2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án - Phần 19
50 câu hỏi
Tăng huyết áp
Giảm áp suất keo huyết tương
Sỏi niệu quản
Hội chứng thận hư
Chọn đáp án là C
Số lượng bạch cầu ở trẻ em nhiều hơn người lớn
Mỗi loại bạch cầu có thời gian sống khác nhau
Sau khi vào mô, bạch cầu mono phát triển thành đại thực bào
Số lượng bạch cầu tăng khi cơ thể nhiễm độc, nhiễm xạ, suy tủy
Renin được tiết ra từ tổ chức cận cầu thận, qua trung gian Angiotensin II làm tăng GFR
Khi huyết áp tăng sẽ làm GFR tăng đáng kể
Aldosteron góp phần làm giảm GFR
ANP làm giảm GFR
Nhiễm khuẩn cấp tính
Thiếu oxy
Nhiễm xạ
Các bệnh lý dị ứng
Nếu 1, 2 và 3 đúng
Nếu 1 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu chỉ 4 đúng
Nhiễm khuẩn cấp tính
Thiếu oxy
Nhiễm xạ
Các bệnh lý dị ứng
giây
phút
giờ
ngày
2ml/phút
10ml/phút
20ml/phút
100ml/phút
Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, không được tái hấp thu và bài tiết qua ống thận
Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, được tái hấp thu nhưng không bài tiết qua ống thận
Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, không được tái hấp thu nhưng bài tiết được qua ống thận
Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, được tái hấp thu và bài tiết qua ống thận
Thiếu máu do thiếu sắc
Nhiễm trùng
Suy tủy
Ung thư dòng bạch cầu
Xuyên mạch
Thực bào
Chuyển động bằng chân giả
Cảm ứng động
Được lọc tự do qua cầu thận
Không được tái hấp thu tại ống thận
Được bài tiết ở ống thận
Không gắn với protein trong huyết tương
Bạch cầu mono
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu ưa kiềm
Bạch cầu trung tính
Creatinin gắn kết với protein trong huyết tương
Creatinin được tái hấp thu một phần tại ống thận
Creatinin được bài tiết thêm một phần tại ống thận
Creatinin là một chất ngoại sinh, rất độc đối với cơ thể
Chất đó được bài tiết ở ống lượn gần nhiều hơn ở ống lượn xa
Chất đó được tái hấp thu ở ống thận
Chất đó được bài tiết ở ống thận
Chất đó vừa được bài tiết, vừa được tái hấp thu ở ống thận
Các cytokin
Bradykinin, Histamin
Gia đình Eicosanoid
Serotonin
Được tái hấp thu ở ống thận
Không được bài tiết ở ống thận
Sự hấp thu Ure phụ thuộc vào thể tích dịch lọc
Độ thanh thải Ure tối đa bình thường là 54 mL/phút
20µm/phút
30µm/phút
40µm/phút
50µm/phút
Glucose
Insulin
PAU
Ure
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Ống góp
Hòa màng và phân giải bởi enzyme
Hòa màng và co bóp
Vận chuyển tích cực và phân giải bởi enzyme
Vận chuyển tích cực và co bóp
ống lượn gần, ngành lên của quai Henle, ống lượn xa và ống góp
ống lượn gần, ngành xuống của quai Henle, ống lượn xa và ống góp
ống lượn gần, quai Henle, ống lượn xa và ống góp
ống lượn gần, ống lượn xa và ống góp
Bề mặt vật lạ thô nhám, gồ ghề
Vật lá mang điện tích trái dấu với bạch cầu
Vật lạ có kích thước càng lớn
Vật lạ được opsonin hóa
nhân
ty thể
lưới nội sinh chất
lysosome
Bạch cầu mono trong máu
Bạch cầu lympho trong máu
Tế bào Kupffer
Đại thực bào mô
Vận chuyển tích cực nguyên phát từ lòng ống vào tế bào, khuếch tán có gia tốc từ tế bào vào dịch kẽ
Khuếch tán đơn giản từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào dịch kẽ
Khuếch tán có gia tốc từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực nguyên phát từ tế bào vào dịch kẽ
Vận chuyển tích cực nguyên phát từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào dịch kẽ
Bạch cầu hạt trung tính có mặt ngay sau vài phút
Đại thực bào mô là những tế bào trưởng thành có thể bắt đầu ngay quá trình thực bào
Tăng huy động bạch cầu trung tính từ tủy xương và các kho dự trữ
Bạch cầu mono tập trung nhanh chóng tại vùng viêm
Phần lớn Na+ được hấp thu kèm với Cl
Một số Na+ có thể được tái hấp thu bằng cách trao đổi với K+ và H+
Dưới ảnh hưởng của ADH, tế bào ống thận sẽ tăng khả năng thấm đối với nước
Tất cả đều đúng
Bạch cầu ưa acid, bạch cầu mono, bạch cầu trung tính
Bạch cầu trung tính, bạch cầu mono, bạch cầu ưa acid
Bạch cầu mono, bạch cầu trung tính, bạch cầu ưa acid
Bạch cầu mono, bạch cầu ưa acid, bạch cầu trung tính
Kích thích thần kinh giao cảm thận
Bài tiết hormon lợi niệu natri của tâm nhĩ
Bài tiết ADH
Bài tiết Aldosteron
Tham gia miễn dịch không đặc hiệu
Khuếch đại phản ứng viêm không đặc hiệu
Khử độc các protein lạ
Chống ký sinh trùng
Tái hấp thu Na+ ở tất cả các phần của ống thận
Vận chuyển qua bờ bàn chải ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát
Ngành xuống của quai Henle chỉ tái hấp thu Na+
Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp
Có khả năng khử độc protein lạ
Có khả năng bám mạch và xuyên mạch
Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào
Có khả năng giải phóng ra plaminogen
Nếu 1, 2 và 3 đúng
Nếu 1 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu chỉ 4 đúng
Fibrinogen
Plasminogen
Thrombolastin
Rosenthal
45%
55%
65%
75%
Neutrophil
Eosinophil
Basophil
Monocyte
ống lượn gần theo cơ chế thụ động
ngành xuống của quai Henle theo cơ chế thụ động
ngành lên của quai Henle theo cơ chế thụ động
ống lượn xa dưới tác động của ADH
Đường hô hấp
Hạch bạch huyết
Đường tiết niệu
Đường sinh dục
Heparin
Plasminogen
Serotonin
Bradykinin
Ngành lên của quai Henle chỉ cho nước thấm qua
Nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần
Nước được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận
ADH và aldosteron làm tăng tái hấp thu nước tại ống thận
ống lượn gần và ống lượn xa
ống lượn gần và quai Henle
ống lượn xa và ống góp
ống góp vùng vỏ và ống lượn xa
IgA
IgM
IgE
IgG
Tổn thương ống thận, kẽ thận làm tỷ trọng nước tiểu giảm
Trong suy thận tỷ trọng ít thay đổi và thấp
Trong suy thận tỷ trọng ít thay đổi và cao
Lượng nước tiểu phụ thuộc vào ADH, lượng nước uồng vào, thời gian trong ngày
Ngành xuống tái hấp thu Na+ , ngành lên tái hấp thu nước và ure
Ngành xuống tái hấp thu nước và ure, ngành lên tái hấp thu Na+
Ngành xuống tái hấp thu Na+ và ure, ngành lên tái hấp thu nước
Ngành xuống tái hấp thu nước, ngành lên tái hấp thu Na+ và ure
Bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất
Bạch cầu hạt ưa acid chiếm ít nhất
Bạch cầu mono chiếm ít nhất trong bạch cầu không hạt
Bạch cầu không hạt chiếm nhiều hơn bạch cầu hạt
Ngành lên của quai Henle chỉ cho nước thấm qua
Nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần
Nước được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận
ADH và aldosteron làm tăng tái hấp thu nước tại ống thận
60-66%
2-11%
20-25%
2-2,5%
Trạng thái toan kiềm
Aldosteron
Hoạt động của bơm Na+ -K+ -ATPase
Sự tái hấp thu glucose, acid amin
ống lượn gần
ống lượn xa
ngành xuống quai Henle
ngành lên quai Henle
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












