22 bài tập về phân loại chất điện li, viết phương trình điện li có lời giải
22 câu hỏi
Cho các chất sau: glucose (C6H12O6), NaCl, KOH, Ba(OH)2, AlCl3, CuSO4, N2, O2, H2SO4, saccharose (C12H22O11). Chất nào là chất điện li trong các chất trên?
Các chất điện li: NaCl, KOH, Ba(OH)2, AlCl3, CuSO4, H2SO4.
Cho các chất sau: HNO3, NaOH, H3PO4, SO2, K2CO3, H2S, Ba(OH)2, HClO, HNO2, CH4, C2H5OH, NaCl, Al2(SO4)3, Cl2, C12H22O11 (saccharose), H2SO4.
(a) Phân loại các chất trên thành chất điện li mạnh, chất điện li yếu và chất không điện li.
(b) Viết phương trình điện li của các chất điện li.
(a) Phân loại:
Chất điện li mạnh: HNO3, NaOH, K2CO3, Ba(OH)2, NaCl, Al2(SO4)3, H2SO4
Chất điện li yếu: H3PO4, H2S, HClO, HNO2.
Chất không điện li: SO2, CH4, C2H5OH, Cl2, C12H22O11.
(b) Phương trình điện li:
HNO3 → H+ + \[NO_3^ - \] NaOH → Na+ + OH− K2CO3 → 2K+ + \[CO_3^{2 - }\] Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH− NaCl → Na+ + Cl− Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3\[SO_4^{2 - }\] H2SO4 → 2H+ + \[SO_4^{2 - }\] | H3PO4 H+ + \[{H_2}PO_4^ - \] (\[{H_2}PO_4^ - \] H+ + \[HPO_4^{2 - }\] \[HPO_4^{2 - }\] H+ + \[PO_4^{3 - }\]) H2S H+ + HS− HS− H+ + S2− HClO H+ + ClO− HNO2 H+ + \[NO_2^ - \] |
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Đáp án đúng là: D
NaCl là muối tan, là chất điện li mạnh.
CO2.
NaOH.
H2O.
H2S.
Đáp án đúng là: B
NaOH là base mạnh, là chất điện li mạnh.
NaHCO3.
C2H5OH.
H2O.
NH3.
Đáp án đúng là: A
NaHCO3 là muối tan, là chất điện li mạnh.
NaHCO3.
C2H5OH.
H2S.
NH4Cl.
Đáp án đúng là: C
H2S là acid yếu, là chất điện li yếu.
KCl.
HF.
HNO3.
NH4Cl.
Đáp án đúng là: B
HF là acid yếu, là chất điện li yếu.
CH3COOH.
FeCl3.
HNO3.
NaCl.
Đáp án đúng là: A
CH3COOH là acid yếu, là chất điện li yếu.
CH3COOH CH3COO− + H+.
NaOH Na+ + OH−.
Đáp án đúng là: C
NaOH là chất điện li mạnh.
NaOH → Na+ + OH−.
K2SO4 2K+ +
HF H+ + F−.
BaCl2 → Ba2+ + 2Cl−.
Đáp án đúng là: B
K2SO4 là chất điện li mạnh.
K2SO4 → 2K+ + \[SO_4^{2 - }.\]
Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?
Đáp án đúng là: C
Phát biểu A sai do NaOH là chất điện li mạnh;
Phát biểu B sai do HClO là chất điện li yếu;
Phát biểu D sai do NH4Cl là chất điện li mạnh.
H+, Cl−.
H+, Cl−, H2O.
H+, Cl−, HCl.
H+, Cl−, HCl, H2O.
Đáp án đúng là: B
HCl là chất điện li mạnh.
Trong dung dịch hydrochloric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử: H+, Cl−, H2O.
H+, CH3COO−.
H+, CH3COO−, H2O.
CH3COOH, H+, CH3COO−, H2O.
CH3COOH, CH3COO−, H+.
Đáp án đúng là: C
CH3COOH là chất điện li yếu.
Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử: CH3COOH, H+, CH3COO−, H2O.
HCl, NaOH, CH3COOH.
KOH, NaCl, H3PO4.
HCl, NaOH, NaCl.
NaNO3, NaNO2, NH3.
Đáp án đúng là: C
HCl, NaOH, NaCl lần lượt là acid mạnh, base mạnh, muối tan nên là các chất điện li mạnh.
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Đáp án đúng là: D
Acid mạnh, base mạnh, muối tan là các chất điện li mạnh.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2 là chất điện li mạnh.
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
H2SO4, NaOH, NaCl, HF.
HNO3, H2SO4, KOH, K2SO3.
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
Đáp án đúng là: C
Acid mạnh, base mạnh, muối tan là các chất điện li mạnh.
HNO3, H2SO4, KOH, K2SO3 là các chất điện li mạnh.
HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.
Đáp án đúng là: C
Acid mạnh, base mạnh, muối tan là các chất điện li mạnh.
H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 là các chất điện li mạnh.
Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
CH3COOH, HF, H2CO3, H2S.
Đáp án đúng là: D
Dãy CH3COOH, HF, H2CO3, H2S gồm các acid yếu, là chất điện li yếu.
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Đáp án đúng là: C
Dãy H2S, CH3COOH, HClO gồm các acid yếu, là chất điện li yếu.
3.
4.
5.
2.
Đáp án đúng là: B
Các chất điện li là: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4.
5.
6.
7.
4.
Đáp án đúng là: A
Chất điện li mạnh là: HClO4, HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4.
5.
6.
7.
8.
Đáp án đúng là: B
Chất điện li yếu là: H2O, HF, HNO2, H2CO3, CH3COOH, H2S.





