
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
is
are
do
am
Đáp án đúng: A
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó đang ở đâu: Where's + từ chỉ người? (...ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy A. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang ở đâu?
Is
What
Where
How
Đáp án đúng: C
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó đang ở đâu: Where's + từ chỉ người? (...ở đâu?)
Câu trả lời: He’s/She’s in the + tên phòng. (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)
Xét các đáp án, ta thấy C. Where là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ông ở đâu? – Ông đang ở phòng ăn.
ill
quiet
pink
bedroom
Đáp án đúng: D
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Xét các đáp án:
A. ill (adj): ốm
B. quiet (adj): im lặng
C. pink (n, adj): màu hồng
D. bedroom (n): phòng ngủ
Ta thấy D. bedroom là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có phải anh ấy đang ở phòng ngủ không?
What
Is
How
Are
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Ta thấy B. Is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có phải cô ấy đang ở phòng tắm không?
under
is
are
aren’t
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói vị trí của ai đó trong nhà: He’s/She’s in the + tên phòng (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Không phải.
Look at the river.
I walk to school.
I can hear a buzz.
He’s in the bedroom.
Đáp án đúng: D
A. Nhìn dòng sông kìa.
B. Tớ đi bộ tới trường.
C. Tớ có thể nghe thấy tiếng vo ve.
D. Anh ấy đang ở phòng ngủ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
She’s in the dining room.
She’s in the kitchen.
She’s in the bedroom.
She’s in the bathroom.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Mẹ đang ở đâu?
Xét các đáp án:
A. Mẹ đang ở phòng ăn.
B. Mẹ đang ở phòng bếp.
C. Mẹ đang ở phòng ngủ.
D. Mẹ đang ở phòng tắm.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
1-c; 2-a; 3-b
1-c; 2-b; 3-a
1-a; 2-c; 3-b
1-c; 2-b; 3-a
Đáp án đúng: D
1. Anh ấy ở phòng ăn. → tương ứng với bức tranh “c”.
2. Anh ấy ở phòng khách. → tương ứng với bức tranh “b”.
3. Anh ấy ở phòng bếp. → tương ứng với bức tranh “a”.
Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án đúng.
1-b; 2-a; 3-c
1-a; 2-c; 3-b
1-c; 2-b; 3-a
1-c; 2-a; 3-b
Đáp án đúng: D
1. Có phải anh ấy đang ở phòng bếp không? → tương ứng với a. Yes, he is. (Đúng thế.)
2. Bà đang ở đâu rồi? → tương ứng với a. She’s in the dining room. (Bà đang ở phòng ăn.)
3. Con mèo ở đâu? → tương ứng với b. It’s under the chair. (Nó ở dưới cái ghế.)
Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án đúng.
Nó ở trong khung thành.
Có phải cô ấy đang ở phòng tắm không?
Đây là màu tím.
Đây là những con cá sấu.
Đáp án đúng: B
A. Nó ở trong khung thành. (It’s in the goal.)
B. Có phải cô ấy đang ở phòng tắm không? (Is she in the bathroom?)
C. Đây là màu tím. (It’s purple.)
D. Đây là những con cá sấu. (They’re crocodiles.)
Chọn đáp án B.
Tớ có thể nghe thấy tiếng vo ve.
Đây là chân của mình.
Đây là đôi giày của anh ấy.
Tớ 10 tuổi.
Đáp án đúng: A
A. Tớ có thể nghe thấy tiếng vo ve. (I can hear a buzz.)
B. Đây là chân của mình. (These are my legs.)
C. Đây là đôi giày của anh ấy. (These are his shoes.)
D. Tớ 10 tuổi. (I’m ten years old.)
Chọn đáp án A.
How old are you?
I have an apple.
Is it a balloon?
Where’s Mom?
Đáp án đúng: D
A. How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
B. I have an apple. (Tớ có một quả táo.)
C. Is it a balloon? (Đây có phải bóng bay không?)
D. Where’s Mom? (Mẹ ở đâu?)
Chọn đáp án D.
Where’s the ball?
What’s your name?
Is she in the kitchen?
What are they?
Đáp án đúng: C
A. Where’s the ball? (Quả bóng ở đâu?)
B. What’s your name? (Tên cậu là gì?)
C. Is she in the kitchen? (Có phải cô ấy đang ở phòng bếp không?)
D. What are they? (Đây là gì?)
Chọn đáp án C.
In the bathroom he’s.
He’s in the bathroom.
Bathroom he’s the in.
The in he’s bathroom.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói vị trí của ai đó trong nhà: He’s/She’s in the + tên phòng (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang ở phòng tắm.
Where Dad is?
Dad where’s?
Is where Dad?
Where’s Dad?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó đang ở đâu: Where's + từ chỉ người? (...ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Bố ở đâu?
Living room is she in the?
She is the living room in?
Is she in the living room?
The living is room she in?
Đáp án đúng: C
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Cô ấy có đang ở phòng khách không?
he
in
bedroom
isn’t
Đáp án đúng: D
Mẫu câu trả lời có/không để khẳng định hoặc phủ định ai đó đang ở đâu:
- Yes, she/he is. / No, she/he isn't.
Xét các đáp án, ta thấy D. isn’t là từ sai, vì “Yes” đi với “it is”.
Sửa thành: Yes, it is.
Dịch nghĩa: Anh ấy có đang ở phòng ngủ không? – Có, anh ấy đang ở đó.
Are
she
in
room
Đáp án đúng: A
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Xét các đáp án, ta thấy A. Are là từ sai, vì “she” là ngôi thứ ba số ít đi với “Is”.
Sửa thành: Is she in the living room?
Dịch nghĩa: Cô ấy có đang ở phòng khách không?
She in the dining room is?
The dining room she is in?
Is she in the dining room?
Dining room is she in the?
Đáp án đúng: C
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she + in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Có phải cô ấy đang ở trong phòng ăn không?
Kitchen he’s the in.
He’s in the kitchen.
The he’s kitchen in.
In kitchen he’s the.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói vị trí của ai đó trong nhà: He’s/She’s in the + tên phòng (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang ở phòng bếp.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

















