Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết ( đề 7 )
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết ( đề 7 )

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT64 lượt thi
47 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình cosxx=15

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có cosxx=15 ⇔x≠0cosx=x5.

Số nghiệm phương trình cosxx=15 là số giao điểm của đồ thị hai hàm số y = cos(x) và y = x5.

Để ý rằng đường thẳng y = x5 cắt đồ thị hàm số y = cos(x) tại hai điểm (trừ điểm x = 0) nên phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt. Hãy xem hình vẽ dưới đây:

 

 

 

 

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các họ nghiệm của phương trình 

sin3x.sin3x+cos3xcos3xtanx-π6tanx+π3=-18

x=-π6+kπk∈Z

x=π6+kπk∈Z

x=-π6+k2πk∈Z

x=π6+k2πk∈Z

Xem đáp án

Điều kiện: x≠π6+kπk∈Z

Ta có

tanx-π6tanx+π3=tanx-π6cotπ6-x=-1

Phương trình đã cho tương đương với

sin3x.sin3x+cos3xcos3xtanx-π6tanx+π3=18=1-cos2xx.cos2x-cos4x2+1+cos2x2.cos2x+cos4x2=18

 

Đối chiếu với điều kiện ban đầu ta chọn x=-π6+kπk∈Z

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 10 viên bi đỏ có bán kính khác nhau, 5 viên bi xanh có bán kính khác nhau và 3 viên bi vàng có bán kính khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 9 viên bi có đủ ba màu.

42913.

42912

429000

42910.

Xem đáp án

Số cách chọn 9 viên tùy ý là C189.

Những trường hợp không có đủ ba viên bi khác màu là:

* Không có bi đỏ: Khả năng này không xảy ra vì tổng các viên bi xanh và vàng là 8.

* Không có bi xanh: Có C139 cách.

* Không có bi vàng: Có C159 cách.

Mặt khác trong các cách chọn không có bi xanh, không có bi vàng thì C109 cách chọn 9 viên bi đỏ được tính hai lần.

Vậy số cách chọn 9 viên bi có đủ cả ba màu là:

C109+C189-C139-C159 = 42910

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X = { 1;2;3;4;5 }. Viết ngẫu nhiên lên bảng hai số tự nhiên, mỗi số gồm 3 chữ số đôi một khác nhau thuộc tập X. Tính xác suất để trong hai số đó có đúng một số có chữ số 5

1225

1223

2125

2123

Xem đáp án

Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau thuộc tập X là: 5.4.3 = 60.

Trong đó số các số không có mặt chữ số 5 là 4.3.2 = 24 và số các số có mặt chữ số 5 là 60 - 24 = 36.

Gọi A là biến cố hai số được viết lên bảng đều có mặt chữ số 5; B là biến cố hai số được viết lên bảng đều không có mặt chữ số 5.

Rõ ràng AB xung khắc. Do đó áp dụng quy tắc cộng xác suất ta có:

PA∪B=PA+PB=C361.C361C601.C601+C241.C241C601.C601=1325

Vậy xác suất cần tìm là 

P=1-PA∪B=1-1325=1225

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm n∈N* sao cho 

Cn1+3Cn2+7Cn3+...+2n-1Cnn=32n-2n-6480

n = 4

n = 5

n = 6

n = 7

Xem đáp án

Ta có

1+xn=Cn0+Cn1x+Cn2x2+Cn3x3+...+Cnnxn

Lấy đạo hàm hai vế, ta được

n1+xn-1=Cn1+2Cn2x+3Cn3x2+...+nCnnxn-1

Lấy tích phân hai vế, ta được:

n∫121+xn-1dx=Cn1∫12dx+2Cn2∫12xdx+3Cn3∫12x2dx+...+nCnn∫12xn-1dx

Tính toán các tích phân trên, ta được:

Cn1+3Cn2+7Cn3+...+2n-1Cnn=3n-2n

Theo đề ta có: 

3n-2n=32n-2n-6480⇔32n-3n-6480=0

Giải phương trình mũ này ta tìm được n = 4. Vậy n = 4 là nghiệm của phương trình đã cho

