30 câu trắc nghiệm So sánh kép có đáp án (Phần 1)
Đề thi

30 câu trắc nghiệm So sánh kép có đáp án (Phần 1)

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp98 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The more you practice, ___________ you will become.

the skillful

the more skillful

skillfuler

the most skillful

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: So sánh kép

The + tính từ/trạng từ dạng so sánh hơn + S + V, the + tính từ/trạng từ dạng so sánh hơn + S + V: càng… càng…

Với tính từ/trạng từ ngắn: adj/adv–er

Với tính từ/trạng từ dài: more + adj/adv

Đáp án B đúng ngữ pháp.

Dịch: Càng luyện tập nhiều, bạn sẽ càng trở nên khéo léo hơn.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

___________ you study, ___________ you will understand the subject.

The hard / the well

The harder / the well

The harder / the more well

The hardest / the best

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ___________ you exercise, ___________ you will feel.

more / the good

most / the better

more / the better

gooder / the best

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ___________ you save, ___________ you will have for your future.

more / the more money

most / the most money

more / the most money

much / the most money

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

___________ they practice, ___________ their skills become.

The more / the better

The much / the much

More / better

The most / the best

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ___________ she studies, ___________ her grades get.

more / the better

most / the good

more / the good

much / the best

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ___________ you work, ___________ money you will earn.

hard / the more

harder / the much

hardest / more

harder / the more

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

___________ you exercise, ___________ you will feel.

The often / the well

The more often / the better

Often / well

Most often / the most

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ___________ you practice speaking English, ___________ your pronunciation becomes.

more / the better

much / the good

more / the gooder

most / the best

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

___________ you eat junk food, ___________ your health will suffer.

The more / the much

More / the worse

The much / the more

More / the worst

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả