả hai dạng
Không có dạng nào
Chọn C
Không dấu được vì các kịch bản chạy ở client.
Dấu được vì chương trình hoạt động độc lập với trình duyệt
Hai phát biểu đều sai
Chọn A
<script>...</script>
<Javascript>...</Javascript>
<java> </java>
Tất cả các dạng trên
Chọn A
Number, String, Boolean
Number, Integer, char
Number, String, Boolean, Null
Tất cả các loại trên.
Chọn A
Chuyển một chuỗi thành số
Chuyển một chuỗi thành số nguyên
Chuyển một chuỗi thành số thực
Chuyển một số nguyên thành một chuỗi
Chọn B
Chuyển một chuỗi thành số
Chuyển một chuỗi thành số thực
Chuyển một chuỗi thành số nguyên
Chuyển một số nguyên thành một chuỗi
Chọn B
Hiện một thông báo nhập thông tin
Hiện một thông báo dạng yes, No
Cả hai dạng trên
Không có lệnh nào đúng
Chọn A
Khi bắt đầu chương trình chạy
Khi click chuột
Khi kết thúc một chương trình
Khi di chuyển chuột qua.
Chọn A
Khi bắt đầu chương trình chạy
Khi click chuột
Khi kết thúc một chương trình
Khi di chuyển chuột qua.
Chọn C
Khi một đối tượng trong form mất focus.
Khi một đối tượng trong form có focus
Khi di chuyển con chuột qua form.
Khi click chuột vào nút lệnh
Chọn A
Khi một đối tượng trong form mất focus.
Khi một đối tượng trong form có focus
Khi di chuyển con chuột qua một đối tượng trong form.
Khi click chuột vào nút lệnh
Chọn C
Khi một đối tượng trong form mất focus.
Khi một đối tượng trong form có focus
Khi click chuột vào một đối tượng trong form.
Khi click chuột vào nút lệnh
Chọn C
Khi một đối tượng trong form mất focus.
Khi một đối tượng trong form có focus
Xảy ra khi giá trị của một trường trong form được người dùng thay đổi
Khi click chuột vào nút lệnh
Chọn C
Trong Javascript đoạn mã sau cho ra kết quả gì?

Khi chạy thì một trang khác (VNN) được hiện ra .
Không chạy được vì sai
Khi kết thúc thì một site khác hiện ra
Hiện một trang vnn duy nhất.
Chọn A
Thẻ <input type=”text” …> dùng để làm gì?
Tạo một ô text để nhập dữ liệu
Tạo một ô password
Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
Tất cả các ý trên
Chọn A
Thẻ <input type=”Password” …>dùng để làm gì?
Tạo một ô text để nhập dữ liệu
Tạo một ô password
Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
Tất cả các ý trên
Chọn B
Tạo một ô text để nhập dữ liệu
Tạo một ô password
Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
Tất cả các ý trên
Chọn C
Tạo một ô text để nhập dữ liệu
Tạo một ô password
Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
Tất cả các ý trên
Chọn C
Tạo một ô text để nhập dữ liệu
Tạo một nhóm đối tượng chọn nhưng chọn duy nhất
Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
Tất cả các ý trên
Chọn B
Tạo một ô text để nhập dữ liệu
Tạo một nhóm đối tượng chọn được nhiều đối tượng
Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
Tất cả các ý trên
Chọn B
Tạo một ô text để nhập dữ liệu
Tạo một nút lệnh lên trên form
Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
Tất cả các ý trên
Chọn B
For ( biến = Giá trị đầu, Điều kiện, Giá trị tăng)
For ( biến = Giá trị đầu, Giá trị tăng, điều kiện)
For ( biến = Điều kiện, Giá trị tăng Giá trị cuối)
Tất cả các dạng trên.
Chọn A
Không xác định và xét điều kiện rồi mới lặp
Không xác định và lặp rồi mới xét điều kiện
Cả hai dạng trên
Không tồn tại dạng nào ở trên.
Chọn A
Không xác định và xét điều kiện rồi mới lặp
Không xác định và lặp rồi mới xét điều kiện
Cả hai dạng trên
Không có dạng nào.
Chọn B
Ngưng vòng for nếu gặp lệnh này
Không có ý nghĩa trong vòng lặp
Nhảy đến một tập lệnh khác
Không thể kết hợp được.
Chọn A
Dùng để hiện một thông.
Dùng để hiện một thông báo nhập
Dùng để chuyển đổi số sang chữ
Tất cả các dạng trên.
Chọn A
Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo cột
Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo dòng
Tất cả dạng trên
Không có ý nào ở trên
Chọn A
Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo cột
Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo dòng
Tất cả dạng trên
Không có ý nào ở trên
Chọn B