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số Un xác định bởi 

U1=2Un=u1+u2+..+n-1un-1nn2-1

Tìm limn+20183Un

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có u2=13

Với n≥3 ta có

u1+2u2+..+n-1un-1+nun=nn2-1un+nun=n3un⇒nun3=nun+n-13un-1⇒unun-1=n-13n3-n=n-1n2nn+11

Từ (1) suy ra

unu2=unun-1.un-1un-2...u3u2=n-1n2.n-1n-22..232nn-1.n-1n...34=12n2n+1⇒un=4n2n+1

Vậy limn+20183Un= 4

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

limx→±∞x15+++x3x3+1=0

limx→±∞x4+3x3+5=0

limx→±∞x+x8+1x3+1=0

limx→±∞x2+xx+x=0

Xem đáp án

Bởi vì limx→±∞x2+xx+x=0 

= limx→+∞1+1x31x+1x3=+∞

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2+n x<12mx-3 x>1m+3 x=1

liên tục tại điểm x = 1. Tính m-n2018+m+1n2019

0

1

-1

2

Xem đáp án

Ta có: limf(x) = lim( 2mx - 3 ) = 2m - 3

lìm(x) = limx2+n = 1 + n

Hàm số liên tục tại điểm x = 1 khi và chỉ khi: 

2m-3=1+n=m+2⇔m=5n=6

Vậy m-n2018+m+1n2019 = 2

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm cấp nn≥1của hàm số y=sinax+b

yn=asinanx+b+nπ2

yn=ansinanx+b+nπ2

yn=ansinax+bn+nπ2

yn=asinanx+bn+nπ2

Xem đáp án

y'=asinax+b+π2y''=a2sinax+b+2.π2

Chứng minh rằng bằng quy nạp ta thu được 

yn=ansinanx+b+nπ2

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABC có đỉnh A ( 3;-7 ), trực tâm H ( 3;-1 ), tâm đường tròn ngoại tiếp I ( -2;0 ). Xác định tung độ đỉnh C

yC = 1

yC = 3

yC = -3

yC = -1

Xem đáp án

Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua điểm I. Rõ ràng tứ giác AHCB’ là hình bình hành, cho nên B'C=AH, tức là C=TAHB'

Do B'∈y là đường tròn ngoại tiếp ∆ABC nên B = ( y' ) = TAHy⇒C=y∩y'

Dễ dàng lập được phương trình của các đường tròn (y) và (y') lần lượt như sau 

x+22+y2=74x+22+y+62=74

Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình 

x+22+y2=74x+22+y+62=74⇒x=-±65y=-3

Do đó yC = -3

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm sốy=2x3-9x2+12x-4 . Giá trị của m để phương trình 2x3-9x2+12x=m có 6 nghiệm phân biệt là:

0 < m < 1

4 < m < 5

0 < m < 4

1 < m < 5

Xem đáp án

Đặt y=2x3-9x2+12x-4

Ta có fx = fx,x≥0f-x,x<0.

Do fx là hàm số chẵn nên đồ thị đối xứng qua trục tung. Như vậy đồ thị của nó gồm hai

Phần bên phải trục tung của đồ thị hàm số y = f(x)

Đối xứng phần đồ thị trên qua trục tung

Ta có: 2x3-9x2+12x=m

⇔2x3-9x2+12x-4=m-4

Phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt.

Đường thẳng y = m - 4 cắt đồ thị fx hàm số tại 6 điểm phân biệt

0 < m - 4 < 1 nên 4 < m < 5

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số y=x4-x2

-2;-2;-2;-2

-2;2;2;2

-2;-2;2;2

-2;2;-2;2

Xem đáp án

Tập xác định D = [ -2;2 ]

y'=4-2x24-x2;x∈-2;2y'=0⇔x=±2

* Lập bảng biến thiên và suy ra hàm số nghịch biến trên các khoảng -2;-2;2;2

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của m để hàm số

y=4x3+m+3x2+mx+4m3-m2

đồng biến trên khoảng [0;+∞)

m≤0

m≥0

m < 0

m > 0

Xem đáp án

Tập xác định: D = R

* Đạo hàm y'=12x2+2m+3x+m

Hàm số đồng biến trên khoảng [0;+∞) khi và chỉ khi y'≥0;∀x∈[0;+∞) khi và chỉ khi phương trình y' = 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép hoặc phương trình y' = 0 có nghiệm x1;x2 thỏa mãn x1<x2≤0

