300 Câu trắc nghiệm tiếng Anh tìm lỗi sai có đáp án - Phần 9
30 câu hỏi
The student
fill in
the
oral exam
Giải thích: cấu trúc bị động đặc biệt "sb have sth done": để cho cái gì được làm gì
When
it
runs off
sinking
Giải thích: Cấu trúc song song, 2 vế trước động từ đều chia ở dạng thức thời hiện tại đơn nên "sinking" phải được chuyển thành "sinks"
Of all
reference and research
library
that of
Giải thích: Cấu trúc sau “of all” là danh từ số nhiều, nghĩa: trong số tất cả
printed
makeshift lifebuoy
device
accompany
Giải thích: Cấu trúc câu bị động: be + PII + be sb/sth
I like
which
spent
last
Giải thích: Mệnh đề quan hệ chỉ nơi chốn. Ta thấy "which" thường thay cho danh từ chỉ vật làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, ở đây vế sau đã đầy đủ chủ-vị nên ta cần một trạng ngữ.
some
say
than
is
Giải thích: cấu trúc so sánh bằng: be as adj as N
It was
prehistoric
wheeled vehicles
appearing
Giải thích: Cấu trúc it + be + not until + thời gian + that + mệnh đề: không...cho đến tận khi...
the early 1900’s
industries
accompanied by
labor
Giải thích: Đây là câu bị động thì quá khứ đơn, cấu trúc S + tobe(was/were)/ V2/V-ed+ by sb/sth
Looking
the village
dotted
fireballs
Giải thích: Cụm hiện tại phân từ thuộc về chủ ngữ “the village”, ngôi làng được nhìn thấy chứ không thể tự nhìn, nên câu cần phân từ bị động
Since
has suffered
one to
in New York
Đáp án: D
Giải thích:
Chọn đáp án D
Câu đề cập đến “2 injuries” mà Joe gặp phải, 1 vết thương ở mắt cá chân, vết thương kia sẽ sở một bộ phận cơ thể khác, cứ không thể nói là ở New York.
Sửa: in New York → to his elbow (hoặc “to” + một bộ phận cơ thể khác)
Dịch: Kể từ tháng 1 năm nay, Joe đã dính hai vết thương, một ở mắt cá chân và một ở khuỷu tay.
many
lower
which
across cultures and times
Giải thích: dễ dàng đọc thấy 2 cế câu không có quan hệ bổ sung mà là quan hệ tương phản. Vì vậy dùng "but" trong trường hợp này sẽ hợp lý hơn.
faced
bed shortage
because
attended
Giải thích: because + mệnh đề, because of + N. Cụm từ “the record number of more than 13,000 athletes and officials” là một cụm danh từ nên ta dùng với "because of".
There is
thousands of people
are dying
from hunger
Giải thích: cấu trúc die of sth: chết vì bệnh gì
to keep
why not take
on
a sport such as
Giải thích: cấu trúc "take up a sport": bắt đầu chơi một môn thể thao
made
mistakes
in
because
Giải thích: cấu trúc because of + N
allowed enter
after
because of
of
Giải thích: cấu trúc "be allowed + to V": được cho phép làm gì
neither
nor
are
with
Giải thích: hai chủ ngữ nối với nhau bởi neither..nor... thì động từ chia theo chủ ngữ sau "nor"
Although
hard
didn’t
pass
Giải thích: vì câu đã có "but" thể hiện sự tương phản về nghĩa, nên không cần dùng "Although" nữa
The amount of
Master’s
has risen
recent years
Giải thích: vì "women" là danh từ đếm được chỉ người nên không dùng "amount" mà phải dùng "number"
became extinct
because of
The earth’s
drastically
Giải thích: vì vế sau là một mệnh đề nên ta dùng "because"
Because
different
can occur
and
Giải thích: may + V nguyên thể, "different" là tính từ nên ta chuyển nó về dạng danh từ
When mining
must first
and then
apart
Giải thích: must + V nguyên thể, trước động từ "obtain" là trạng từ
provide
with
satisfaction
well
Đáp án:
Giải thích: A
Chủ ngữ “Working” là danh động từ nên động từ “provide” ta chia số ít
Sửa: provide → provides
Dịch: Làm việc mang lại cho con người sự hài lòng cá nhân cũng giống tiền bạc.
which
was recommended
to replace
retiring
Giải thích: Đây là mệnh đề quan hệ thuộc về "the person" nên ta không dùng đại từ "which" mà phải dùng "who/ that"
are
for
to build
at Gizeh
Giải thích: Câu gián tiếp nên động từ phải lùi thời
was
amazed
showed
few
Giải thích: few + danh từ đếm được
Tuy nhiên grief (sự đau buồn) là danh từ không đếm được, nên ta dùng "little" trước danh từ này
much
did
have to
experiment
Giải thích: do "times" là danh từ đếm được số nhiều nên đi với "many"
was not
when
talked to
knew the truth
Giải thích: cấu trúc it + be + not until + that mệnh đề: không....cho đến tận khi....
interesting
to compare
of
to
Giải thích: công thức "compare something with something": so sánh cái gì với cái gì
When
many of my friends
one
before bed
Giải thích: "while" kết nối 2 vế tương phản
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















