20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 294 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Where _______ she?

is

are

do

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu dùng để hỏi ai đó đang ở đâu: Where's + từ chỉ người? (...ở đâu?)

Xét các đáp án, ta thấy A. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang ở đâu?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ is Grandpa? – He’s in the dining room.

Is

What

Where

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu dùng để hỏi ai đó đang ở đâu: Where's + từ chỉ người? (...ở đâu?)

Câu trả lời: He’s/She’s in the + tên phòng. (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)

Xét các đáp án, ta thấy C. Where là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Ông ở đâu? – Ông đang ở phòng ăn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Is he in the _______?

ill

quiet

pink

bedroom

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)

Xét các đáp án:

A. ill (adj): ốm

B. quiet (adj): im lặng

C. pink (n, adj): màu hồng

D. bedroom (n): phòng ngủ

Ta thấy D. bedroom là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Có phải anh ấy đang ở phòng ngủ không?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ she in the bathroom?

What

Is

How

Are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)

Ta thấy B. Is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Có phải cô ấy đang ở phòng tắm không?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

He _______ in the dining room.

under

is

are

aren’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói vị trí của ai đó trong nhà: He’s/She’s in the + tên phòng (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Không phải.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Look at the river.

I walk to school.

I can hear a buzz.

He’s in the bedroom.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Nhìn dòng sông kìa.

B. Tớ đi bộ tới trường.

C. Tớ có thể nghe thấy tiếng vo ve.

D. Anh ấy đang ở phòng ngủ.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

She’s in the dining room.

She’s in the kitchen.

She’s in the bedroom.

She’s in the bathroom.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa câu trong ảnh: Mẹ đang ở đâu?

Xét các đáp án:

A. Mẹ đang ở phòng ăn.

B. Mẹ đang ở phòng bếp.

C. Mẹ đang ở phòng ngủ.

D. Mẹ đang ở phòng tắm.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1-c; 2-a; 3-b

1-c; 2-b; 3-a

1-a; 2-c; 3-b

1-c; 2-b; 3-a

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

1. Anh ấy ở phòng ăn. → tương ứng với bức tranh “c”.

2. Anh ấy ở phòng khách. → tương ứng với bức tranh “b”.

3. Anh ấy ở phòng bếp. → tương ứng với bức tranh “a”.

Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án đúng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. Is he in the kitchen?a. She’s in the dining room.
2. Where’s Grandma?b. It’s under the chair.
3. Where’s the cat?c. Yes, he is.

1-b; 2-a; 3-c

1-a; 2-c; 3-b

1-c; 2-b; 3-a

1-c; 2-a; 3-b

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

1. Có phải anh ấy đang ở phòng bếp không? → tương ứng với a. Yes, he is. (Đúng thế.)

2. Bà đang ở đâu rồi? → tương ứng với a. She’s in the dining room. (Bà đang ở phòng ăn.)

3. Con mèo ở đâu? → tương ứng với b. It’s under the chair. (Nó ở dưới cái ghế.)

Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Is she in the bathroom?

Nó ở trong khung thành.

Có phải cô ấy đang ở phòng tắm không?

Đây là màu tím.

Đây là những con cá sấu.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Nó ở trong khung thành. (It’s in the goal.)

B. Có phải cô ấy đang ở phòng tắm không? (Is she in the bathroom?)

C. Đây là màu tím. (It’s purple.)

D. Đây là những con cá sấu. (They’re crocodiles.)

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

I can hear a buzz.

Tớ có thể nghe thấy tiếng vo ve.

Đây là chân của mình.

Đây là đôi giày của anh ấy.

Tớ 10 tuổi.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Tớ có thể nghe thấy tiếng vo ve. (I can hear a buzz.)

B. Đây là chân của mình. (These are my legs.)

C. Đây là đôi giày của anh ấy. (These are his shoes.)

D. Tớ 10 tuổi. (I’m ten years old.)

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Mẹ ở đâu?

How old are you?

I have an apple.

Is it a balloon?

Where’s Mom?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)

B. I have an apple. (Tớ có một quả táo.)

C. Is it a balloon? (Đây có phải bóng bay không?)

D. Where’s Mom? (Mẹ ở đâu?)

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Có phải cô ấy đang ở phòng bếp không?

Where’s the ball?

What’s your name?

Is she in the kitchen?

What are they?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Where’s the ball? (Quả bóng ở đâu?)

B. What’s your name? (Tên cậu là gì?)

C. Is she in the kitchen? (Có phải cô ấy đang ở phòng bếp không?)

D. What are they? (Đây là gì?)

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

In the bathroom he’s.

He’s in the bathroom.

Bathroom he’s the in.

The in he’s bathroom.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói vị trí của ai đó trong nhà: He’s/She’s in the + tên phòng (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)

Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang ở phòng tắm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Where Dad is?

Dad where’s?

Is where Dad?

Where’s Dad?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu dùng để hỏi ai đó đang ở đâu: Where's + từ chỉ người? (...ở đâu?)

Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Bố ở đâu?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Living room is she in the?

She is the living room in?

Is she in the living room?

The living is room she in?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)

Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Cô ấy có đang ở phòng khách không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Is he in the bedroom? – Yes, he isn’t.

he

in

bedroom

isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu trả lời có/không để khẳng định hoặc phủ định ai đó đang ở đâu:

- Yes, she/he is. / No, she/he isn't.

Xét các đáp án, ta thấy D. isn’t là từ sai, vì “Yes” đi với “it is”.

Sửa thành: Yes, it is.

Dịch nghĩa: Anh ấy có đang ở phòng ngủ không? – Có, anh ấy đang ở đó.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Are she in the living room?

Are

she

in

room

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)

Xét các đáp án, ta thấy A. Are là từ sai, vì “she” là ngôi thứ ba số ít đi với “Is”.

Sửa thành: Is she in the living room?

Dịch nghĩa: Cô ấy có đang ở phòng khách không?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

the / dining / room? / Is / she / in

She in the dining room is?

The dining room she is in?

Is she in the dining room?

Dining room is she in the?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she + in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)

Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Có phải cô ấy đang ở trong phòng ăn không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

kitchen. / in / the / He’s

Kitchen he’s the in.

He’s in the kitchen.

The he’s kitchen in.

In kitchen he’s the.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói vị trí của ai đó trong nhà: He’s/She’s in the + tên phòng (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang ở phòng bếp.