∆'≤0∆'>0S<0P≥0⇔m-32≤0m-32>0-m+36<0m12≥0⇔m=3m≠3m>-3m≥0⇔m≥0

Vậy m≥0 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của m theo a,b để hàm số

y=asinx-bcosx-mx+a2+2b2

luôn đồng biến trên R

m≥-a2+b2

m≤a2+b2

m≤-a2+b2

m≥a2+b2

Xem đáp án

y'=acosx+bsinx=-m

Hàm số đồng biến trên R khi và chỉ khi

y'≥0,∀x∈ℝ⇔asinx+bcosx≥m⇔m≤minfx

với fx=asinx+bcosx

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có:

fx≤a2+b2⇔-a2+b2≤fx≤a2+b2

Vậy m≤-a2+b2

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số fx=x3-9x2+24x+4 có điểm cực tiểu và điểm cực đại lần lượt là x1;y1,x2;y2. Tính x1y2-x2y1

-56

56

136

-136

Xem đáp án

f'x=3x2-18x+24f'x=0⇔x=2x=4

Lập bảng biến thiên và suy ra x1;y1=4;20 ; x2;y2=2;24.

Suy ra x1y2-x2y1 = 56

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y=x4-2mx2+m-1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.

m=1m=5-12

m=-1m=5-12

m=1m=5+12

m=-1m=5+12

Xem đáp án

Tập xác định: D = R

Đạo hàm 

y'=4x3-4mx=4xx2-my'=0⇔x=0x2=m

Hàm số có 3 cực trị Û phương trình y ' = 0 có 3 nghiệm phân biệt và y’ đổi dấu khi x đi qua các nghiệm đó .

Cách 1

Giả sử 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là: A ( 0; m - 1 ); B-m;-m2+m-1; Cm;-m2+m-1

Vì A∈Oy và B, C đối xứng nhau qua Oy nên ∆ABC cân tại A

S∆ABC=12yB-yAxC-xB=m2mAB=AC=m2+mBC=2m

Theo đề: 

R=AB.AC.BC4S∆ABC=1⇔m4+m2m4m2m=1⇔m3-2m+1=0⇔m-1m2+m-1=0⇔m-1=0m2+m-1=0⇔m=1m=-1±52

So với điều kiện m > 0 ta suy ra m=1m=5-12

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=1+sin6x+cos6x1+sin4x+cos4x. Tính giá trị của 5M-6m-12017

0

2017

1

-1

Xem đáp án

Sử dụng công thức lượng giác để biến đổi hàm số về dạng: ft=2-34t1-12t

Đặt t=sin22x;0≤t≤1

Xét hàm số ft=2-34t1-12t=3t-82t-8; t∈[0;1].

Ta có f't=-82t-82<0,∀t∈0;1 nên f(t) đồng biến trên [ 0;1 ].

Do đó M = f(0) = 1; m = f(1) = 56

Vậy 5M-6m-12017 = 5-5-12017 = -1

Đáp án D

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của 1kg nước ở nhiệt độ T 0o<T<30o được cho bởi công thức

V=999,87-0,06426T+0,0085043T2-0,0000679T3

Ở nhiệt độ nào nước có khối lượng riêng lớn nhất?

T≈3,9665oC

T≈4,9665oC

T≈5,9665oC

T≈6,9665oC

Xem đáp án

Xét hàm số

VT=999,87-0,06426T+0,0085043T2-0,0000679T3

với T∈0;30

V'T=-0,06426+0,0170086T-2,037.10-4T2

V'T=0⇔T≈2,9665T≈79,5317. Do T∈0;30 nên loại nghiệm T≈79,5317oC

Lập bảng biến thiên và suy ra V đạt giá trị nhỏ nhất tại T≈3,9665oC

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+x2-x+1. Mệnh đề trong các mệnh đề sau là đúng?

