
40 câu hỏi
Đáp án D
+ Mối liên hệ giữa bước sóng , vận tốc truyền sóng v, tần số sóng f và chu kì T là
ion dương.
electron tự do.
ion âm.
ion âm và ion dương.
Đáp án B
+ Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do
6 cm.
7 cm.
2,4 cm.
13 cm.
Đáp án D
+ Biên độ tổng hợp của hai dao động vuông pha
4 A.
8 A.
Đáp án C
+ Giá trị cực đại của dòng điện
P = /R
P = R.
P = 0,5R.
P = UI.
Đáp án C
+ Công suất không được tính bằng biểu thức
nhiệt độ và bản chất của vật dẫn.
chiều dài và tiết diện của vật dẫn.
chiều dài của vật dẫn.
tiết diện của vật dẫn.
Đáp án A
+ Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ, bản chất của vật dẫn
Q.
4Q.
2Q.
0,5Q.
Đáp án C
+ Ta có tăng điện áp lên 2 lần thì điện tích tích được trên tụ là 2Q
một phần tư bước sóng.
nửa bước sóng.
hai bước sóng.
một bước sóng.
Đáp án B
+ Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là nửa bước sóng
li độ và tốc độ.
biên độ và gia tốc.
biên độ và tốc độ.
biên độ và năng lượng.
Đáp án D
+ Một vật dao động tắt dần thì biên độ và năng lượng của vật giảm dần theo thời gian
Đáp án D
+ Lực điện tác dụng lên điện tích q được xác định bằng biểu thức
Đáp án C
+ Điều kiện để xảy ra cộng hưởng với mạch RLC mắc nối tiếp
Đáp án C
+ Tần số góc dao động của con lắc lò xo
ACA 20 m.
ACA 200 m.
DCA 20 m.
DCA 200 m
Đáp án B
+ Để đo dòng điện xoay chiều cỡ 50 mA ta xoay núm vặn đến ACA 200 mA
vôn kế.
ampe kế.
công tơ điện.
tĩnh điện kế.
Đáp án C
+ Điện năng tiêu thụ được đo bằng công tơ điện
Đáp án B
+ Ta có
5 cm.
10 cm.
2 cm.
20 cm.
Đáp án B
+ Biên độ dao động của vật A=10cm
0,5π.
0.
–π.
–0,5π.
Đáp án C
+ Đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần -> i chậm pha hơn u một góc
Đáp án C
+ Mức cường độ âm tại vị trí có cường độ âm I được xác định bằng biểu thức
giảm 20 lần.
tăng 5 lần
tăng 20 lần.
giảm 5 lần
Đáp án C
+ Ta có nếu p tăng lên 2 lần và n tăng lên 10 lần thì f tăng lên 20 lần
8 dB.
0,8 dB
80 dB.
80 B.
Đáp án C
+ Mức cường độ âm tại vị trí có cường độ âm I là
20.
40.
41.
21.
Đáp án B
+ Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu cố định , với n là số bụng sóng.
32 W.
36 W
25 W.
48 W.
Đáp án D
+ Biểu diễn vecto các điện áp.
+ Áp dụng định lý sin trong tam giác, ta có:
với luôn không đổi
Biến đổi lượng giác
khi
+ Khi đó
Các vecto hợp với nhau thành tam giác đều -> khi xảy ra cực đại u chậm pha hơn i một góc
48π cm/s.
2π cm/s.
14π cm/s.
100π cm/s.
Đáp án D
+ Từ đồ thị, ta có và hai dao động vuông pha.
Tổng vận tốc tức thời cực đại
13,4%.
33,8%.
29,3%.
16,0%.
Đáp án A
+ Hiệu suất truyền tải với P là công suất truyền đi và là công suất nơi tiêu thụ
Giảm I đi
10 cm.
20 cm.
5 cm.
15 cm.
Đáp án D
+ Vận tốc của hệ hai vật sau va chạm
Tần số góc của hệ dao động sau va chạm
Biên độ dao động sau va chạm
6 cm.
9 cm.
10 cm.
-3 cm.
Đáp án D
+ Phương trình dao động tổng hợp
x sớm pha hơn một góc .
+ Biểu diễn hai dao động trên đường tròn.
Từ hình vẽ, ta có x=-3cm
số chỉ của ampe kế và vôn kế đều giảm.
Số chỉ của ampe kế giảm còn số chỉ của vôn kế tăng.
số chỉ của ampe kế và vôn kế đều tăng.
Số chỉ của ampe kế tăng còn số chỉ của vôn kế giảm.
Đáp án C
+ Ta có khi R giảm thì chỉ số của ampe kế và von kế đều tăng.
26,8 pC.
.–26,8 pC.
2,68 pC.
–2,68 pC.
Đáp án D
+ Cường độ điện trường giữa hai bản tụ
+ Để giọt dầu nằm lơ lửng thì lực điện cân bằng với lực đẩy acsimet. Ta có phương trình:
Bản trên tích điện âm
5 A.
6 A.
0,5 A.
4 A.
Đáp án B
+ Khối lượng Ag bám ở catot
80 V.
–160 V.
–80 V.
160 V.
Đáp án A
+ Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch
Tổng trở của mạch
+ Ta để ý rằng u cùng pha với
50 V.
40 V.
Đáp án B
+ Đặt vào điện ápp 200 V thì điện áp ở là 1000 V -> tăng áp 5 lần, mắc theo chiều ngược lại sẽ hạ áp 5 lần -> điện áp hai đầu khi đó là 40 V
20 s.
25 s.
15 s.
10 s.
Đáp án D
+ Ta có :
Vậy MN=135m
Xe chuyển động thành hai giai đoạn trên MN, nửa giai đoạn đầu là nhanh dần đều, nửa giai đoạn sau là chậm dần đều
Đáp án B
+ Ta có
Sai số tuyệt đối của phép đo
Ghi kết quả đo
8.
11.
9.
10.
Đáp án D
+ Bước sóng của sóng
Số cực dãy cực tiểu giao thoa với hai nguồn cùng pha
Có 10 điểm ứng với
Đáp án D
+ Ta thấy dòng điện qua X sớm pha hơn điện áp một góc X chứa và với
+ Kết hợp với
+ Cảm kháng của cuộn dây
Dòng điện khi mắc thêm vào cuộn dây là
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Đáp án B
+ Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
π rad.
π/3 rad.
π/6 rad.
2π rad.
Đáp án B
+ Ta có
và
và
Đáp án D
+ Điện trường do gây ra tại D luôn có giá AD -> để điện trường tổng hợp do ba điện tích gây ra tại D có hướng AD thì và phải trái dấu. Về mặt độ lớn:
9 V, 3 Ω.
27 V, 9 Ω.
3 V, 1 Ω.
9 V, 9 Ω
Đáp án C
+ Suất điện động và điện trở trong của các pin lần lượt là ,
6,5 Ω.
13 Ω.
6 Ω.
5 Ω.
Đáp án C
+ Công suất tiêu thụ của mạch ngoài:
Hai giá trị của R cho cùng công suất tiêu thụ thỏa mãn định lý viet
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














