28 câu trắc nghiệm Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 16: Ôn tập chương 4 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

28 câu trắc nghiệm Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 16: Ôn tập chương 4 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 10105 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?

Hóa trị.

Điện tích.

Khối lượng.

Số hiệu nguyên tử.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (S) là

+2.

+3.

+5.

+6.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chromium(VI) oxide là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi hóa mạnh. Số oxi hóa của chromium (Cr) trong oxide trên là

0.

+6.

+2.

+3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ammonia (NH3) là nguyên liệu để sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen (N) trong ammonia là

+3.

–3.

+1.

–1.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4) có tính oxi hóa mạnh, được sử dụng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate là

+2.

+3.

+7.

+6.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thiên nhiên manganese (Mn) là nguyên tố tương đối phổ biến, đứng thứ ba trong các kim loại chuyển tiếp, chỉ sau Fe và Ti. Các khoáng vật chính của manganese là hausmanite (Mn3O4), pyrolusite (MnO2), braunite (Mn2O3) và manganite (MnOOH). Manganese tồn tại ở rất nhiều trạng thái số oxi hóa khác nhau từ +2 tới +7.

Cho các chất sau: Mn, MnO2, MnCl2, KMnO4. Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong các chất lần lượt là

+2, –2, –4, +8.

0, +4, +2, +7.

0, +4, –2, +7.

0, +2, –4, –7.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một số hợp chất: H2S, H2SO3, H2SO4, NaHS, Na2SO3, SO3, K2S, SO2. Dãy các chất trong đó sulfur (S) có cùng số oxi hóa là

H2S, H2SO3, H2SO4.

H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO3.

H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO2.

H2S, NaHS, K2S.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

Số mol.

Số oxi hóa.

Số khối.

Số proton.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất

nhường electron.

nhận electron.

nhận proton.

nhường proton.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

2Ca + O2 2CaO.

CaCO3 CaO + CO2.

CaO + H2O Ca(OH)2.

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thiên nhiên manganese (Mn) là nguyên tố tương đối phổ biến, đứng thứ ba trong các kim loại chuyển tiếp, chỉ sau Fe và Ti. Các khoáng vật chính của manganese là hausmanite (Mn3O4), pyrolusite (MnO2), braunite (Mn2O3) và manganite (MnOOH). Manganese tồn tại ở rất nhiều trạng thái số oxi hóa khác nhau từ +2 tới +7.

Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Mn?

MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

Mn + O2 MnO2.

2HCl + MnO MnCl2 + H2O.

6KI + 2KMnO4 + 4H2O 3I2 + 2MnO2 + 8KOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?

C + O2 CO2.

C + CO2 2CO.

C + H2O CO + H2.

C + 2H2 CH4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử sulfur (S) thể hiện tính khử và tính oxi hóa trong chất nào sau đây?

SO3.

SO2.

H2SO4.

H2S.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?

2Na + Cl2 2NaCl.

H2 + Cl2 2HCl.

2FeCl2 + Cl2 2FeCl3.

2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học:

aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là

1: 3.

2: 3.

2: 5.

1: 4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 0,325 mol khí H2. Kim loại M là

Mg.

Al.

Zn.

Fe.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

nH2 = 0,45 mol

 M+n  +  ne 0,65/n            0,65  2H+   +  2.1e  H2                0,65    0,325

 MM = 9n  n = 3, M = 27 (Al)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al cần vừa đủ 3,09875 lít khí O2 (đkc), thu được 9,1 gam hỗn hợp hai oxide. Khối lượng của Mg trong X là

5,1.

2,4.

2,7.

3,9.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

nO2 = 0,125 mol; BTKL mX = 9,1  0,125.32 = 5,1 gam

Mg (a)  Mg+2  +  2e (2a) Al (b)  Al+3      +  3e (3b)  O2     +     2.2e  2O2 0,125    0,5

BT e 2a + 3b = 0,5mX 24a + 27b = 5,1 a = 0,1b = 0,1  mMg = 2,4 gam

Đoạn văn

Mỗi phát biểu nào sau đây là đúng hay sai?

