2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án - Phần 16
50 câu hỏi
Hoạt động sinh sản chấm dứt
Nồng độ các hormon sinh dục nữ giảm xuống rất thấp
Chu kì kinh nguyệt thưa dần rồi hết hẳn
Buồng trứng vẫn duy trì được chức năng
Chọn đáp án là C
Ở phụ nữ thường trể hơn so với nam giới
Ở nam biểu hiện tình dục giảm dần rồi chấm dứt hoàn toàn
Kéo theo nhiều nguy cơ bệnh lý tim mạch, béo phì, đái tháo đường ở phụ nữ
Ở nữ là lúc buồng trứng ngừng hoạt động, không rụng trứng, dứt kinh
Mất 1 lần hành kinh
Sau 6 tháng vô kinh
Sau 12 tháng vô kinh
Sau 24 tháng vô kinh
xơ vữa động mạch
loãng xương c. nhiễm trùng đường tiết niệu d. hạ đường huyết
nhiễm trùng đường tiết niệu
hạ đường huyết
12 giờ
24 giờ
48 giờ
72 giờ
1 ngày
2 ngày
3 ngày
4 ngày
Trên bề mặt buồng trứng
1/3 ngoài vòi trứng
Đáy tử cung
Cổ tử cung
Xảy ra 5 ngày sau khi rụng trứng
Bình thường xảy ra ở loa vòi
Hợp tử tạo thành di chuyển ngay vào buồng trứng tử cung để làm tổ
Do sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
1/3 ngoài vòi tử cung
Loa vòi tử cung
Cổ tử cung
Niêm mạc trong lòng tử cung
Nguyên nhân hàng đầu là viêm nhiễm vòi trứng
Ngoài tử cung, thải chỉ có thể bám trong vòi trứng
Dễ vỡ gây xuất huyết, nguy hiểm tính mạng
Có thể do nạo phá thai nhiều lần
Giai đoạn tăng sinh dưới tác dụng chủ yếu của estrogen
Giai đoạn phân tiết dưới tác dụng chủ yếu của estrogen
Giai đoạn tăng sinh dưới tác dụng chủ yếu của progesteron
Giai đoạn phân tiết dưới tác dụng chủ yếu của progesteron
Tất cả các hormon đều được tăng tiết
Hoàng thể dẽ được duy trì đến khi sinh để giữ thai
Nồng độ HCG luôn hằng định d. Nhu cầu tiêu thụ các chất dinh dưỡng tăng
Nhu cầu tiêu thụ các chất dinh dưỡng tăng
Tăng thông khí hô hấp
Tăng thể tích máu
Tăng cung lượng tim
Tăng bài tiết nước tiểu
Chủ yếu protein
Chủ yếu lipid
Chủ yếu glucid SDA
Chế độ ăn hỗn hợp SDA
Sự tồn tại của hoàng thể được duy trì bằng HCG do tế bào lá nuôi nhau thai tiết ra
Trong 2 tuần đầu, thai phát triển nhờ dinh dưỡng của dịch tiết ra từ nội mạc tử cung
Tế bào lá nuôi nhau thai tồn tại cho đến khoảng tuần thứ 10-12 của thai kỳ
Lượng progesteron và estrogen tăng dần cho đến khi chuyển dạ sinh con
Do lượng progessteron nhiều hơn estrogen tăng gây co bóp tử cung
Do oxytocin làm co bóp tử cung được kích thích bởi progessteron
Do thai cử động kích thích làm co tử cung
Do feedback dương xảy ra khi đầu em bé thúc xuống cổ tử cung
Tiết Estrogen ít hơn progessteron
Tiết Estrogen nhiều hơn progessteron
Đều giảm tiết progessteron
Chỉ tiết estrogen
Chủ yếu protein
Chủ yếu lipid
Chủ yếu glucid
Hỗn hợp
HCS
HCG
Relaxin
Progesteron
HCG
Estrogen và progesteron
Relaxin
HCS
8-9 ngày sau khi thụ tinh
14 ngày sau khi thụ tinh
Tuần thứ 10-12 của thai kỳ
Tuần thứ 16-20 của thai kỳ
LH
FSH
HCG
HCS
7 – 8 ngày
14 ngày
10 – 12 ngày
16 tuần
Kích thước buồng trứng to gấp 2-3 lần
Buồng trứng màu đỏ sẫm, sung huyết
Buồng trứng bị nứt, tràng dịch ra ngoài
Bề mặt buồng trứng gồ ghề
Relaxin
Oxytocin
Progessteron
Estrogen
HCG ngăn hoàng thể thoái hóa
Relaxin làm mềm tử cung, bảo vệ thai
HCS có tác dụng tăng trưởng giống GH
Estrogen và Progesteron làm phát triển tuyến vú
Estrogen tăng gấp 3 lần so với bình thường
Thân nhiệt tăng 0,3 – 0,5oC
Tử cung đặc biệt nhạy cảm đối với oxytocin
