
20 câu hỏi
Hình 1, Hình 3.
Hình 1, hình 2, hình 3.
Hình 1, Hình 2.
Hình 2, hình 3.
Đáp án đúng là: C
Hình 1, hình 2 là các hình có tâm đối xứng (tâm đối xứng là điểm màu đỏ):





Đáp án đúng là: B
Chữ cái có tâm đối xứng là:

Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Đáp án đúng là: C
Khi ghép hình ở phần C với hình ban đầu ta được hình mới có điểm \(A\) là tâm đối xứng:

Giao điểm của hai đường chéo.
Trung điểm của \(AB.\)
Trung điểm của \(CD.\)
Điểm \(C.\)
Đáp án đúng là: A
Tâm đối xứng của hình thoi \(ABCD\) là giao điểm của hai đường chéo.
Điểm \(A.\)
Điểm \(B.\)
Điểm \(C.\)
Điểm \(D.\)
Đáp án đúng là: D
Điểm \(D\) là tâm đối xứng của hình vuông ở trên.
\(2\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
\(3\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
\(4\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
\(1\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
Đáp án đúng là: B

Vì \(O\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) nên \(O\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB.\)
Do đó, \(OA = AB:2 = 6:2 = 3\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\) Vậy độ dài đoạn thẳng \(OA\) bằng \(3\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
\(2\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
\(3\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
\(4\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
\(1\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
Đáp án đúng là: B

Vì \(O\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) nên \(O\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB.\)
Do đó, \(OA = AB:2 = 6:2 = 3\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\) Vậy độ dài đoạn thẳng \(OA\) bằng \(3\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
Tâm đối xứng của hình lục giác đều \(ABCDEF\) là trung điểm của \(EB.\)
Tâm đối xứng của hình lục giác đều \(ABCDEF\) là trung điểm của \(AE.\)
Hình lục giác đều là hình không có tâm đối xứng.
Hình lục giác đều có hai tâm đối xứng.
Đáp án đúng là: A

Tâm đối xứng của hình lục giác đều \(ABCDEF\) là điểm màu tím.
Do đó, tâm đối xứng của hình lục giác đều \(ABCDEF\) là trung điểm của \(EB.\)
Hình a).
Hình b).
Hình a), Hình c).
Hình b), Hình c).
Đáp án đúng là: A
Hình a) là hình có tâm đối xứng (tâm đối xứng là điểm màu đỏ).

a) Sai.
Tâm đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD\) là giao điểm của hai đường chéo \(AC\) và \(BD.\)
b) Đúng.
Tâm đối xứng của hình thoi \(EFGH\) là giao điểm của hai đường chéo \(EG\) và \(HF.\)
c) Đúng.
Trục đối xứng của hình thoi \(EFGH\)là hai đường chéo \(EG\) và \(HF.\)
Do đó, hình thoi \(EFGH\) vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng.
d) Đúng.
Hai đường chéo \(EG\) và \(HF\) của hình thoi \(EFGH\) là các trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)
Vậy tâm đối xứng và trục đối xứng của hình thoi \(EFGH\) cũng là tâm đối xứng và trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)
a) Đúng.
Trục đối xứng của đoạn thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó.
Vì trục đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) và cắt \(AB\) tại \(C\) nên \(C\) là trung điểm của \(AB.\)
b) Đúng.
Vì \(C\) là trung điểm của \(AB\) nên \(C\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB.\)
c) Sai.
Vì \(CD = CE = 3\;{\rm{cm}}\) nên \(C\) là trung điểm của đoạn thẳng \(ED.\)
d) Sai.
Vì \(C\) là trung điểm của đoạn thẳng \(ED\) nên \(C\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(ED.\)
Theo b) ta có: \(C\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB.\)
Vậy \(C\) vừa là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) vừa là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(ED.\)
a) Sai.
Bàn cờ vua có 4 trục đối xứng gồm: Hai đường chéo của bàn cờ, trục ngang là đường thẳng giữa hàng 4 và hàng 5, trục dọc là đường thẳng giữa cột d và cột e.
b) Đúng.
Tâm đối xứng của bàn cờ vua là giao của bốn trục đối xứng.
c) Đúng.
Từ a), b) ta có bàn cờ vua là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng.
d) Sai.
Mã đen ở ô g8, có hình đối xứng qua tâm là mã trắng ở ô b1.
a) Sai.
Hình thang cân là hình không có tâm đối xứng.
b) Đúng.
Hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Vậy tập hợp {Hình vuông; hình chữ nhật; hình bình hành} gồm các hình có tâm đối xứng.
c) Sai.
Tâm của hình tròn là tâm đối xứng của hình đó.
Hình thoi có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Do đó, trong các hình trên, có 5 hình là hình có tâm đối xứng là:
Hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi, hình tròn.
d) Đúng.
Hình bình hành không có trục đối xứng.
Hình tròn có trục đối xứng là các đường kính của hình đó.
Hình chữ nhật có các trục đối xứng là các đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối.
Hình thoi có các trục đối xứng là hai đường chéo.
Hình vuông có các trục đối xứng là hai đường chéo và các đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối.
Có 4 hình vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng là:
Hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình tròn.
a) Đúng.
Tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm của hai đường chéo.
Vì \(O\) là tâm đối xứng của hình bình hành \(ABCD\) nên \(O\) là giao điểm của hai đường chéo \(AC\) và \(BD.\)
b) Đúng.
Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Vì \(O\) là giao điểm của hai đường chéo của hai đường chéo \(AC\) và \(BD\) trong hình bình hành \(ABCD\) nên \(O\) vừa là trung điểm của \(AC\) vừa là trung điểm của \(BD.\)
c) Đúng.
Vì \(O\) là trung điểm của \(AC\) nên \(AC = 2 \cdot OA = 2 \cdot 6 = 12\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\) Vậy \(AC = 12\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
d) Sai.
Vì \(O\) là trung điểm của \(BD\) nên \(BD = 2 \cdot OB = 2 \cdot 4 = 8\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\)
Tổng độ dài hai đường chéo của hình bình hành \(ABCD\) là: \(8 + 12 = 20\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\)
Vậy tổng độ dài hai đường chéo của hình bình hành \(ABCD\) bằng \(20\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
Đáp án: 2
Có 1 hình vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng (tâm đối xứng là điểm màu tím, trục đối xứng là đường nét đứt) là Hình 2:

Đáp án: 2
Có 2 chữ cái vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng là:

Đáp án: 1

Vì \(O\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) nên \(O\) là trung điểm của \(AB.\) Do đó, \(AO = OB.\)
Vậy số thích hợp để điền vào “…” là 1.
Đáp án: 4
Các hình có tâm đối xứng là: Hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật hình vuông.
Đáp án: 4
Nhận thấy, ngoài hai chữ cái \(H;\,I\)thì các chữ còn lại đều không có tâm đối xứng.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.











![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