Đồ thị hàm số đã cho chỉ có 1 tiệm cận ngang

Đồ thị hàm số đã cho chỉ có 1 tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số đã cho có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang

Xem đáp án

Tập xác định: D = R

Ta có: 

limx→-∞=limx→-∞x+x2-x+1=limx→-∞x-1x-x2-x+1=22

Do đó đồ thị của hàm số có một tiệm cận ngang là y=22

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x-3x-3(C). Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận. Tìm điểm M thuộc (C). Biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận tại J và K sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IJK có diện tích lớn nhất.

M ( 1;1 ); M ( 3;3 )

M0;32,M4;52

M1;1,M0;32

M3;3,M4;52

Xem đáp án

Ta có: Mx0;2x0-3x0-2∈C; x0≠2;y'x0=-1x0-22

Phương trình tiếp tuyến  với (C) tại M

y=-1x0-2x-x0+2x0-3x0-2

Tọa độ giao điểm J, K của ∆ và hai tiệm cận là: J2;2x0-2x0-2;K2x0-2;2

Ta có 

xj+xk2=2+2x0-22=x0=xmyj+yk2=2x0-3x0-2=ym

=> M là trung điểm JK.

Mặt khác I ( 2;2 ) và ∆IJK vuông tại I  nên đường tròn ngoại tiếp ∆IJK có diện tích:

S=πIM2=πx0-22+2x0-3x0-2-22=πx0-22+1x0-22≥2π

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

x0-22=1x0-22⇔x0=1⇒M1;1x0=3⇒M3;3

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=4x4x+2

Hãy tính tổng

S=f12019+f22019+...+f20182019

2018

2019

1009

4037.

Xem đáp án

Nếu a + b = 1 thì f(a) + f(b) = 1

Áp dụng kết quả này ta có

S=f12019+f20182019+22019+20172019+..+f10092019+f10102019=1+1+..=1009

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các mệnh đề sau:

(I). “a là cạnh huyền của một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là b,c khi và chỉ khi logca+b+logca-b=2”.

(II). “Nếu 0<x<π2 thì 

logsinx1+cosx+logsinx1-cosx=2

Lựa chọn phương án đúng.

Chỉ có (I) đúng.

Chỉ có (II) đúng

(I) và (II) đều sai

(I) và (II) đều đúng

Xem đáp án

Xét mệnh đề

logca+b+logca-b=2⇔logca+ba-b=2⇔a2-b2=c

(luôn đúng)

* Xét mệnh đề

logsinx1+cosx+logsinx1-cosx=2⇔logsinx1-cos2x=2⇔1-cos2x=sin2x

(luôn đúng).

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2ax2+4x+6+1-a2x2+4x+6≤1+a2x2+4x+6 0<a<1

S = R

S=∅

S = [0;1]

S = [-1;1]

Xem đáp án

Chia cả hai vế của bất phương trình cho 1+a2x2+4x+6>0 ta được:

2a1+a2x2+4x+6+1-a21+a2x2+4x+6≤1

Đặt α=tant2 với 0<t2<π4⇔0<t<π2

Khi đó 2a1+a2=sint và 1-a21+a2=cos2t

Bất phương trình đã cho tương đương với 

sintx+22+2+costx+22+2≤1

Bất phương trình (*) luôn đúng vì

sintx+22+2≤sin2t và costx+22+2≤cos2t

Vậy S = R

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho loga4=u và loga3=v. Hỏi mệnh đề nào sau đây là đúng?

log2a12=u+v2

log2a12=u-v2

log2a12=u2v2

log2a12=u2v2

Xem đáp án

Ta có:

 log2a12=loga4.32=u+v2

Đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=πx.xπ. TÍnh đạo hàm y’ của hàm số.

y'=xπ.πx-1π+xlnπ

y'=πx.xπ-1xlnπ-π

y'=πx.xπ-1xlnπ+π

y'=πx.xπ-1π-xlnπ

Xem đáp án

Ta có

y'=πx'.xπ+πx.xπ'=πx.xπ-1π+xlnπ

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của m để bất phương trình 2sin2x+3cos2x≥m.3sin2x có nghiệm

m≤4

m≥4

m≤1

m≥1

Xem đáp án

Chia cả hai vế của bất phương trình cho 3sin2x>0 ta được:23sin2x+3.19sin2x≥m

Xét hàm số 23sin2x+3.19sin2x

Hàm số f(x) là hàm nghịch biến.