19. Tự luận
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(a) SO3 + H2O blobid20-1753866802.dat H2SO4;

(b) CaCO3 + 2HCl blobid20-1753866802.dat CaCl2 + CO2 + H2O;

(c) C + H2O blobid21-1753866802.dat CO + H2;

(d) CO2 + Ca(OH)2 blobid20-1753866802.dat CaCO3 + H2O;

(e) Ca + 2H2O blobid20-1753866802.dat Ca(OH)2 + H2;

(g) 2KMnO4 blobid21-1753866802.dat K2MnO4 + MnO2 + O2.

Số phản ứng oxi hóa – khử là bao nhiêu?
Xem đáp án

Trả lời: 3 gồm (c), (e) và (g)

20. Tự luận
1 điểm

Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) CaCO3 blobid22-1753866844.dat CaO + CO2;                 

(b) CH4 blobid23-1753866844.dat C + 2H2;

(c) 2Al(OH)3 blobid22-1753866844.dat Al2O3 + 3H2O;        

(d) 2NaHCO3 blobid22-1753866844.dat Na2CO3 + CO2 + H2O.

Số phản ứng có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử là bao nhiêu?
Xem đáp án

Trả lời: 1 gồm (b)

21. Tự luận
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + MnO2 blobid24-1753866887.dat MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

(b) 2HCl + Fe blobid24-1753866887.dat FeCl2 + H2.

(c) 14HCl + K2Cr2O7 blobid24-1753866887.dat 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.

(d) 6HCl + 2Al blobid24-1753866887.dat 2AlCl3 + 3H2.

(e) 16HCl + 2KMnO4 blobid24-1753866887.dat 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là bao nhiêu?
Xem đáp án

Trả lời: 2 gồm (b) và (d)

22. Tự luận
1 điểm
Cho phản ứng: FeO + HNO3 blobid25-1753866922.dat Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là bao nhiêu?
Xem đáp án

3FeO + 10HNO3blobid26-1753866944.dat 3Fe(NO3)3+ NO + 5H2O

Trả lời: 10.

Đoạn văn

Cho phản ứng: 3CoSO4 + 5KI + KIO3 + 3H2O blobid0-1753866225.dat 3Co(OH)2 + 3K2SO4 + 3I2.

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

23. Tự luận
1 điểm
Hòa tan 14 gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X. Thêm dung dịch KMnO4 1M vào dung dịch X. Biết KMnO4 có thể oxi hóa FeSO4 trong môi trường H2SO4 thành Fe2(SO4)3 và bị khử thành MnSO4. Phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính thể tích dung dịch KMnO4 1M đã phản ứng
Xem đáp án

nFe = 0,25 mol

BT Fe nFeSO4 = nFe = 0,25 mol

Mn+7    +       5e  Mn+20,05        0,25 Fe2+  Fe3+    +   1e 0,25                  0,25

nKMnO4 = nMn+7 = 0,05 mol  VKMnO4 = 50 mL

24. Tự luận
1 điểm
Đốt cháy hoàn toàn 2,52 gam hỗn hợp gồm Mg và Al cần vừa đủ 2,479 lít hỗn hợp khí X gồm O2 và Cl2 (đkc), thu được 8,84 gam chất rắn. Xác định số mol electron các chất khử cho và số mol electron các chất oxi hóa nhận trong quá trình phản ứng
Xem đáp án

nX = 0,1 mol; BTKL mX = 8,84  2,52 = 6,32 gam

Mg  Mg+2  +  2e Al  Al+3      +  3e  Cl2 (x)  +  2.1e (2x)  2Cl O2 (y)   +  2.2e (4y)  2O2

nX x + y = 0,1mX 71x + 32y = 6,32 x = 0,08y = 0,02 %VCl2 = 80%%VO2 = 20%

 ne = 2x + 4y = 0,24 mol

25. Đúng sai
1 điểm

 Mỗi phát biểu nào sau đây là đúng hay sai?

a

Số oxi hoá của nguyên tử trong bất kì một đơn chất hoá học nào đều bằng 0.

ĐúngSai
b

Tổng số oxi hoá của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0.

ĐúngSai
c

Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hoá là +1.

ĐúngSai
d

Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hoá là –2.

