300 Câu trắc nghiệm tiếng Anh tìm lỗi sai có đáp án - Phần 6
30 câu hỏi
of the
report
his or her name
is called
Chủ ngữ each of the + Ns + V số ít, câu bị động.
be divided
into
educated
secondary
Sau giới từ là danh từ
are
anything
efficient
recognize
Sau động từ là trạng từ
like
seems to
quite happily
the
Do "desert" được nhắc đến lần đầu tiên nên chưa xác định.
developing
the
a power
could propel
Sau mạo từ “the” là danh từ
On
groom’s
go
bring
Cần một danh động từ
although
most parts
gained
significance
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Trước danh từ cần tính từ để bổ nghĩa.
significance (n): tính trọng yếu, quan trọng
significant (adj): quan trọng
Sửa: significance → significant
Dịch: Ngày nay, mặc dù địa vị của phụ nữ khác nhau tùy theo từng quốc gia, nhưng phụ nữ ở hầu hết các nơi trên thế giới đều đã đạt được những quyền hợp pháp quan trọng.
than
counterparts
tell
has been
Đáp án: C
Giải thích:
obliged to V: bắt buộc phải làm gì
Sửa: tell → to tell
Dịch: Nhiều sinh viên châu Á hơn sinh viên Mỹ đồng ý rằng người chồng có nghĩa vụ phải nói cho vợ biết mình đã đi đâu nếu về nhà muộn.
homelessness.
The Red Cross
organizes and leads
assistance missions
and homelessness
Bỏ phần này đi vì không nằm trong natural disasters
a gradual
raise
literate
the lowlands
Ở đây là cần 1 danh từ.
its
front teeth
eel off
its
"its" thứ 2 thuộc về "trees" nên phải chuyển sang dạng số nhiều là "their"
problem
that
did not
was happened
"happen" là động từ tình thái, không chia bị động
his
everyday
his hope
to get
Với các câu có Ving làm danh động từ đầu câu, danh từ làm chủ ngữ phía sau cần là người trực tiếp làm hành động đó.
clerks
wait for
customer
get promoted
Customer là danh từ đếm được nên nếu không có mạo từ a/an thì cần chuyển về dạng số nhiều
difficult
that
when
and
Dựa trên quan hệ ngữ nghĩa, 2 vế tương phản nên được nối với nhau bởi “but”
bluebird
considered
native of
by
Đáp án: C
Giải thích:
"Native to" được dùng để chỉ nguồn gốc của một loài đối với một khu vực cụ thể.
"Native of" thường dùng để nói về quê hương của một người (ví dụ: He is a native of Vietnam).
Sửa: native of → native to
Dịch: Chim sơn ca xanh phương Đông được nhiều người quan sát chim coi là loài chim hấp dẫn nhất có nguồn gốc từ Bắc Mỹ.
notion
are not
their education
recently
Trước danh từ là tính từ.
not one
are
symptoms
it
Chủ ngữ "not one in one hundred children" là số ít nên động từ chia số ít.
insists
use
their
hardly never
Vì "hardly" là từ mang nghĩa phủ định nên không đi với never.
freshman
her
studied
not go out
Câu gián tiếp nên động từ lùi thời
which
employees
lunch hours sitting
fresh air
Câu thiếu động từ chính, nên không dùng mệnh đề quan hệ.
The
it was a
specializing
just round
Cấu trúc there + be + a/an N: có cái gì
Doctors believe there is better in this modern world of ours to try to prevent illnesses than to rely on medicines to cure them.
doctors
there is
of ours
to
Đáp án: B
Giải thích:
There is/are + danh từ: có…
Ở đây sau to be “is” là tính từ “better”, cần dùng chủ ngữ giả “it”.
Sửa: there is → it is
Dịch: Các bác sĩ tin rằng trong thế giới hiện đại của chúng ta, việc cố gắng ngăn ngừa bệnh tật là tốt hơn là dựa vào thuốc để chữa trị chúng.
By the turn of
that
were to
has already been
Giải thích: động từ trên thuộc về chủ ngữ “inventions” số nhiều
volume increases uniform with temperature.
are
widely
their volume
uniform with
Giải thích: sau động từ là trạng từ
released by
on eleventh
of
month
Giải thích: trước số thứ tự là mạo từ “the
her sister
just bought
two new
winters
Giải thích: các mùa không có dạng số nhiều
nowadays
more
free
social
Giải thích: have là động từ, sau động từ ta cần 1 danh từ làm tân ngữ cho câu
snakes
cause
harm
harmful
Giải thích: Có thể thấy 2 vế tương phản nhau về nghĩa. Vế trước nói rằng những con rắn này không gây hại, nên vế sau phải dùng từ harmless: vô hại
We had better to review this lesson carefully because we will have some questions on it.
to review
carefully
will have
on
Đáp án: A
Giải thích:
had better V: tốt hơn là nên làm gì
Sửa: to review → review
Dịch: Chúng ta nên xem lại bài học này thật kỹ vì sẽ có một số câu hỏi về nó.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















