2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án - Phần 3
50 câu hỏi
Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế bốc hơi nước
Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế bốc hơi nước
Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế truyền nhiệt
Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế truyền nhiệt
Chọn đáp án là C
Làm tăng chuyển hóa cơ sở
Tạo lớp nước gây bốc hơi
Giãn mạch dưới da tăng thải nhiệt
Truyền nhiệt trực tiếp
Thân nhiệt giảm đột ngột
Co mạch ngoại vi
Hưng phấn thần kinh dãn mạch
Tất cả đều đúng
ủ ấm cho trẻ
cơi bớt quần áo của trẻ
cho trẻ uống nhiều nước
uống thuốc hạ sốt
3
4
5
6
3
4
5
6
7,5 – 10 nm
7,5 – 10 µm
2,5 – 5 nm
2,5 – 5 µm
Lớp lipid kép có đầu kỵ nước hướng vào nhau
Có khả năng hòa màng
Cho các chất hòa tan thấm dễ dàng
Tất cả đều đúng
Dày 7,5 - 10 nm
Thành phần protein chiếm tỷ trọng nhỏ nhất
Không tạo khả năng hòa màng
Tham gia tiêu hóa và bài tiết dịch mật
phospholipid
glycolipid
cholesterol
glycoprotein
Phospholipid > Cholesterol > Glycolipid
Cholesterol > Phospholipid > Glycolipid
Glycolipid > Phospholypid > Cholesterol
Phospholipid > Glycolipid > Cholesterol
1
2
3
4
Tạo cấu trúc chống đỡ
Tổng hợp DNA
Là receptor
Là kháng nguyên
Enzim
Vận chuyển
Hoocmôn
Kháng thể
Tạo kênh vận chuyển hoặc chất chuyên chở
Là những thể tiếp nhận
Tạo tính miễn dịch
Là những receptor của hormones
Protein trung tâm làm nhiệm vụ chuyên chở chất qua màng
Protein ngoại vi tạo các bộ khung cho màng
Protein ngoại vi đóng vai trò là các enzym
Lớp lipid tạo khả năng hòa màng
Enzym
Vận chuyển
Tạo lớp áo
Tất cả đều sai
Tạo thành các kênh
Không tham gia vai trò khuếch tán chất hòa tan trong nước: các ion
Nằm ngoài các lớp phospholipid
Tham gia điều khiển chức năng nội bào
Làm các tế bào dính vào nhau
Có hoạt tính men
Là receptor
Tham gia phản ứng miễn dịch
Câu nào sai khi nói về đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào?
Thành phần chủ yếu của màng là protein và lipid
Hai đầu kỵ nước của lớp lipid kép nằm quay vào trong, ở giữa hai lớp lipid màng
Thành phần lipid màng tế bào gồm có phospholipid, cholesterol và glycolipid
Màng tế bào được cấu tạo bởi một lớp phân tử phospholipid
Nước là thành phần của dịch tế bào, chiếm 70 – 85%
Có các chất điện giải như Na+ , K+ , Ca++
Carbohydrate đóng vai trò chính về dinh dưỡng tế bào và chức năng cấu trúc
Protein chiếm 10 – 20% khối tế bào
Na
Ca
Kali
Fe
Khuếch tán đơn giản
Thẩm thấu
Siêu lọc
Cả ba đều đúng
Do chênh lệch gradient từ thấp đến cao
Hầu hết không cần chuyên chở
Cần năng lượng dạng ATP
Tạo chênh lệch bậc thang càng nhiều hơn
Không theo hướng gradient
Không theo thể thức bậc thang
Cần năng lượng
Gồm 4 hình thức: khuếch tán, thẩm thấu, điện thẩm và siêu lọc
Khuyếch tán qua kênh prôtêin mang tính chọn lọc
Khuyếch tán qua lỗ màng kênh prôtêin không mang tính chọn lọc
Khuyếch tán qua lỗ màng mang tính chọn lọc
Khuyếch tán qua lỗ màng không mang tính chọn lọc
Tuyến tính
Sigma
Sin
Đường cong tiệm cận ngang
Tỷ lệ nghịch với độ hòa tan trong Lipid
Tỷ lệ thuận với trong lượng phân tử
Tỷ lệ thuận với nhiệt độ
Tỷ lệ thuận với độ dày của màng