Ta có

0≤sin2x≤1⇒231+3.191≤fx≤230+3.190 

hay 1≤fx≤4

Vậy bất phương trình có nghiệm khi m≤4

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức

M=logaab-logaab4+loga3b

Mệnh đề nào sau đây là đúng nhất?

2m=logm16

2m=log1m116

2m<logm15

m = 4

Xem đáp án

Ta có 

M=logaab-2logaab4+3logab=logaab-logaab2+3=logaaba2b+3=2

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đo độ phóng xạ của một chất phóng xạ , người ta dùng một máy đếm xung. Khi chất này phóng xạ ra các hạt β-, các hạt này đập vào máy và khi đó, trong máy xuất hiện một xung điện và bộ đếm tăng thêm 1 đơn vị. Ban đầu máy đếm được 960 xung trong vòng một phút nhưng sau đó 3 giờ chỉ còn 120 xung trong một phút (với cùng điều kiện). Hỏi chu kì bán rã của chất này là bao nhiêu giờ?

0,5 giờ.

1 giờ.

1,5 giờ.

2 giờ.

Xem đáp án

Gọi ∆N1 là số hạt β- được phóng ra trong khoảng thời gian ∆t1 kể từ thời điểm ban đầu.

Ta có

∆N1=N01-N1=N011-e-k∆t1

với N01 là số hạt phóng xạ β- ban đầu.

Sau 3 giờ, số nguyên tử còn lại trong chất phóng xạ là N02=N01.e-3k.

Kể từ thời điểm này, trong khoảng thời gian ∆t2 thì số hạt β- tạo thành là

∆N2=N02-N01=N021-e-k∆t2

Cho ∆t1=∆t2=1 phút thì theo giả thiết, ta có ∆N1 = 960; ∆N2 = 120. Khi đó

∆N1∆N2=e-3k⇔120960=e-3k⇔8-1=e-3k⇔k=ln2

Vậy T = kln2=1 (giờ) là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ.

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫0a2xa-xdx theo a.

I=2π-1a2

I=2π+1a2

I=π-2a4

I=π+2a4

Xem đáp án

Đặt

 x=αsin2t⇒dx=2αsintcostdt

Đổi cận: x = 0 nên t = 0; x = a2⇒t=π4

Khi đó

I=∫0π4asin2ta1-sin2t.2a.sint.costdt=2a∫0π4sin2t=π-2a4

Đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân hai nghiệm của phương trình∫1ex1+lnttdt=12

1

1e2

2e

4e2

Xem đáp án

Ta có 

∫1ex1+lnttdt=12∫1ex1+lntd1+lnt=12⇔1+lnt221ex=12⇔1+lnt22=12⇔1+lnt2=1⇔lnx=0lnx=-2⇔x=1x=1e2

Do đó tích hai nghiệm của phương trình là 1e2

Đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ đẳng thức

1t5+4cos3u-2sin2v+C=∫ftdt

có tìm được hàm số y = f(x) hay không ?

Không tìm được hàm số f(x)

Tìm được hàm số y = f(x) = -x65

Tìm được hàm số y = f(x) = -5x6

Tìm được hàm số y = f(x) khác với kết quả ở (B), (C).

