
Đề thi
4 bài tập Tần số tương đối (có lời giải)
AdminToánLớp 9119 lượt thi
4 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án

a) Các giá trị khác nhau của mẫu số liệu là: \(0;1;2;3;4;5\).
b) Cỡ mẫu \({\rm{n}} = 40\).
Bảng tần số:

Vì tần số của giá trị 0 là 4 nên tần số tương đối của giá trị 0 là \(\frac{4}{{40}}.100{\rm{\% }} = 10,0{\rm{\% }}\).
Vì tần số của giá trị 1 là 10 nên tần số tương đối của giá trị 1 là \(\frac{{10}}{{40}}.100{\rm{\% }} = 25,0{\rm{\% }}\).
Tương tự, ta tính được tần số tương đối của các giá trị \(2;3;4;5\) lần lượt là \(17,5{\rm{\% }};12,5{\rm{\% }};20,0{\rm{\% }};15,0{\rm{\% }}\).
Bảng tần số tương đối:

2.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Ta có: \({\rm{n}} = 30\). Bảng tần số - tần số tương đối.

3.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Ta có: \(n = 30\). Bảng tần số - tần số tương đối.

4.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
a) Bảng tần số - tần số tương đối.

b) \(50{\rm{\% }}\).
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















