300 Câu trắc nghiệm tiếng Anh tìm lỗi sai có đáp án - Phần 1
30 câu hỏi
developing
technologies
are
time-consuming
Chọn đáp án C.
are => is
Chủ ngữ của câu là danh động từ (developing) nên động từ chính sẽ chia theo ngôi 3 số ít
that
effects
on
have been proved
Chọn đáp án D.
Chủ ngữ của câu là “the assumption” ngôi 3 số ít nên động từ chính sẽ đi với trở động từ là “has”
long enough
complete
that
imaginary
Chọn đáp án C.
Đối với mệnh đề chưa dấu phẩy, “that” không thể thay thế “which, who, whom”, và trong câu hỏi này từ được thay thế là “a complete book” nên ta dùng “which”.
leader
his members
attitude
that they work hard
Chọn đáp án D.
Đây là kiến thức liên quan đến sự tương đương trong câu. Ta thấy 2 cụm bên trên đều là danh từ, nên cụm cuối cũng phải là danh từ
the
number
oxygen
its
Chọn đáp án B.
The amount of + danh từ không đếm được. The number of + danh từ đếm được. Trong câu hỏi này, danh từ đằng sau là “oxygen” không đếm được nên ta dùng “amount”
got
he realized
her
the present
Chọn đáp án B.
“Not only” đứng đầu câu nên đây là câu đảo ngữ
the longer
waited
the long queue
impatiently
Chọn đáp án D.
“become” là một động từ đặc biệt mà đi cùng nó là tính từ với nghĩa trở nên làm sao đó. Ví dụ: become impatient = trở nên mất bình tĩnh.
with
her cousins
are
to attend
Chọn đáp án C.
Cấu trúc S1 + along with + S2 + V (chia theo S1). Trong câu hỏi này chủ ngữ là Mrs. Stevens (ngôi 3 số ít) nên động từ tobe là “is”.
expands
like
another
considerably
Chọn đáp án B.
Cấu trúc It + tobe + likely + that + clause (có xu hướng …)
man
sweet-smelling
using them
or
Chọn đáp án C.
Đây là kiến thức về sự tương đương trong câu, dấu hiệu là “and”. Động từ trước là “created” nên đằng sau cũng là Ved.
every part
readlily
communicates
by means
Chọn đáp án C.
Chủ ngữ là “people” nên động từ không cần thêm “s”.
needs
cutting
let
to take
Chọn đáp án D.
Cấu trúc have + sb + Vinf (nhờ ai đó làm gì)
What we know
are
from spreading
among
Chọn đáp án B.
Chủ ngữ của câu là “What we know …” (ngôi 3 số ít) nên tobe là “is”
will finish
writing
most
their
Chọn đáp án A.
By the time + hiện tại đơn, tương lai (đơn/ hoàn thành/ tiếp diễn). Câu này dịch như sau: Đến khi Robert hoàn thành bản thảo đầu tiên thì hầu hết những học sinh khác đã hoàn thành bản thảo cuối cùng của mình
Each
cars
quickly
their
Chọn đáp án D.
Chủ ngữ là “each of …” số ít nên dùng tính từ sở hữu “its”
develop
based
principle
people
Chọn đáp án A.
aim at + N hoặc một cách ngắn gọn là sau giới từ phải là danh từ.
arguing
for
is was decided
shouldn’t go
Chọn đáp án C.
Câu này cả 2 vế đều chung một chủ ngữ là “they” (vì vế 1 rút gọn chủ ngữ ở dạng chủ động nên ta có thể suy ra điều đó).
American novels.
Regarding as
leading figures
the
novels
Chọn đáp án A.
Câu này thực chất cả 2 vế đều chung một chủ ngữ là “O Henry” nhưng vế 1 đã rút gọn chủ ngữ đi. Vì đây là rút gọn bị động (được tôn kính là ….) nên ta dùng Ved
you work
would be
in
anything
Chọn đáp án B.
Đây là câu điều kiện loại I (hoàn toàn có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai) và vế kết quả phải dùng tương lai đơn (may/will/can + Vinf)
along with
talented
are going
summer
Chọn đáp án C.
Cấu trúc S1 + along with + S2 + V (chia theo S1). Trong câu hỏi này chủ ngữ là Mrs. Loan (ngôi 3 số ít) nên động từ tobe là “is”.
belong to
popular known
because
feed on
Câu bị động với tobe + adv + Ved. Trong câu này ta hiểu là “được biết đến một cách phổ biến (nổi tiếng).
is diagnosed
treated
as early as possible
to assure
Cấu trúc câu giả định: It + be + adj (important/ essential ..) + that + S + Vinf + O.
not
you help me
wouldn’t
succeeded
Đáp án: B
Giải thích:
Đây là một loại trong cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại III:
Had it not been for + N/V-ing, S + would/could + have + Vp2: Nếu không có/vì…thì…
→ diễn tả sự việc, tình huống, hành động không có thật trong quá khứ.
Sửa: you help me → your help
Dịch: Nếu không có sự giúp đỡ của bạn thì tôi đã không thể thành công rồi.
talking
the
with that
at the party
Ta không thể sử dụng “that” thay cho “who, whom, which” khi trước nó là giới từ.
vitally
that
takes
medication
Cấu trúc câu giả định: It + be + adj (important/ essential ..) + that + S + Vinf + O.
such human
proud
guilt
itself
Chọn đáp án B.
proud => pride
Cấu trúc tương đương. Ta thấy đằng sau có “shame; guilt; fear’ đều là danh từ
nên B cũng phải là danh từ.
number
earning
have risen
recent years
Chọn đáp án C.
The number of + V (chia theo số ít – he, she, it) và A number of + V (chia theo số nhiều - they, we …)
species of
each days
every night
are dormant
Chọn đáp án B.
each + N đếm được số ít.
the police
unsuccessfully
who
it to
Chọn đáp án C.
Ở đây ta cần một đại từ quan hệ thay thế cho chủ từ đóng vai trò là tân ngữ trong câu, do đó, chúng ta sử dụng “whom”
Those
had already purchased
gate first
immediately
Chọn đáp án C.
Các từ chỉ thứ tự luôn đứng trước danh từ và theo sau mạo từ "the"
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















