2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án - Phần 21
50 câu hỏi
Do vị trấp quá acid tràn vào ống dẫn tụy phá hủy mô tụy
Do uống kèm nhiều rượu mạnh trong bữa ăn
Do dịch tụy bài tiết quá nhiều vào tá tràng và trào ngược vào ống dẫn tụy phá hủy mô tụy
Do men tiêu hóa được tiết quá nhiều và tự hoạt hóa trong ống tụy phá hủy mô tụy
Chọn đáp án là D
Chymotrypsinogen
Amylase
Aminopeptidase
Lipase
Secretin
Gastrin
Pancreozymin
Cholecystokinin
Acetylcholin
Gastrin
Secretin
Histamin
Gastrin
Cholestokinin
Molitin
Acetylcholin
Giai đoạn tâm linh
Giai đoạn ruột
Giai đoạn dạ dày
Giữa các bữa ăn
Giai đoạn tâm linh
Giai đoạn ruột
Giai đoạn dạ dày
Giữa các bữa ăn
Tiêu hóa glucid xảy ra bình thường
Tiêu hóa lipid xảy ra bình thường
Tiêu hóa protid xảy ra bình thường
Hấp thu các acid amin tan trong dầu giảm
Các đại thực bào có vai trò đặc biệt trong việc khởi động quá trình miễn dịch
Bạch cầu lympho B có chức năng miễn dịch tế bào
Các cytokin do lympho B tiết ra sẽ “khuếch đại” tác dụng phá hủy kháng nguyên lên nhiều lần
Bạch cầu lympho T có chức năng miễn dịch dịch thể
Nước bọt
Dịch tụy
Dịch vị
Dịch mật
Acetyl cholin
Cholecystokinin
Secretin
Somatostain
Tính acid cao, cholecystokinin, nang tuyến
Tính acid cao, secretin, tế bào ống tuyến
Mỡ - sản phẩm tiêu hóa protein – cholesterokin, nang tuyến
Mỡ- sản phẩm tiêu hóa protein – secretin, nang tuyến
Là một enzyme của tá tràng
Làm tăng sự bài tiết của tế bào thành
Kích thích tụy bài tiết ion bicarbonat
Là hormon của tuyến tụy
Được phóng thích khi mỡ kích thích niêm mạc ruột non
Tăng sự bài tiết men của tụy
Gây co cơ trơn túi mật
Làm co cơ vòng Oddi
Được sản xuất trong tủy xương
Mảnh tế bào nhỏ, hình dáng không nhất định
Tế bào có nhân
Đường kính từ 2-4 micromet
Tính acid cao
Ăn nhiều lipid
Vị trấp chứa nhiều lipid, sản phẩm tiêu hóa protein
Tất cả đúng
Cholecystokinin (CCK) kích thích tế bào nang tuyến tiết men tiêu hóa
Secretin kích thích tế bào ống tuyến bài tiết bicarbonat
Thành phần của dịch tụy được quyết định bởi thành phần vị trấp xuống tá tràng
Tất cả câu sai
2/3 ở máu ngoại biên, 1/3 ở lách
1/3 ở máu ngoại biên, 2/3 ở lách
3/4 ở máu ngoại biên, 1/4 ở lách
1/4 ở máu ngoại biên, 3/4 ở lách
4 – 5 ngày
5 – 8 ngày
8 – 12 ngày
100 – 120 ngày
và H+ được tạo ra do sự phân ly H2CO3
được chuyên chở thụ động vào lòng ống bài xuất
H+ được trao đổi với Na+ ở mặt tiếp xúc với mạch máu
Na+ đi vào tế bào, khuếch tán vào lòng ống
Dịch giàu bicarbonate được bài tiết bởi tế bào biểu mô ống dẫn dưới tác dụng của secretin
Epinephrine kích thích sự bài tiết bicarbonate
Men được bài tiết bởi tế bào nang tuyến dưới tác dụng của cholecystokinin