Giảm diện tích bề mặt của màng
Tăng độ dày của màng
Tăng kích thước của vật thể
Tăng khả năng tan trong lipid của vật thể
Tỷ lệ nghịch với độ dày của màng
Tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử chất thấm
Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ
Tỷ lệ nghịch với độ hòa tan của chất thấm trong lipid
Bản chất của chất khuếch tán
Độ ẩm
Trạng thái của màng
Nhiệt độ
Tác dụng về bậc thang điện tích
Tác dụng về bậc thang năng lượng
Tác dụng về bậc thang áp suất
Tác dụng về bậc thang nồng độ
Tốc độ khuếch tán tỷ lệ nghịch với độ dày của màng tế bào
Nhiệt độ tỷ lệ nghịch với tốc độ khuếch tán
Sự chênh lệch nồng độ hai bên màng tế bào càng cao làm cho sự khuếch tán càng nhanh
Quá trình khuếch tán phụ thuộc khuynh hướng gradien nồng độ
Khí CO2 và O2
Nước
Các ion
Vitamin A, D, E, K
Dung môi từ ngăn có ASTT cao qua màng bán thấm đến ngăn có ASTT thấp hơn
Glucose thẩm thấu chậm hơn Na+
ASTT luôn tỉ lệ thuận với nồng độ thẩm thấu
Thẩm thấu ngừng khi đạt trạng thái cân bằng động 2 bên màng
Chuyển dung môi qua màng bán thấm tới vùng có áp suất thủy tĩnh thấp
Chuyển dung môi qua màng từ vùng có nồng độ chất hòa tan từ cao đến thấp
Chuyển dung môi qua màng từ vùng có nồng độ chất hòa tan từ thấp đến cao
Chuyển chất hòa tan qua màng bán thấm từ vùng có nồng độ cao đến thấp
Chỉ qua kênh protein, không qua lớp Lipid kép vì không tan trong Lipid
Chỉ qua lớp Lipid kép, không qua kênh Protein vì kích thước quá nhỏ
Qua kênh protein và lớp lipid kép vì nước có kích thước nhỏ và động năng lớn
Được khuếch tán có gia tốc nhờ chất mang
Nước hòa tan trong lớp lopid của màng
Nước vận chuyển qua màng bằng cơ chế khuếch tán hỗ trợ
Nước là một phân tử nhỏ , nó được khuếch tán đơn thuần qua các kênh protein màng
Nước được vận chuyển tích cực qua màng
Có dòng chảy của nước từ nơi có áp lực thẩm thấu thấp tới nơi có áp lực thẩm thấu cao
Tốc độ dòng chảy của nước gia tăng khi tính thấm đối với nước của màng tăng
Có dòng chảy của nước từ nơi có nồng độ chất hòa tan thấp tới nơi có nồng độ chất hòa tan cao
Đòi hỏi cung cấp năng lượng cho dòng chảy của nước qua màng
Cần chất mạng
Không cần ATP
Tốc độ vận chuyển có giá trị cực đại
Tất cả đúng
Cần chất mang
Đi ngược bậc thang nồng độ
Mức khuếch tán tăng lên một cách cân xứng với nồng độ chất khuếch tán
Hoạt động không cần dạng năng lượng ATP
Cần chất chuyên chở
Đi ngược chiều gradient nồng độ
Có thể hoạt động không cần ATP
Có thể bị ức chế bởi chất ức chế chuyên biệt
Vitamin A, D, E, K
Nước
NH3
Glucose
CO2
NH3
Nước
Acid amin
nước
các đường đơn hay acid amin
các ions
các vitamin
Vận chuyển chủ động thứ cấp
Khuếch tán được gia tốc
Vận chuyển tích cực qua khoảng kẻ tế bào
Câu a và b đúng
Vận chuyển tích cực thứ phát
Khuếch tán đơn thuần
Khuếch tán được tăng cường
Đồng vận chuyển cùng chất mang với ion Na
nếu 1, 2, 3 đúng
nếu 1 và 3 đúng
nếu 1 và 3 đúng
nếu 2 và 4 đúng
Bản chất của chất khuếch tán
Sự chênh lệch về điện thế
Đặc điểm màng tế bào
Nhiệt độ hai bên màng tế bào
Dòng nước tiểu bên trong
Vi khuẩn trong niệu đạo
Ống thông trong niệu đạo
Áp lực ổ bụng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












