2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án -Phần 20
50 câu hỏi
Tăng dòng dịch trong ống xa
Tăng mức aldosteron máu tuần hoàn
Tăng chế độ ăn có K+
Giảm tái hấp thu Na+ bởi ống lượn xa
Chọn đáp án là D
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu ưa kiềm
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu lympho
Bị nhiễm độc kim loại nặng như chì
Mắc các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính
Dùng các loại corticoid
Bị nhiễm ký sinh trùng
Chọn câu sai. Sự bài tiết K :
Khi tăng K+ , K+ sẽ được bài tiết chủ động ở quai Henle và ống lượn xa
Tốc độ bài tiết K+ phụ thuộc vào tốc độ hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp
Khi nồng độ K+ tăng ở ngoại bào thì aldosteron sẽ kích thích bài tiết K+ nhiều hơn
Sự bài tiết K+ ảnh hưởng bởi trạng thái toan kiềm
Một số bệnh ngoài da
Nhiễm trùng cấp tính
Nhiễm ký sinh trùng
Dị ứng thuốc
PaCO2 trong máu
Tổng lượng K+ trong cơ thể
Nồng độ Cl- trong huyết tương
Tất cả đều đúng
Bị nhiễm virus
Bị các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính
Bị các bệnh ký sinh trùng
Khi dùng các loại corticoid
Cường aldosteron (mineralcorticoid)
Tăng K+ máu
Tăng CO2 máu
Giảm lượng Cl- huyết tương
Thương hàn nặng, sốt phát ban
Ung thư máu, nhiễm khuẩn máu
Nhiễm trùng cấp
Nhiễm đọc kim loại nặng
Neutrophil
Basophil
Eosinophil
Monocyte
Tạo HCO - 3 trong tế bào ống lượn gần
Tạo CO2 trong ống lượn gần
Tạo HCO- 3 trong tế bào ống lượn xa
Tạo ion H+ trong tế bào ống
Neutrophil
Eosinophil
Basophil
Lymphocyte
K+, Cl−
Na +
Bạch cầu hạt trung tính
Bạch cầu hạt ưa acid
Bạch cầu hạt ưa bazo
Đại thực bào
Nếu 1, 2 và 3 đúng
Nếu 1 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu chỉ 4 đúng
Neutrophil và eosinophil
Neutrophil và basophil
Eosinophil và basophil
Basophil và monocyte
CO2 máu
Lượng H+ trong lòng ống thận
Tốc độ dòng chảy của dịch trong ống
Ion K+ trong lòng ống thận
pH của nước tiểu càng acid thì NH3 bài tiết càng giảm và ngược lại
Tốc độ tương đối giữa dòng chảy của máu và dịch lọc trong lòng ống thận
Sự thiếu hụt K+ sẽ kích thích bài tiết NH3
Nồng độ H+ trong lòng ống thận điều động sự bài tiết NH3
Công thức máu toàn phần
Công thức Arneth
Công thức Schilling
Cả a và c
Chọn tập hợp đúng: Bài tiết NH3:1. Nước tiểu acid, thận giảm bài tiết NH . 2. NH3 khuếch tán dễ dàng từ tế bào ống thận vào lòng ống. 3. Được bài xuất dạng . Bài tiết tăng khi pH máu giảm
Nếu 1, 2 và 3 đúng
Nếu 1 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu chỉ 4 đúng
Bệnh bạch cầu cấp
Bệnh nhiễm trùng
Viêm mạn tính
Thiếu máu ác tính
ống góp
ống lượn gần
ống lượn xa
quai Henle
165 mg/dl
170 mg/dl
175 mg/dl
180 mg/dl
120 - < 180 mg%
> 180 mg%
375 mg%
>375 mg%
Bệnh bạch cầu cấp
Bệnh nhiễm trùng
Viêm mạn tính
Thiếu máu ác tính
Vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy
Vận chuyển tích cực thứ phát (vận chuyển ngược với Na+ ) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy
Khuếch tán thuận hoá qua bờ bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) qua bờ bên và bờ đáy