Dịch tụy đã được bài tiết trước khi thức ăn vào đến ruột
Cholekystokinin làm tăng men tiêu hoá trong dịch tuỵ
Đặc điểm của dịch tuỵ được quyết định bởi thành phần thức ăn trong vị trấp từ dạ dày xuống
Có tác dụng tạo môi trường kiềm ở ruột
Chứa nhiều men tiêu hóa khi kích thích do secretin
Chứa muối mật và sắc tố mật
Có tác dụng nhũ tương hóa lipid
Được dự trữ tại túi mật
Muối mật được tạo ra từ hemoglobin
Tạo ra tại gan
Chứa muối mật và sắc tố mật
Được thải hoàn toàn ra ngoài
Có tác dụng nhũ tương hóa lipid
Protid
Glucid
Lipid
Tất cả đều đúng
4 ngày
6 ngày
8 ngày
10 ngày
Nhũ tương hóa để làm tăng tác dụng của lipase dịch vị
Giúp hấp thu glyceron
Giúp hấp thu các vitamin nhóm B
Giúp hấp thu triglycerid
Làm giảm sức căng bề mặt của hạt mỡ
Nhũ tương hóa lipid
Giúp vận chuyển và hấp thu lipid trong ruột
Phân giải các chất có thành phần lipid
Acetylcholin
Gastrin
Prostaglandin E2
Secretin
Sắc tố mật
Muối mật
Acid mật
Acid taurocholic
Muối mật
Điện giải
Bilirubin
Nước
Hồng cầu tăng, tiểu cầu giảm
Hồng cầu và tiểu cầu đều tăng
Hồng cầu và tiểu cầu đều giảm
Hồng cầu giảm, tiểu cầu tăng
Tiêu hóa lipid giảm
Hấp thu lipid giảm
Hấp thu các vitamin A, D, E, K giảm
Hấp thu vitamin B12 giảm
Secretin
Gastrin
Pancreozymin
Cholecystokinin
Secretin kích thích tế bào ống tuyến tụy bài tiết bicarbonat
CCK kích thích tế bào nang tuyến tụy bài tiết men tiêu hóa
CCK kích thích túi mật co bóp và bài tiết mật
Tất cả đều sai
Dây thần kinh X
Cholestokinin
Secretin
Tùy thuộc lượng mật được hấp thu
Khả năng kết dính tiểu cầuKhả năng hấp phụ và vận chuyển các chất
Khả năng hấp phụ và vận chuyển các chất
Khả năng ngưng tập
Khả năng thay đổi hình dạng và kích thích các chất
Secretin
Gastrin
Pancreozymin
Thần kinh giao cảm
Nước bọt
Dịch tụy
Dịch mật
Dịch ruột non
Nước bọt
Dịch tụy
Dịch ruột non
Cả b và c
Sucrase
Maltase
Amylase
Lactase
Maltase
Amylase
Sucrase
Lactase
Vùng sol-gel dưới màng
Vùng ngoại vi
Vùng tiểu thể
Hệ thống liên kết màng
Các tuyến Brunner
Các tế bào nhầy
Các hang Lieberkuhn
Tế bào biểu mô nhung mao
Kích thích dây X
Secretin
Kích thích giao cảm
Có kích thích đụng chạm hay kích thích khó chịu phía trên
Thần kinh ruột
Thần kinh phó giao cảm
Secretin
Cholecystokinin (CCK)
Thực quản
Dạ dày
Tá tràng
Ruột non
Vận chuyển tích cực
Vận chuyển tích cực thứ cấp
Khuếch tán dễ dàng
Kéo theo chất hòa tan
Hấp phụ
Ngưng tập
Kết dính
Thay đổi hình dạng và phóng thích
Ruột non dài, diện tích tiếp xúc lớn
Niêm mạc ruột non cò nhiều nhung mao và vi nhung mao
Tế bào niêm mạc ruột non cho chất khuếch tán qua dễ dàng
Tất cả thức ăn ở ruột non đều được phân giải thành dạng có thể hấp thu
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












