20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Bài 9: Thứ tự thực hiện phép tính có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Bài 9: Thứ tự thực hiện phép tính có đáp án

A
Admin
ToánLớp 679 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

Cộng và trừ Nhân và chia Lũy thừa

Nhân và chiaLũy thừa Cộng và trừ

Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ

Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Đối với biểu thức không có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là : Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ  

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

[]→()→{}

()→[]→{}

{}→[]→()

[]→{}→()

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Nếu biểu thức có các dấu ngoặc : ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiện phép tính theo thứ tự : ()→[]→{}

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép toán 24 – 50:25 + 13.7  là

100

95

105

80

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép toán 33 + 125:5 - 8.4 là:

10

22

20

30

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35:7):8 + 195] - 400 bằng

140

60

80

40

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 50−[30−9-42] bằng:

40

50

35

45

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 34.6-[131-15-92] là

319

931

193

391

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 2.53-36:32+19-92 là:

364

436

146

346

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x thỏa mãn165−(35:x+3).19=13

x=7

x=8

x=9

x=10

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x  thỏa mãn 60 - 3(x:2 - 2) = 51

x=10

x=78

x=22

x=12

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên x cho bởi : 5(x + 15) = 53 . Giá trị của x là

9

10

11

12

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên x cho bởi: 4(2x - 4) = 44. Giá trị của x là:

30

34

39

35

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 24.x-32.x=145-255:51?

20

30

40

80

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 43.x - 22.x=152+15.

4

3

2

5

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của A=18.{420:6+[150−(68.2−23.5)]}?

Kết quả có chữ số tận cùng là 3

Kết quả là số lớn hơn 2000.

Kết quả là số lớn hơn 3000.

Kết quả là số lẻ.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Do đó A > 2000

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của B=32.52-3:11-24+2.10

Kết quả có chữ số tận cùng là 3

Kết quả là số lớn hơn 20

Kết quả là số lớn hơn 30

Kết quả là số lẻ

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Do đó B là một số lớn hơn 20

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính 103+104+1252:53 một cách hợp lý ta được

132

312

213

215

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính 63+183+243:63 một cách hợp lý ta được:

512

91

92

215

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 240−[23+(13+24.3−x)]=132?

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn [(8x−12):4].33=36

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C