4 bài tập Viết thêm chữ số vào bên trái và bên phải số tự nhiên (có lời giải)
Đề thi

4 bài tập Viết thêm chữ số vào bên trái và bên phải số tự nhiên (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 442 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Tìm số có 2 chữ số biết rằng khi ta viết thêm chữ số 2 vào bên phải và bên trái số đó ta được số mới lớn gấp 36 lần số cần tìm?
Xem đáp án

Gọi số cần tìm là: \(\overline {ab} \) (Điều kiện: \(0 < a \le 9;0 \le b \le 9\))

Số mới là: \[\overline {2ab2} \]

Theo bài ra ta có: \[\overline {2ab2} \] = 36 × \(\overline {ab} \)

                2 002 + \(\overline {ab0} \) = 36 × \(\overline {ab} \) (Phân tích cấu tạo số)

          2 002 + 10 × \(\overline {ab} \) = 36 × \(\overline {ab} \)

                            2 002 = 26 × \(\overline {ab} \) (Trừ cả hai vế cho 10 × \(\overline {ab} \))

                                \(\overline {ab} \) = 2 002 : 26

                                \(\overline {ab} \) = 77

Vậy: Số tự nhiên cần tìm là: 77

2. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số có 3 chữ số biết rằng nếu ta viết thêm chữ số 2 xem giữa chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục ta được số mới gấp 9 lần số cần tìm?

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là: \(\overline {abc} \) (Điều kiện: \(0 < a \le 9;0 \le b;c \le 9\))

Số mới là: \(\overline {a2bc} \) 

Theo bài ra ta có: \(\overline {a2bc} \) = 9 × \(\overline {abc} \)

    1 000 × a + 200 + \(\overline {bc} \) = 9 × (100 × a + \(\overline {bc} \)) (Phân tích cấu tạo số)

    1 000 × a + 200 + \(\overline {bc} \) = 900 × a + 9 × \(\overline {bc} \)

        100 × a + 200 + \(\overline {bc} \) = 9 × \(\overline {bc} \) (Trừ cả hai vế cho 900 × a)

                 100 × a + 200 = 8 × \(\overline {bc} \) (Trừ cả hai vế cho \(\overline {bc} \))

Vế trái là số tròn trăm nên vế phải cũng phải là số tròn trăm nên \(\overline {bc} \) = 25; 50; 75

- Xét \(\overline {bc} \) = 25 ta có: 100 × a + 200 = 8 × 25

                                 100 × a + 200 = 200

                                             100 × a = 0

                                                       a = 0 (Loại)

- Xét \(\overline {bc} \)= 50 ta có: 100 × a + 200 = 8 × 50

                               100 × a + 200 = 400

                                          100 × a = 400 – 200

                                         100 × a = 200

                                                   a = 200 : 100

                                                   a = 2

Do đó: Số tự nhiên cần tìm là 250

- Xét \(\overline {bc} \) = 75 ta có: 100 ´ a + 200 = 8 ´ 75

                              100 × a + 200 = 600

                                         100 × a = 600 – 200

                                         100 × a = 400

                                                   a = 400 : 100

                                                   a = 4

Do đó: Số tự nhiên cần tìm là: 475.

Vậy: Số tự nhiên cần tìm là: 250 và 475

3. Tự luận
• 1 điểm

Cho số có 2 chữ số. Nếu cùng viết thêm chữ số n vào bên trái và bên phải số đã cho thì sổ đó tăng thêm 21 lần. Tìm số đó.

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là: \(\overline {ab} \) (Điều kiện: \(0 < a \le 9;0 \le b \le 9\))

Số mới là : \(\overline {nabn} \)

Theo bài ra ta có phép tính: \(\overline {nabn} \) = 21 × \(\overline {ab} \)

                    n × 1 001 + 10 × \(\overline {ab} \) = 21 × \(\overline {ab} \) (Phân tích cấu tạo số)

                                    n × 91 × 11 = 11 × \(\overline {ab} \) (Trừ mỗi bên 10 ×\(\overline {ab} \))

                                            n × 91 = \(\overline {ab} \) (Chia cả hai về cho 11)

Vì \(\overline {ab} \) là số có 2 chữ số nên n chỉ nhận giá trị duy nhất là 1 và \(\overline {ab} \) = 91.

Vậy số tự nhiên cần tìm là 91

4. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số có hai chữ số biết rằng nếu ta viết thêm vào bên phải và bên trái số đó mỗi bên một chữ số 1 thì ta được số mới lớn gấp 23 lần số cần tìm.

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là: \(\overline {ab} \) (Điều kiện: \(0 < a \le 9;0 \le b \le 9\))

Số mới là: \(\overline {1ab1} \)

Theo bài ra ta có: \(\overline {1ab1} \) = 23 × \(\overline {ab} \)

                1 001 + \(\overline {ab0} \) = 23 × \(\overline {ab} \) (Phân tích cấu tạo số)

          1 001 + 10 × \(\overline {ab} \) = 23 × \(\overline {ab} \)

                            1 001 = 13 × \(\overline {ab} \) (Trừ cả hai vế cho\(10 \times \overline {ab} \))

                                \(\overline {ab} \) = 1 001 : 13

                                \(\overline {ab} \) = 77

Vậy: Số cần tìm là: 77

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả