20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5: Food and Health - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5: Food and Health - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 697 lượt thi
22 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

machine

if

police

pizza

Xem đáp án

Lời giải

Machine: /məˈʃiːn/

If: /ɪf/ 

Police: /pəˈliːs/

Pizza: /ˈpiːtsə/ 

Đáp án B phát âm là / ɪ  / còn lại là /i: /

Đáp án cần chọn là: B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

magazine

side

hide

high

Xem đáp án

Magazine: /ˌmæɡəˈziːn/

Side: /saɪd/

Hide: /haɪd/

High: /haɪ/ 

Đáp án A  phát âm là / i  / còn lại là / aɪ /

Đáp án cần chọn là: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

teaching

going

equal

eleven

Xem đáp án

Teaching: /ˈtiːtʃɪŋ/

Going: /ˈɡəʊɪŋ/

Equal: /ˈiːkwəl/

Eleven: /ɪˈlevn/ 

Đáp án C  phát âm là / i  / còn lại là / ɪ /

Đáp án cần chọn là: C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

wife

fine

wine

rich

Xem đáp án

wife /waɪf/

fine /faɪn/

wine /waɪn/

rich /rɪʧ/

Đáp án D đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/

Đáp án cần chọn là: D

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

girl

fish

live

drink

Xem đáp án

Lời giải

girl /gɜːl/

fish /fɪʃ/

live /lɪv/

drink /drɪŋk/

Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là / ɪ/

Đáp án cần chọn là: A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

office

difficult

important

exercise

Xem đáp án

office /ˈɒfɪs/

difficult /ˈdɪfɪkəlt

important /ɪmˈpɔːtənt

exercise /ˈɛksəsaɪz/

Đáp án D đọc là /aɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ɪ/

Đáp án cần chọn là: D

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

marriage

exam

family

national

Xem đáp án

marriage /ˈmærɪʤ/

exam /ɪɡˈzæm/

family /ˈfæmɪli/

national /ˈnæʃnəl/

Đáp án A đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 22 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

machine

library

message

breakfast

Xem đáp án

machine /məˈʃiːn/

library /ˈlaɪbrəri/

message /ˈmɛsɪʤ/

breakfast /ˈbrɛkfəst/

Đáp án C đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

remember

become

design

different

Xem đáp án

remember /rɪˈmɛmbə/

become /bɪˈkʌm/

design /dɪˈzaɪn/

different /ˈdɪfrənt/

Đáp án D đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /ɪ/

Đáp án cần chọn là: D

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

picture

ticket

litre

cinema

Xem đáp án

picture: /ˈpɪktʃə(r)/

ticket: /ˈtɪkɪt/

liter: /ˈliːtə(r)/ 

cinema: /ˈsɪnəmə/ 

Đáp án C  phát âm là /iː/ còn lại là /ɪ/

Đáp án cần chọn là: C

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

teach

heart

peach

team

Xem đáp án

Teach: /tiːtʃ/

Heart: /hɑːt/

Peach: /piːtʃ/

Team: /tiːm/ 

Đáp án B phát âm là /ɑ/ còn lại là /i:/

Đáp án cần chọn là: B

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

these

metre

secret

English

Xem đáp án

these /ðiːz/

metre /ˈmiː.tər/

secret /ˈsiː.krət/

English /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/           

Đáp án D phát âm là /ɪ/ còn lại là /i:/

Đáp án cần chọn là: D

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Teacher: ________________.

Students: Good morning, teacher!

Teacher: Good morning, students!

Stand up

Standing up

Sit down

Sitting down

Xem đáp án

Stand up: đứng dậy

Sit down: ngồi xuống

=> Teacher: Stand up.

Students: Good morning, teacher!

Teacher: Good morning, students!

Tạm dịch: Giáo viên: Cả lớp đứng dậy.

Học sinh: Chào buổi sáng, cô giáo!

Giáo viên: Chào buổi sáng, các em học sinh!

Đáp án cần chọn là: A

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Don't _________ late for school.  

being

be

been

All are correct.

Xem đáp án

Sau trợ động từ don’t ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => be

=> Don't be late for school.  

Tạm dịch: Đừng đi học muộn.

Đáp án cần chọn là: B

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Please _________ more loudly.  

talk

do talk

Both A and B are correct

None are correct

Xem đáp án

Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => talk

Ngoài ra dạng nhấn mạnh của câu điều kiện là Do + V

=> Please talk more loudly.

Please do talk more loudly

Tạm dịch: Hãy nói to hơn.

Đáp án cần chọn là: C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Please _________ your book. Now we move to listening skill.  

open

opening

close

closing

Xem đáp án

open (v): mở

close (v): đóng

Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => open

=> Please open your book. Now we move to listening skill.  

Tạm dịch: Hãy mở sách của bạn ra. Bây giờ chúng ta chuyển sang kỹ năng nghe.

Đáp án cần chọn là: A

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

______ your seat and ______ silent!

Take/keep

Taking/keep

Take/keeping

Taking/keeping

Xem đáp án

Câu trên là câu mệnh lệnh nên ta dùng động từ ở dạng nguyên thể

=> Take your seat and keep silent!

Tạm dịch: Hãy ngồi xuống và giữ im lặng!

Đáp án cần chọn là: A

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

If you have any questions, please _________ your hand.

raising

raised

raise

put down

Xem đáp án

Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => raise

=> If you have any questions, please raise your hand.

Tạm dịch: Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, hãy giơ tay.

Đáp án cần chọn là: C

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

_________ alone. It's very dangerous.

Travel

Do travel

Don't travel

Travelling

Xem đáp án

Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ ở dạng nguyên thể

=> Don’t travel alone. It's very dangerous.

Tạm dịch: Đừng đi du lịch một mình. Nó rất nguy hiểm.

Đáp án cần chọn là: C

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

________ about the examination. Just relax.

Don’t worry

Worrying

Worry

Don’t worrying

Xem đáp án

Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ ở dạng nguyên thể: Dont' / Do not + V nguyên thể

=> Don’t worry about the examination. Just relax.

Tạm dịch: Đừng lo lắng về kỳ thi. Hãy thư giãn đi.

Đáp án cần chọn là: A

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

This is the hospital. _____________ here.

Smoke

Smoked

Do smoke

Don't smoke

Xem đáp án

Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ ở dạng nguyên thể

=> This is the hospital. Don’t smoke here.

Tạm dịch: Đây là bệnh viện. Không hút thuốc ở đây.

Đáp án cần chọn là: D

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

_________ your music, please. It's a little noisy.

Turn on

Turn off

Turn up

Turn down

Xem đáp án

turn on: bật lên

turn off: tắt đi

turn up: bật to lên

turn down: bật nhỏ đi

=> Turn down your music, please. It's a little noisy.

Tạm dịch: Xin hãy bật nhỏ nhạc đi. Nó hơi ồn ào.

Đáp án cần chọn là: D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả