2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án - Phần 12
50 câu hỏi
Có nguồn gốc từ tế bào Delta-Langerhans(10%)
Ức chế bài tiết insulin , glucagon , gastrin , secretin
Tăng các hoạt động tiêu hóa: cơ học, bài tiết, hấp thụ
Là 1 peptid có 14 acidamin
Chọn đáp án là C
Làm tăng tốc độ thức ăn được hấp thu vào máu
Ức chế sự bài tiết insulin và glucagon của tuyến tụy
Làm giảm vận động dạ dày, ruột và túi mật
Làm giảm bài tiết và hấp thu của đường tiêu hóa
Adrenalin
Noradrenalin
Cortisol
Aldosteron
Tan được trong dầu, tổng hợp từ cholesterol
Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp
Có khả năng gây giữ muối và nước
Tác dụng theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai
Tổng hợp dưới dạng tiền chất
Bài tiết nhanh
Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do
Tác dụng nhanh và ngắn
Cholesterol
Progressterol
Pregnenolone
17-OH- Pregnenolone
Tăng tái hấp thụ ion Na+
Tăng bài tiết ion K+ , Cl- ở ống thận
Làm tăng nồng độ rennin khi tăng tiết
Tăng huyết áp động mạch
Nồng độ Na+ trong nước tiểu
Nồng độ K+ trong máu
Nồng độ Cl- trong nước tiểu
Nồng độ H+ trong nước tiểu
đào thải kali
tái hấp thu nước
tính kháng viêm
cả ba đều đúng
Tăng tạo đường mới ở gan
Giảm thoái hóa glucose ở mô
Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan
Tăng hấp thụ glucose ở ruột
Làm tăng số lượng bạch cầu đa nhân trung tính
Làm ổn định màng lysosom do đó ức chế giải phóng men phân giải protein
Ức chế giải phóng histamine, bradykinin
Ức chế tổng hợp prostaglandin
Ổn định màng tiêu thể tế bào
Giảm tính thấm thành mạch
Giảm hóa hướng động và thực bào của bạch cầu
Tăng số lượng lympho và kháng thể
Hội chứng Cushing do dùng corticoid kéo dài
Cơ thể bị stress
Đường huyết tăng trong bệnh tiểu đường
Bệnh tâm thần phân liệt
FSH và LH
Calcitonin và PTH
Cortisol và ACTH
T3-T4 và TSH
Loét dạ dày tá tràng
Teo cơ
Bùng phát sẵn bệnh nhiễm trùng, bệnh tâm thần sẵn có
Mất nước và muối qua đường tiết niệu
Mất cân dối, bụng béo nhưng tay chân gầy
Tăng đường huyết
Nhiễm khuẩn
Sụt cân
Cầu, bó, lưới
Cầu, bó
Cầu, lưới
Bó, lưới
Một lượng lớn glucocorticoid có thể gây ức chế sự đáp ứng viêm
Giảm sự hình thành Leukotriennes có tác dụng kháng viêm
ACTH chủ yếu tăng sinh ở vùng bó thượng thận
Nhược năng vỏ thượng thận là dấu hiệu bệnh đái đường
Tuyến giáp
Tuyến tụy
Vỏ thượng thận
Tủy thượng thận
GH
TSH
ACTH
GnGH
Rối loạn điện giải
Yếu cơ
Sạm da
Hạ huyết áp
Tyrosin
Cholesteron
Acid amin
Steroid
Trên màng tế bào
Trong bào tương tế bào
Trên màng nhân tế bào
Trong nhân tế bào
Hoạt hóa adenyl cyclase
Thông qua hoạt hóa gen tế bào
Ức chế adenyl cyclase
Kích thích phospholipase C tạo IP3 và DAG
Tăng hoạt động của tim, tăng huyết áp
Hưng phấn về tinh thần
Ly giải glycogen và tân tạo đường
Co đồng tử
Tim
Huyết áp
Cơ trơn
Chuyển hóa
Đa niệu nhạt ( giảm ADH )
Viêm tuyến giáp mạn tính Hashimoto
Suy vỏ thượng thận
U tủy thượng thận
Thromboplastin mô
Thrombopoietin
Erythropoietin
Erythrocyte
Do tủy xương chế tiết có vai trò kích thích tủy xương tạo hồng cầu
Do thận chế tiết có vai trò kích thích tủy xương tạo hồng cầu
Do gan chế tiết có vai trò làm tăng huyết áp
Do da chế tiết có vai trò làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột
Serotonin
Histamin
Angiotensin
prostaglandin
Dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch
Giảm sức co bóp cơ tim
Hạ thân nhiệt, lạnh run
Giảm kết tập tiểu cầu
Renin và Angiotensin
Histamin và Prostaglandin
Vasopressin, Serotoin
Aldosteron, Cortisol
Tổng hợp từ nhân tế bào
Phân giải từ màng tế bào
Ngoại bào
Từ mạng lưới nội chất hạt
được giải phóng nhiều trong choáng phản vệ
gây tăng tính thấm thành mạch lớn hơn histamin nhiều lần
ức chế hóa ứng động và làm bền màng tiêu thể
gây dãn mạch, điều hòa huyết áp, cầm máu
Adiponectin
Prostaglandin
Histamin
Leptin
Tế bào biểu mô quanh ống thận
Tế bào gan
Dưỡng bào, bạch cầu ưa acid hay base
Cả a và b đúng
Prothrompoietin
Prostacyclin
Thromboxan A2
Cả b và c đúng
Steroid
Glycoprotein
Polypeptid
Dẫn xuất acid amin
Gastrin, secretin
Secretin, cholecysstokinin
Secretin
Bombesin
Bombesin và VIP
Bombesin và secretin
Secretin và gastrin
Secretin và cholecysstokinin
Gastrin
Secretin
Cholecystokinin
VIP
Vitamin D3
Protein gắn tế bào trong xương
Gla-protein
Các yếu tố tăng trưởng
Histamin
Acetylcholin
Gastrin
secretin
Renin được bài tiết bởi tế bào cầu thận
Tăng huyết áp động mạch thận gây kích thích sự bài tiết renin
Renin biến đổi angiotensinogen thành angiotensin I
Renin biến đổi angiotensin I thành angiotensin II
Gây khát
Tăng tái hấp thu muối nước
Gây dãn mạch
Tăng tiết ADH và aldosteron
Angiotensin II
ANP
Endothelin
NO
ANP, BNP, CNP
Renin, angiotansin, aldosteron
Các prostaglandin
Các hormone teroid
Endothelin
ANP
ADH
Renin-angiotensin
Catecholamin
Vassopressin
Renin-angiotensin
Endothelin
Adrenalin và Noradrenalin
Serotonin và Bradykinin
Angiotensin II và Vasopressin
Prostaglandin và Angiotensin
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












