2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án - Phần 11
50 câu hỏi
Tăng cân tuy ăn kém
Hạ đường huyết
Tụt cân nhanh
Suy hô hấp
Chọn đáp án là A
Tim đập nhanh
Chậm phát triển trí tuệ
Suy hô hấp
Mất dục tính ở nam, băng kinh ở nữ
Lạnh, sợ lạnh, da khô
Run tay
Tăng tần số tim
Teo cơ
Lạnh, sợ lạnh, da khô
Thiếu máu hồng cầu to, phù trước xương chày
Chậm chậm, mỏi cơ, kém tập trung
Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng
Nhịp tim nhanh
Tăng huyết áp
Mắt lồi
Run tay
Nhịp tim chậm
Mức chuyển hóa giảm
Buồn ngủ
Không chịu được nóng
Do tế bào cạnh nang giáp tiết ra
Hormon tan trong nước
Điều hòa bài tiết theo nồng độ calci huyết tương
Có vai trò điều hòa thể tích dịch nội bào
Giam nồng độ canxi huyết tương
Giam hoạt động của tế bào hủy xương
Tăng lắng động muối Canxi ở xương
Tăng hình thành các tế bào hủy xương mới
GH
Calcitonil
Parathyroid hormone
Thyoid hormone
Cho trẻ bú sữa mẹ
ăn đạm đầy đủ các chất dinh dưỡng
phơi nắng sáng
tiêm chủng đầy đủ
Tuyền yên
Tuyến giáp
Tuyến tụy
Tuyến cận giáp
K+ máu
Na+ máu
Ca++ máu
Mg++ máu
Giảm Ca++ , phosphate máu , giảm Ca++ ,phosphat nước tiểu
Tăng Ca++ máu , phosphate máu , tăng Ca++ nước tiểu, phosphate nước tiểu
Tăng Ca++ máu, phosphate máu; giảm Ca++ , phosphate nước tiểu
Tăng Ca++ máu , Ca++ nước tiểu, phosphat nước tiểu và làm giảm phosphat máu
PTH
Calcitonin
Aldosteron
Cortisol
Giảm trương lực cơ gây yếu cơ, chậm chạp
Giảm Ca++ máu gây co cứng cơ
Tim đập chậm, giảm huyết áp
Giam hoạt động của hệ thần kinh trung ương gây mệt mỏi, chậm chạp
Tăng tổng hợp protein
Đa niệu
Nhịp tim nhanh
Loãng xương
Nồng độ ion phosphat huyết tương tăng
Áp lực thẩm thấu của máu giảm
Nồng độ ion calci huyết tương giảm
Nồng độ calcitonin huyết tương giảm
T3-T4
Calcitonin
Insilin
Glucagon
Xảy ra chủ yếu ở ống lượn xa
Cơ chế vận chuyển thụ động
Được điều hòa bởi PTH ở ống lượn xa
Tất cả đều đúng
Có những ống nhỏ dài mang chất tiết của chúng
Bài tiết một dịch chứa men tiêu hóa protein
Được điều hòa bài tiết do vùng dưới đồi và tuyến yên
Nằm xen kẽ và rãi rác trong quần thể các nang Actini
15
51
29
14
15
51
29
14
tế bào α
tế bào β
tế bào δ
tế bào PP
giảm đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid
giảm đường huyết, tăng phân giải protein, tăng dự trữ lipid
giảm đường huyết, tăng thoái hóa protein, tăng thoái hóa lipid
tăng đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid
dự trữ các chất glucid, lipid, protid
thóa hóa các chất glucid, lipid và protid
đường và acid béo trong máu
vận chuyển đường vào tong máu tất cả các mô
Biến đổi glycogen thành glucose
Kích thích sinh đường mới
Chuyển glucose thành acid béo ngay sau bữa ăn
Tăng K+ trong tế bào
Tăng tạo glucose từ glycogen
Tăng tổng hợp glycogen từ glucose
Giảm tổng hợp lipid
Giảm nồng độ protein
tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan
tăng thoái hóa glucose ở cơ
giảm tạo đường mới
tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ
tất cả các mô
niêm mạc ruột non
tế bào ống thận
cơ vân
Cho phép vận chuyển chống lại bậc thang nồng độ
Tăng vận chuyển qua màng tế bào của hầu hết các mô
Tăng vận chuyển qua biểu mô ống thận
Tăng vận chuyển qua biểu mô niêm mạc ruột
3
4
5
6
Mô mỡ
Cơ tim
Cơ vân
Niêm mạc ruột
Glucose
Acid amin
Acid béo
Thể ceton
nồng độ glucose trong máu tăng
nồng độ acid béo trong máu tăng
nồng độ acid amin trong máu tăng
kích thích mạnh hệ thần kinh tự chủ ( giao cảm và phó giao cảm)
Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do
Tổng hợp thông qua cơ chế AMP vòng
Kích thích giao cảm gây tăng tiết insulin
Nồng độ đường máu cao gây tăng tiết insulin
kích thích phân hủy glycogen trong cơ
ức chế bài tiết insulin
kích thích phân hủy glycogen trong gan
ức chế phospholipase C
Sinh đường mới ở gan
Tiêu lipid trong mô mở
Phân hủy glycogen trong cơ
Ngăn cản huy động acid béo từ máu
giải phóng acid béo tự do từ mô mở
tăng tiêu glycogen gan
tăng sinh đường mới trong gan
tăng hấp thu acid amin và glucose tại ruột
Nồng độ acid amin huyết tương thấp
Nồng độ glucose huyết tương thấp
Nồng độ glucose huyết tương cao
Kích thích thần kinh giao cảm
Insulin
Glucagon
GH
Cortisol
Insulin
Glucagon
T3-T4
GH
Phòng ngừa sự giảm glucose máu trong lao động
Tăng phân giải lipid thành acid béo để thoái hóa sinh năng
Thúc vẩy việc tân tạo đường ở gan rồi thoái hóa để sinh năng
Tăng hấp thu acid amin vào gan để tân tạo đường
bữa ăn gây ra tăng tiết hormone giáp
cortisol trong máu tuần hoàn ngăn cản glucose vào cơ
sự bài tiết glucagon cũng tăng vì bị kích thích do bữa ăn giàu acid amin
acid amin trong bữa ăn biến đổi thành glucose
Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu 4 đúng
Ưu năng tuyến giáp
Teo tiểu đảo Langerhans
U tuyến tủy nội tiết
U tủy thượng thận
Uống nhiều
Ăn nhiều
Yếu cơ
Tăng huyết áp
Mất chất điện giải
Giảm nồng độ acid amin trong huyết tương
Tăng sinh thể ceton niệu
Gây lợi niệu thẩm thấu
Thể ceton trong nước tiểu
Đường máu qua màng lọc cầu thận vào nước tiểu
Giảm cảm giác khát nước
Máu có thể bị nhiễm toan
Khi luyện tập, kích thích bài tiết glucagon, làm tăng chuyển glucose thành glycogen dự trữ trong gan và cơ
Khi luyện tập, có thể làm hạ đường huyết do glucose vào tế bào không cần insulin lúc vận cơ
Khi luyện tập, glucose tuần hoàn trong máu tốt hơn đến các tế bào cơ sinh năng lượng
Khi luyện tập, quá trình vận chuyển glucose đến thận được thúc đẩy, tăng thải đường làm hạ đường huyết
Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu 4 đúng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