Relaxin làm giãn cổ tử cung cho chuyển dạ
Estrogen
Relaxin
HCS
Progessteron
Giúp cho tinh trùng và trứng gặp nhau
Làm giảm co bóp tử cung và phát triển niêm mạc tử cung
Làm xuất hiện và bảo tồn các đặc tính sinh dục nữ thứ phát
Giúp phát triển tuyến vú để tạo sữa nuôi con
Động tác mút núm vú ở trẻ kích thích bài tiết oxytocin
Rượu, thuốc lá đều làm giảm tiết oxytocin
Tiếng khóc của trẻ kích thích quá trình tạo sữa
Các stress có thể làm tăng tiết oxytocin
Feedback âm lên sự bài tiết FSH và LH của tuyến yên gây ức chế phóng noãn
Kích thích bài tiết estrogen gây phù nề mô đệm và giảm tiết dịch tử cung
Kích thích bài tiết progesteron gây giảm tiết dịch nhầy cổ tử cung và teo mỏng nội tử cung
Giữ nồng độ estrogen và progesteron cao trong máu gây feedback dương lên sự bài tiết FSH và LH
Tạo phản ứng miễn dịch ở tử cung ngăn hiện tượng làm tổ
Làm giảm khả năng di chuyển của tinh trùng
Tạo feedback âm lên trục vùng hạ đồi-tuyến yên-tuyến sinh dục
Giảm khả năng thụ thai của trứng và tinh trùng
Ngăn cản trứng đã thụ tinh làm tổ
Ngăn cản trứng thụ tinh với tinh trùng
Ngăn cản quá trình rụng trứng
Ngăn cản phôi phát triển thành nhau thai
Chọn đáp án là A
Ngày thứ 6 – 8 và 18 – 28
Ngày thứ 8 – 10 và 17 – 28
Ngày thứ 10 – 12 và 15 – 28
Ngày thứ 6 – 13 và 15 – 28
Phóng noãn cho ngày thứ 12-16 trước kỳ kinh tiếp theo; khả năng thụ tinh của trứng tối đa là 24 giờ, của tinh trùng là 72 giờ
Phóng noãn cho ngày thứ 12-16 trước kỳ kinh tiếp theo; khả năng thụ tinh của trứng tối đa là 72 giờ, của tinh trùng là 24 giờ
Phóng noãn cho ngày thứ 14 trước kỳ kinh tiếp theo; khả năng thụ tinh của trứng tối đa là 24 giờ, của tinh trùng là 72 giờ
Phóng noãn cho ngày thứ 14 trước kỳ kinh tiếp theo; khả năng thụ tinh của trứng tối đa là 48 giờ, của tinh trùng là 72 giờ
Khả năng sống và thụ tinh của tinh trùng, noãn
Tính chất của chu kỳ kinh nguyệt đều hay không
Trạng thái cảm xúc
Tần số giao hợp
Lớp tê bào gốc
Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa
Lớp các tế bào thực hiện chức năng
Lớp tế bào hủy nhân
Túi noãn hoàng
Gan
Lách
Hạch
Gan
Lách
Hạch
Tủy xương
Gan và lách
Tủy xương
Mạch máu
Lá thai giữa
Tháng thứ 2
Tháng thứ 3
Tháng thứ 4
Tháng thứ 5
Gan là cơ quan tạo máu chính trong giai đoạn bào thai
Tủy xương tham gia tạo máu bắt đầu từ tháng thứ 5 của thai, kéo dài đến sau đẻ và thời kỳ trưởng thành
Thời kỳ sau sinh, các xương dài không còn khả năng tạo máu
Sự tạo máu chỉ diễn ra ở phần tủy đỏ của xương gồm nhiều trung tâm tạo máu có màu đỏ
Xương sống
Xương sườn
Xương sọ
Xương đùi
Kích thước hồng cầu giảm dần
Kích thước hồng cầu tăng dần
Kích thước hồng cầu không thay đổi
Kích thước hồng cầu tăng rồi giảm
Tiền nguyên hồng cầu
Nguyên hồng cầu ưa base
Nguyên hồng câu ưa acid
Hồng cầu lới
Tuỷ của tất cả các xương là nơi sản xuất hồng cầu
Erythroprotein kích thích tăng sản xuất hồng cầu
Cần vitamin B12 để tổng hợp hemoglobin
Cả ba đều đúng đúng
Người trưởng thành, trẻ em, người già
Trẻ em, người trưởng thành, người già
Người già, người trưởng thành, trẻ em
Người trưởng thành, người già, trẻ em
Thận
Gan
Tụy
Dạ dày
Acid folic
Vitamin B12
Sắt
Thrombopoietin
Tủy xương
Tụy
Lách
Gan
Chọn đáp án là D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