Xem đáp án

Từ đẳng thức đã cho, lấy đạo hàm hai vế ta được: -5x6 = f(t)

Do đó y =-5x6

Đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [ a;b ] và thỏa mãn điều kiện f(x) = f( a + b - x ) ∀x∈a;b. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

∫abxfxdx=-a+b∫abfxdx

∫abxfxdx=a+b∫abfxdx

∫abxfxdx=-a+b2∫abfxdx

∫abxfxdx=a+b2∫abfxdx

Xem đáp án

Đặt t = a + b - x nên dx = -dt

Đổi cận: x = a nên t = b; x = b nên t = a

Khi đó : 

∫abxfxdx=∫abxfa+b-xdx=-∫baa+b-tftdt=∫aba+b-tftdt=a+b∫abftdt-∫abtft=a+b∫abfxdt-∫abxfx

Do đó ∫abxfxdx=a+b2∫abfxdx

Đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x+12 và 0≤y≤1

2π-13

2π+13

3π+12

3π-12

Xem đáp án

Ta có

 x=sinπy∈-1;1⇒x+1≥0

Mà 0≤y≤1 nên y=x+12⇔x=y-1

Vậy S=∫01sinπy-y+1dy = 2π+13

Đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ống hình trụ rỗng đường kính a được đặt xuyên qua tâm hình cầu bán kính a. Tìm thể tích phần còn lại của hình cầu.

π32a3

π3a3

π23a3

π2a3

Xem đáp án

Ta xem hình cầu được sinh bởi khi quay hình tròn (C): x + y = a quanh Oy và hình trụ sinh bởi phần mặt phẳng của hai đường thẳng x = 0; x = a2 quay quanh Oy.

Ta có y2=a2-x2⇒y=±a2-x2.

Thể tích cần tìm là:

V=4π∫a2axa2-x2dx=-2π∫a2aa2-x2da2-x2=-4π3a2-x232a2a=π32a3

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi h(t) (cm) là mức nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây. Biết rằng h't=15t+83 và lúc đầu bồn cầu không có nước. Tìm mức nước ở bồn sau khi bơm nước được 6 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

1,66 cm

2,66 cm

3,66 cm

4,66 cm.

Xem đáp án

Mức nước ở bồn sau khi bơm nước được 6 giây:

h6=∫06h'tdt=320t+843-125≈2,66cm

Đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z=1-3i31-i. Tìm mô đun của số phức z+iz

8

-8

82

16

Xem đáp án

Ta có 

z=1-3i31-i=-4-4i⇒z=-4-4i⇒z+iz=-8-8i

Vậy z+iz=82+82=82

Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = a + bi thỏa z + 2iz = 3 + 3i. Tính giá trị của biểu thức P=a2016+b2017

0

2

34032-3201752017

-34032-3201752017

Xem đáp án

Ta có 

z=a-bi⇒iz=ai+b⇒z+2iz=a+2b+b+2ai

Suy ra

 a+2b=3b+2a=3⇒a=b=1⇒P=12016+12017=2

Đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z3=z. Hỏi khẳng định nào sau đây đúng.

z=1

z có thể nhận giá trị là số thực hoặc thuần ảo.

Phần thực của z không lớn hơn 1.

Đáp án B và C đều đúng.

Xem đáp án

Ta có z3=z 

⇒z3=z3=z=z⇔z=0z=1

Do đó khẳng định A là sai.

Nhận thấy z = 1; z = i thỏa mãn phương trình nên B đúng.

Rõ ràng từ z = 0;z = 1 thì phần thực của z không lớn hơn 1 nên khẳng định C cũng đúng.

Đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z1;z2 là các số phức thỏa mãn điều kiện 

z1-2i=2iz1+1z2-2i=2iz2+1z1-z2=1

Tính P=z1+z2

5

7

15

17

Xem đáp án

Đặt z1=a+bi; z2=c+di với a,b,c,d∈ℝ

Ta có 

P=z1+z2=a+c2+b+d2=a2+b2+c2+d2+2ac+2bd

Theo đề ta có 

z1-2i=2iz1+1z2-2i=2iz2+1z1-z2=1⇔a2+b-22c2+d-22a-c2+b-d2=1⇔=21-b2+a2=21-d2+c2=1⇔a2+b2=2c2+d2=2a2+b2+c2+d2-2ac-2bd=1⇒a2+b2+c2+d2=42ac+2bd=3

Suy ra

P=a2+b2+c2+d2+2ac+2bd=7

Đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện S.ABC. Trên cạnh SC lấy điểm M sao cho MS = 2MC. Gọi N là trung điểm cạnh SB. Tính tỉ số thể tích hai tứ diện SAMNSACB.

