2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án - Phần 9
50 câu hỏi
TRH – TSH – T3T4
CRH – ACTH – Cortisol
GHRH – GH – Glucagon
GnRH – FSH – LH – Hormon sinh dục
Chọn đáp án là C
Tuyến giáp
Tuyến cận giáp và tuyến tụy
Vỏ thượng thận
Tuyến sinh dục nam và nữ
Hormone tiết ra liên tục với nồng độ ổn định trong suốt ngày và đêm
Tác nhân kích thích hormone có thể là thần kinh hoặc thể dịch
Cơ chế điều hòa feedback âm đóng vai trò chủ yếu duy trì cơ thể
Các điều hòa feedback dương luôn tận cùng bằng môt feedback âm
Điều hòa theo trục vùng hạ đồi, tuyến yên, tuyến nội tiết
Điều hòa bài tiết theo nhịp sinh học
Điều hòa bài tiết do tác nhân kích thích
Điều hòa bài tiết theo cơ chế feedback
21 giờ đêm
24 giờ đêm
9 giờ sáng
4 giờ sáng
Dẫn đến ức chế, teo tuyến thượng thận
Làm tuyến thượng thận hoạt động quá mức
Làm nồng độ cortisol trong máu không ổn định
Gây rối loạn chức năng tiết cortisol của tuyến thượng thận
Con đường mạch máu
Con đường thần kinh
Con đường mạch máu và thần kinh
Các protein vận chuyển
GHRH , GHIH
TRH, PIH
CRH, TRH
ADH và oxytocin
PIH
GnRH
TRH
CRH
Tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai
Receptor nằm trên màng
Điều hòa theo cơ chế feedback âm
Tổng hợp dạng tiền chất, bài xuất chậm
Sự tăng nồng độ glucose máu
Sự tiêu hóa glucose tại dạ dày và ruột
Sự giảm nồng độ glucose trong máu
Sự tái hấp thu glucose tại ống thận
Glu-His-Pro
Glu-Pro-His
His-Glu-Pro
His-Pro-Glu
Kích thích tuyến yên bài tiết T3 - T4
Kích thích tuyến giáp bài tiết T3 - T4
Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH
Kích thích tuyến yên bài tiết TSH
Thông qua AMP vòng
Thông qua diacyl glycerol và PIP2
Thông qua Ca2+ - protein
Cả b và c đúng
Tuyến yên
Tuyến giáp
Tuyến thượng thận
Tuyến tụy
ACTH, TSH, Prolactin, GH
ACTH, TSH, MSH, GH
MSH, TSH, ACTH, Prolactin
FSH, ACTH, TSH, GH
ICF (somatomedin)
Serotonin
Secretin
Somatostatin
Tăng số lượng tế bào tạo xương
Tăng vận chuyển Ca từ máu vào xương
Tăng cốt hóa sụn liên hợp
Tăng tạo khung protein
Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào
Giảm thoái hóa glucose ở tế bào
Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy
Chọn đáp án là C
Tăng chuyển glycogen thành glucose ở gan
Tăng tạo đường mới
Giảm thoái hóa Glucose ở tế bào
Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy
Glucid
Protid
Lipid
Glucid , Protid , Lipid
tăng tiết GHRH, tăng tiết GHIH
tăng tiết GHRH, giảm tiết GHIH
giảm tiết GHRH, tăng tiết GHIH
giảm tiết GHRH, giảm tiết GHIH
Nhịn đói
Ngủ sâu
Acid béo tự do trong máu giảm
Đường huyết giảm
Nồng độ acid amin huyết tương tăng
Ngủ
Nồng độ TRH huyết tương tăng
Đường huyết tăng
Được bài tiết bởi tế bào basophile của tuyến yên
Làm phát triển đầu xương dài
Được bài tiết không phụ thuộc vào vùng dưới đồi
Tăng sự tiêu thụ glucose ở tế bào
Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu 4 đúng
Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu 4 đúng
Sự giảm bài tiết T3-T4
Sự tăng bài tiết T3-T4
Sự giảm bài tiết GH
Sự tăng bài tiết GH
ACTH
TSH
GH
GnGH
Thừa GH sau tuổi dậy thì
Thừa GH trước tuổi dậy thì
Thừa ACTH sau tuổi dậy thì
Thiếu GH sau tuổi dậy thì
Tăng lắng đọng mỡ dưới da
Tăng đường huyết
Phát triển quá mức hệ xương kẻ cả xương trục và xương phụ
Lăng đọng nhiều protein làm da dày, mũi, môi và lưỡi to bè
Tăng tổng hợp glycogen
Tăng đường huyết
Tăng caxi máu
Tất cả đúng
Bàn chân, bàn tay to
Phủ tạng to
Đái đường
Acid amin huyết tương tăng
bệnh khổng lồ ở trẻ em
tăng tiết sữa vào nang
hội chứng Cushing
bệnh to đầu ngón ở người lớn
Kích thích tuyến giáp sản xuất calcitonin
Tăng kích thước tuyến giáp
Giảm quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp
Tăng chuyển hóa cơ sở
Nguồn gốc từ tế bào ưa acid
Vận chuyển trong máu ở dạng tự do
Mô đích là tuyến cận giáp
Receptor nằm trong nhân tế bào
Tăng nồng độ globulin gắn hormone giáp (TBG)
Làm tiêu protein của thyroglobulin
Tăng kích thước tế bào tuyến giáp
Tăng số lượng tế bào tuyến giáp
Bướu cổ
Cường giáp
Ưu năng tuyến giáp thứ phát
Cả ba đều đúng
Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu 4 đúng
Lớp bó, lớp lưới của tuyến thượng thận
Tế bào hắc tố
Não
Tuyến sinh dục
16 giờ - 20 giờ
Nữa đêm gần về sáng
6 giờ - 8 giờ sáng
10 giờ - 12 giờ trưa
Lớp cầu và lớp bó
Lớp bó và lớp lưới
Lớp cầu và lớp lưới
Lớp cầu, lớp bó và lớp lưới
Nồng độ ACTH và cortisol đều tăng
Nồng độ ACTH tăng, cortisol giảm
Nồng độ ACTH giảm, cortisol tăng
Nồng độ ACTH và cortisol đều giảm
GH
TSH
ACTH
GnGH
Ức chế phản ứng viêm của tổ chức bằng cơ chế gián tiếp
Trong trường hợp stress, được giải phóng nhanh khi xung động thần kinh tới tuyến yên trước
Có cấu trúc đồng nhất với cấu trúc của phân tử MSH
Do tế bào somatotrop của tuyến yên bài tiết
GH
ACTH
TSH
Gonadotropin
Tăng bài tiết TSH
Giảm bài tiết TSH
Tăng bài tiết ACTH
Giảm bài tiết ACTH
ống sinh tinh và nang trứng
tế bào Leydig và hoàng thể
Não bộ và ống thận
Tuyến giáp và tuyến thượng thận
Kích thích nang trứng phát triển
Kích thích sản xuất estrogen
Kích thích sản xuất progesterone
Kích thích rụng trứng
Kích thích nang trứng tiết ra estrogen
Được bài tiết bởi thùy giữa tuyến yên
Là một chuỗi peptide đơn
Là một glycoprotein
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