Vận chuyển tích cực nguyên phát qua bờ bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) qua bờ bên và bờ đáy
Đồng vận chuyển sơ cấp với Na+ ở bờ bàn chảy vào tế bào biểu mô
Khuếch tán có gia tốc qua bờ đáy và bờ bên vào dịch kẽ
Ở đoạn ống lượng gần S1, 1 Na+ đồng vận chuyển với 1 phân tử glucose
Ở đoạn ống lượng gần S3, 1 Na+ đồng vận chuyển với 2 phân tử glucose
Glucose được tái hấp thu ở tất cả các giai đoạn ở ống thận
Glucose được tái hấp thu ở ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát
Không phụ thuộc vào nồng độ glucose trong máu
Ngưỡng đường của thận là 160 mg%
Glucose được tái hấp thu bằng cách vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với Na+
Lượng glucose tăng thêm trên ngưỡng bao nhiêu thì bị loại bấy nhiêu
Dưới nồng độ ngưỡng, glucose được tái hấp thu hoàn toàn
Trên nồng độ ngưỡng, glucose không được tái hấp thu hết
ống lượn gần
quai Henle
ống lượn xa
ống góp
Nhược trương
Đẳng trương
Ưu trương
Đã được pha loãng
Có những chất được tái hấp thu hoàn toàn như glucose, protein, lipid
Có những chất được tái hấp thu theo yêu cầu như vitamin và ure
Có những chất được bài tiết hoàn toàn như H+ , CO2, NH3
Có những chất được bài tiết theo yêu cầu như các chất điện giải thừa
Các khoảng thể miễn dịch không qua được hàng rào nhau thai
Hoạt tính mạnh ở 370 C
Nếu bị kích thích lập lại thì hoạt tính lên cao
Cường độ, hiệu giá và độ nhạy cao nhiều
Các cation được tái hấp thu theo cơ chế tích cực
Phần lớn các anion được tái hấp thu theo cơ chế khuếch tán thụ động theo các ion
Ion bicarbonat được tái hấp thu từ lòng ống vào tế bào theo cơ chế khuếch tán
Một số anion được tái hấp thu bằng cơ chế tích cực như Cl- , phosphat, sulfat, nitrat…
Ống xa chịu tác động của aldosteron nhiều hơn ống gần
Ống xa thấm H+ ít hơn ống gần
Ống xa bài tiết K+ nhiều hơn ống gần
Ống xa chịu tác dụng của ADH nhiều hơn ống gần
Ngưng kết
Kết tủa
Gây viêm
Trung hòa
0,1 cm/phút
1 cm/phút
10 cm/phút
1 cm/s
3 – 5 giờ
60 – 90 phút
8 – 12 phút
20 – 30 phút
Tăng khi kích thích hệ giao cảm
Không bị ảnh hưởng bởi hệ thần kinh ruột
Xảy ra khi thành ruột bị căng
Niêm mạc ruột non tăng bài tiết dịch trước khi nhu động xảy ra
3 – 5 giờ / lần
60 – 90 phút / lần
8 – 12 phút / lần
Liên tục
Đẩy hết thức ăn dọc theo chiều dài ruột non
Ngăn thức ăn trào ngược từ tá tràng lên dạ dày
Loại các tế bào ruột non bị bong
Ngăn vi khuẩn trào ngược từ ruột già xuống ruột non
Cholecystokinin
Insulin
Secretin
Gastrin
Cholecystokinin
Secretin
Molitin
Gastrin
Dịch vị
Nước bọt
Dịch mật
Dịch tụy
Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase
Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin
Carboxypeptidase, pepsin, lactase
Pepsin, chymosin, trypsin
Enteropeptidase
Trypsin
Chymotrysin
Carboxypeptidase
Chymotrypsin
Pepsin
Carboxypeptidase
Trypsin
Enteropeptidase
Carboxypeptidase
Trypsin
Pepsin
Enteropeptidase
Trypsinogen
Pepsin
Chymotrypsin
Tụy không bài tiết enteropeptidase
Trypsinogen không được hoạt hóa ở trong tụy
pH dịch tụy kiềm
Tụy không bài tiết enzym tiêu hóa protid
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