13

12

16

23

Xem đáp án

Ta có

VS.AMNVS.ACB=SASA.SMSC.SNSB=1.23.12=13

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy 2a, cạnh bên hợp với cạnh đáy góc 45o. Tính diện tích xung quanh của hình chóp.

4a2

3a2

2a2

a2

Xem đáp án

Kẻ SI⊥AB. Khi đó ∆SAI là tam giác vuông cân nên SI = AI = a. Vậy Sxq=4.12.2a.a=4a2

Đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh bên trùng với đáy một góc φ sao cho A’ có hình chiếu xuống mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm của ∆ABC. Tính thể tích khối lăng trụ.

a34tanφ

a34cotφ

a312tanφ

a312cotφ

Xem đáp án

Đường cao của lăng trụ

h=23.a32.tanφ=a33tanφV=a234.a33tanφ=a34tanφ

Đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón tròn xoay có bán kính bằng chiều cao và bằng 1. Gọi O là tâm của đường tròn đáy. Xét thiết diện qua đỉnh S hình nón là tam giác đều SAB. Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng ( SAC )

3

33

23

233

Xem đáp án

∆OSA vuông cân OA = Ó = 1.∆SAB đều suy ra AB = 2.

KẻOI⊥AB⇒OI=12AB=22 .

Kẻ OH⊥SI⇒OH=d=33

Đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB = 3; BC = 4. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABC) và SC hợp với (ABC) góc 45o. Tính thể tích hình cầu ngoại tiếp S.ABC.

V=5π23

V=25π23

V=125π33

V=125π23

Xem đáp án

Ta có AC = 5

SAB⊥ABCSAC⊥ABCSA=SAB∩SAC⇒SA⊥ABC⇒SCA^=45o⇒SA=SC=5

Do đó

V=43πSC23=43π5223=125π23

Đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt bỏ hình quạt tròn AOB từ một mảnh các tông hình tròn bán kính R rồi dán hai bán kính OAOB của hình quạt tròn còn lại với nhau để được một cái phễu có dạng của một hình nón. Gọi x là góc ở tâm của quạt tròn dùng làm phễu 0<x<2π. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích hình nón.

 

 

2327πR3

227πR3

239πR3

4327πR3

Xem đáp án

Thể tích cái phễu là V=13πr2h

Ta có chu vi đáy là 2πr=Rx

Suy ra

 r=Rx2πh=R2-r2=R2-R2x24π2=R2π4π2-x2

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho 2 số dương ta có:

V=3R348π2x2.23π4π2-x2≤3R32.48π2x243π2+4π2-x2=3R32.48π2x2163π2-x2≤183R348π2.x2+163π2-x22=183R348π2.1629π4=2327πR3

 

Dấu bằng có khi và chỉ khi 

23π=4π2-x2x2=163π2-x2⇔x=223π

Vậy 2327πR3 khi và chỉ khi x = 223πR3

Đáp án A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x-12=y1=z-2 và hai điểm A ( 2;10 ); B ( -2;3;2 ). Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B  và có tâm thuộc đường thẳng d.

x+12+y+12+z-22=17

x+12+y2+z2=17

x-32+y-12+z-22=17

x-52+y-22+z+42=17

Xem đáp án

Tâm I∈a⇒I( 1 + 2t; t; -2t ) 

IA2=IB2⇔t=-1⇒I-1;-1;2R=IA=17

Vậy phương trình mặt cầu (S) là x+12+y+12+z-22=17

x+12+y+12+z-22=17

Đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

S:x-12+y-12+z-12=9

và đường thẳng

d:x-31=y1=z-22

Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất

x + y + z - 4 = 0

x + y - z - 4 = 0

x - y + z - 4 = 0

x + y + z + 4 = 0

Xem đáp án

Mặt cầu (S) có tâm I ( 1;1;1 ) và bán kính R = 3.

Gọi K là hình chiếu của I lên (P), H là hình chiếu của I  lên dr là bán kính đường tròn tức giao tuyến của (P) với (S).

Khi đó ta có r=R2-IK2≥R2-IH2

Đáp án A