ĐúngSai
Xem đáp án

b) sai, tổng số oxi hoá của tất cả các nguyên tử trong một ion đa nguyên tử bằng điện tích ion.

c) sai, vì hydrogen còn có số oxi hóa –1 trong một số hợp chất như: NaH; CaH2,…

d) sai, vì oxygen còn có số oxi hóa –1 trong một số hợp chất như: H2O2; Na2O2,…

a. Đúng

b. Sai

c. Sai

d. Sai

26. Đúng sai
1 điểm
Cho phản ứng: 3CoSO4 + 5KI + KIO3 + 3H2O  3Co(OH)2 + 3K2SO4 + 3I2.

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a

I bị oxi hoá, I trong IO3 bị khử.

ĐúngSai
b

Số oxi hoá của I trong IO3 là +3.

ĐúngSai
c

IO3 là chất oxi hoá và H2O là chất khử.

ĐúngSai
d

Co2+ là chất oxi hoá.

ĐúngSai
Xem đáp án

3CoSO4 + 5KI (C.K) + KIO3 (C.OXH) + 3H2O  3Co(OH)2 + 3K2SO4 + 3I2.

b) sai, số oxi hoá của I trong IO3 là +5.

a. Đúng

b. Sai

c. Sai

d. Sai

Đoạn văn

Khí thiên nhiên nén (CNG – Compressed Natural Gas) có thành phần chính là methane (CH4), là nhiêu liệu sạch, thân thiện với môi trường. Xét phản ứng đốt cháy methane trong buồng đốt động cơ xe buýt sử dụng nhiên liệu CNG: CH4 + O2 blobid2-1753866284.dat CO2 + H2O.

27. Đúng sai
1 điểm
Trên thế giới, zinc (Zn) được sản xuất chủ yếu từ quặng zinc blende có thành phần chính là ZnS. Ở giai đoạn đầu của quá trình sản xuất, quặng zinc blende được nung trong không khí để thực hiện phản ứng: ZnS + O2 to ZnO + SO2   (1)
a

Trong phản ứng (1), có 3 nguyên tố có số oxi hóa thay đổi (Zn, S và O).

ĐúngSai
b

Ở phản ứng (1), chất oxi hóa là O2; chất khử là ZnS.

ĐúngSai
c

Ở phản ứng (1), quá trình oxi hóa: S–2 S+4 + 6e; quá trình khử: O2 + 4e 2O–2.

ĐúngSai
d

Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng trên lần lượt là 2 : 3 : 2 : 2.

ĐúngSai
Xem đáp án

ZnS2C.K + O02C.OXH  ZnO2 + S+4O2

2x3x S2  S+4 + 6e (QT.OXH) O2 + 2.2e  2O2 (QT.K)

2ZnS + 3O2to 2ZnO + 2SO2

Đáp án đúng: b,c,d

28. Đúng sai
1 điểm
Khí thiên nhiên nén (CNG – Compressed Natural Gas) có thành phần chính là methane (CH4), là nhiêu liệu sạch, thân thiện với môi trường. Xét phản ứng đốt cháy methane trong buồng đốt động cơ xe buýt sử dụng nhiên liệu CNG: CH4 + O2 to CO2 + H2O.
a

Trong phản ứng trên, số oxi hóa của O giảm từ 0 về –2; của C tăng từ –4 lên +4.

ĐúngSai
b

Trong quá trình oxi hóa, O2 bị oxi hóa từ 0 xuống –2; trong quá trình khử, CH4 bị khử từ –4 lên +4.

ĐúngSai
c

Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng trên lần lượt là 1 : 2 : 1 : 2.

ĐúngSai
d

Khi đốt cháy hoàn toàn 4,958 L khí CH4 (đkc), thì thể tích khí CO2 (đkc) thải ra môi trường là 9,916 L.

ĐúngSai
Xem đáp án

C4H4C.K+ O02C.OXH  C+4O22+ H2O

1x2x C4  C+4 + 8e (QT.OXH) O2 + 2.2e  2O2 (QT.K)

CH4 + 2O2 to CO2 + 2H2O

d) nCH4=0,2 mol PTHH nCO2=nCH4  VCH4=4,958 L

a. Đúng

b. Sai

c. Đúng

d. Sai