2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án - Phần 8
50 câu hỏi
Ức chế hậu yên tiết ADH
Thận giảm tái hấp thu nước
Kích thích trung khu khát
Tất cả đúng
Chọn đáp án là C
285 mosmol/l
350 mosmol/l
325 mosmol/l
356 mosmol/
hệ đệm bicarbonat
hệ đệm phosphat
hệ đệm hemoglobinat/hemoglobin
tất cả đều đúng
Cơ thể luôn đứng trước mối nguy cơ nhiễm toan sinh học
PaCO2 được điều chỉnh chủ yếu qua đường hô hấp
Thận bổ sung lượng trong cơ thể bằng cách hoán đổi 1H+để lấy 1Na+ và 1 HCO−3 HCO3
Tất cả sai
Bài tiết H+ hoán đổi với Na+ hấp thu
Một H+ bài tiết và 1 HCO - 3được hấp thu
Tái hấp thu HCO - 3 được lọc và bổ sung mới HCO−3
Bài tiết H+ kèm theo bài tiết NH3
Thuốc ức chế men chuyển CA (carbonic anhydrase)
Thuốc ức chế chuyên chở bộ ba Na+ , K+ , 2Cl-ở nhánh lên của quai Henle
Thuốc ức chế Aldosteron
Thuốc ức chế tái hấp thu Na+ ở đỉnh quai Henle
các thụ cảm quan ngoại vi và trung ương
tác động thông qua ion H+
làm thay đổi hoạt động thông khí ở phối
tất cả đều đúng
Nếu 1, 2 và 3 đúng
Nếu 1 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu chỉ 4 đúng
Là một chất trung gian hóa học do tuyến nội tiết bài tiết, được phân phối bởi dòng máu
Là một chất trung gian hóa học do bất cứ một cơ quan nào tiết ra, được phân phối bởi dòng máu
Là một chất trung gian hóa học do các tế bào tiết ra , được phân phối bởi dịch gian bào
Là một chất trung gian hóa học do các cơ quan bài tiết ra, được phân phối bởi 1 đường ống
Có cấu trúc nang
Hormone sinh ra tiết thẳng vào máu
Có ống dẫn hormone
Cấu tạo từ các tế bào tuyến
Nguồn gốc
Bản chất
Đích tác động
Phương tiện di chuyển
Do tuyến nội tiết bài tiết
Phân phối bởi dòng máu
Tác dụng sinh học trên mô dịch
Là chất trung gian hóa học
Sau khi tạo ra lưu thông trong máu
Tác dụng sinh học trên mô đích lân cận hoặc chính nó
Bản chất là chất trung gian hóa học
Do một nhóm tế bào tiết ra có thể thuộc tuyến nội tiết hoặc không
T3-T4
GH
Somastostatin
ACTH
GH và T3-T4
TSH và ACTH
ADH và oxytocin
Calcitonin và PTH
Bản chất là protein
Số lượng thay đổi theo thời điểm
Có tính đặc hiệu chuyên biệt với từng hormone trừ T3-T4 và somastomedin
Không liên quan đến đáp ứng sinh lý
Trong nhân
Trong bào tương
Trên màng tế bào
Một trong ba vị trí trên
Hormon thường gắn với thụ thể ở tế bào đích
Mỗi thụ thể thường gắn với nhiều hormon
Thụ thể có thể nằm ở trên , trong màng tế bào hoặc trong nhân
Thụ thể đặc hiệu cho mỗi loại hormon
Receptor trên màng
Di chuyển tự do trong máu
Tác động theo cơ chế chất truyền tin thứ hai
Gây đáp ứng sinh lý chậm
Được tổng hợp sẳn
Bài tiết nhanh
Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp
Tác dụng nhanh và ngắn
Hoạt hóa Adenylcyclase ở màng tế bào và làm tăng AMP vòng
Hoạt hóa với hệ gene trong nhân tế bào đích
Điều khiển ngược
Gắn với Recepteur trong tế bào đích
Catecholamin
Hormone peptide
Hormone Steroid
T3, T4
Các hormone được tạo thành dạng tiền chất dự trữ ở bộ máy golgi
Các hormone được tạo thành dạng hoạt động dự trữ ở bộ máy golgi
Các hormone được tạo thành dạng tiền chất dự trữ ở mạng lưới nội chất hạt
Các hormone được tạo thành dạng tiền chất hoạt động ở mạng lưới nội chất hạt
Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở các tế bào chết tết
Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng hoạt động dự trữ ở các tế bào chế tiết
Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở mạng lưới nội chất hạt
Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất hoạt động ở mạng lưới nội chất hạt
Tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh
Tổng hợp sẵn, bài tiết chậm
Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết nhanh
Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết chậm
Tổng hợp sẵn, bài tiết chậm
Tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh
Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết chậm
Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết nhanh
Tan được trong dầu, tổng hợp từ cholesterol
Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp
Có khả năng gây giữ muối và nước
Tác dụng theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai
Globulin
Albumin
Hemoglobin
Cả a và b đúng
Tăng tính thấm của màng tế bào, tăng tổng hợp protein
Thông qua chất truyền tin thứ hai, gắn vào receptor đặc hiệu trên màng tế bào
Thông qua chất truyền tin thứ hai, thông qua hoạt hóa gen tế bào
Hoạt hóa hệ thống enzyme nội bào theo kiểu dây chuyển
Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào
Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào
Homon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào
Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào
Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào
Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào
Homon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào
Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào
Agonist
Antagonist
Ligand
Cả ba đều đúng
Hormon
Cơ chất
Enzym
Vitamin
AMPc và GMPc
Ca++ -calmodulin
PIP2
Inositol triphosphat và diacyglycerol
AMP vòng, ion Mg++, Phospholipid
AMP vòng , ion Ca++, mảnh phospholipid
AMP vòng, ion Ca++, mảnh inositol triphosphat
AMP vòng, ion Ca++, mảnh phospholipid, Diacylglycerol
Adenylcylase
Phospholipid C
Protein kinase A
Protein kinase C
Hoạt hóa chuỗi enzyme theo kiểu dòng thác
Cắt đứt liên kết phosphat của ATP tạo AMP vòng
Cung cấp năng lượng cho phản ứng enzyme
Góp phần dẫn đến sự đáp ứng sinh lý
Hoạt hóa enzyme trong tế bào
Hoạt hoạt enzyme trong nhân
AMP vòng là chất truyền tin thứ hai của hormone tuyến giáp
Làm thay đổi tính thấm của màng tế bào
Để đạt đáp ứng sinh lý cần lượng lớn hormone ban đầu (hormone ngoại bào)
Chất truyền tin thứ hai hoạt hóa hệ enzyme nội bào theo cơ chế dòng thác
Receptor đặc hiệu nằm trên màng tế bào
Các hoạt chất sinh học tác động theo cơ chế này có đặc tính tan trong nước
Phân giải PIP2 thành IP3 và diacylglycerol
Hoạt hóa một hệ thống enzym trong tế bào theo kiểu dây chuyền và dòng thác
mở kênh Ca++ làm Ca++ từ bên ngoài đi vào bên trong tế bào
Hoạt hóa men phosphodiesterase
Calmodulin có 4 vị trí gắn Ca2+, chỉ khi gắn đủ 4 vị trí thì mới thể hiện hoạt tính
Phức hợp Ca2+-Calmodulin linh hoạt hơn so với AMP vòng
Protein troponin C không có hoạt tính enzyme
Troponin C chủ yếu tìm thấy trong tế bào cơ vân, cơ tim
Ngăn hormone gắn vào receptor
ức chế enzyme adenyl cyclase
ức chế enzyme phosphoesterase
ức chế AMPc
ức chế Ca2+-protein
chẹn kênh Ca2+
ức chế receptor trên màng
ức chế hệ enzyme hoạt hóa
Nhân tế bào
Màng tế bào
Bào tương
Thể golgi
TRH
TSH
GnRH
ADH
Tính chất tan được trong nước hay lipid của hormone
Vận chuyển trong máu dạng tư do hay kết hợp của hormone
Vị trí khác nhau của receptor trong tế bào đích
Bản chất và số lượng của hệ thống enzyme trong các tế bào đích khác nhau
Tổng hợp sẵn trong tế bào
Bài tiết nhanh
Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do
Tác dụng chậm nhưng kéo dài
Các hormone steroid được tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh
Catecholamin tác động theo cơ chế theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai
Các hormone di chuyển trong máu coi là chất truyền tin thứ nhất
Các hormone steroid chỉ gây đáp ứng sinh lý bằng cách hoạt hóa hoặc ức chế gen điều hòa
Nếu 1, 2 và 3 đúng
Nếu 1 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu 4 đúng
enzyme là troponin C 4. Milrinone tác dụng lên tim gây ức chế phosphodiesterase nên đã làm tăng vận chuyển Ca vào nội bào dẫn đến tăng co bóp tim
Nếu 1, 2 và 3 đúng
Nếu 1 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu 4 đúng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












