20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 : Wild life - Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu "can" - Friends Plus có đáp án
Đề thi
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 : Wild life - Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu "can" - Friends Plus có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6131 lượt thi
20 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Use the words/ phrases to make a full question and answer.

Can/ eagle/ dive/ in the ocean?

Xem đáp án

Cấu trúc:Can + S + V nguyên thể? 

- an eagle: chim đại bang

- dive: lặn

=>Can an eagle dive in the ocean? 

Tạm dịch: Một con đại bàng có thể lặn trong đại dương?

2.Tự luận
• 1 điểm

Use the words/ phrases to make a full question and answer.

Can/ whale/ catch preys/ in the sky?

Xem đáp án

Cấu trúc:Can + S + V nguyên thể? 

- a whale: cá voi

- catch preys: săn mồi

- in the sky: trên trời

=>Can a whale catch preys in the sky?

Tạm dịch: Cá voi có thể bắt mồi trên bầu trời không?

3.Tự luận
• 1 điểm

Use the words/ phrases to make a full question and answer.

Can/ frog/ jump?

Xem đáp án

Cấu trúc:Can + S + V nguyên thể?

- a frog: con ếch

- jump: nhảy

=>Can a frog jump? 

Tạm dịch: Một con ếch có thể nhảy?

4.Tự luận
• 1 điểm

Use the words/ phrases to make a full question and answer.

Can/ panda/ eat bamboo?

Xem đáp án

Cấu trúc:Can + S + V nguyên thể? 

- a panda: gấu trúc:

- eat bamboos: ăn tre

=>Can a panda eat bamboo? 

Tạm dịch: Một con gấu trúc có thể ăn tre không?

5.Tự luận
• 1 điểm

Use the words/ phrases to make a full question and answer.

Can/ bird/ fly?

Xem đáp án

Cấu trúc:Can + S + V nguyên thể? 

- a bird: con chim

- fly: bay

=>Can a bird fly? 

Tạm dịch: Một con chim có thể bay không?

6.Tự luận
• 1 điểm

Fill in the blanks with can or can’t

I'm a wolf. I Fill in the blanks with can or can’tI'm a wolf. I run and I be awake at night. (ảnh 1)run and I Fill in the blanks with can or can’tI'm a wolf. I run and I be awake at night. (ảnh 2)be awake at night.

Xem đáp án

- a wolf: con sói

- run : chạy

- be awake: thức

=>I’m a wolf. I can run and I can be awake at night.

Tạm dịch: Tôi là một con sói. Tôi có thể chạy và tôi có thể thức vào ban đêm.

7.Tự luận
• 1 điểm

Fill in the blanks with can or can’t

I’m a monkey. I Fill in the blanks with can or can’tI’m a monkey. I climb, and I jump. (ảnh 1)climb, and I Fill in the blanks with can or can’tI’m a monkey. I climb, and I jump. (ảnh 2)jump.

Xem đáp án

- a monkey: con khỉ

- climb leo trèo

- jump: nhảy

=>I’m a monkey. I can climb, and I can jump.

Tạm dịch:  Tôi là một con khỉ. Tôi có thể leo, và tôi có thể nhảy.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Fill in the blanks with can or can’t

Can / can't

I’m a fish. I … breathe underwater, but I … run.

Xem đáp án

- a fish: con cá

- breath underwater: thở dưới nước

- run: chạy

=>I’m a fish. I can breathe underwater, but I can’t run.

Tạm dịch: Tôi là một con cá. Tôi có thể thở dưới nước, nhưng tôi không thể chạy.

9.Tự luận
• 1 điểm

Fill in the blanks with can or can’t

I’m an owl. I sing, but I see in the dark.

Xem đáp án

- an owl: con chim cú mèo

- sing: hát, hót

- see: nhìn

=>I’m an owl. I can’t sing, but I can see in the dark.

Tạm dịch: Tôi là một con cú. Tôi không thể hát, nhưng tôi có thể nhìn thấy trong bóng tối.

10.Tự luận
• 1 điểm

Fill in the blanks with can or can’t

I’m a parrot. I talk, but I swim.

Xem đáp án

- a parrot: con vẹt 

- talk: nói

- swim: bơi

=>I’m a parrot. I can talk, but I can’t swim.

Tạm dịch: Tôi là một con vẹt. Tôi có thể nói chuyện, nhưng tôi không biết bơi.

11.Tự luận
• 1 điểm

Put can/ can’t in each blank below.

A shark walk or run, but it swim very fast.

Xem đáp án

- a shark: cá mập

- walk or run: đi bộ và chạy

- swim: bơi

=>A shark can’t walk or run, but it can swim very fast.

Tạm dịch: Cá mập không thể đi hoặc chạy, nhưng nó có thể bơi rất nhanh.

12.Tự luận
• 1 điểm

Put can/ can’t in each blank below.

A dog fly, but it smell very well.

Xem đáp án

- a dog: con chó

- fly: bay

- smell: ngửi

=>A dog can’t fly, but it can smell very well.

Tạm dịch: Một con chó không thể bay, nhưng nó có thể ngửi rất tốt.

13.Tự luận
• 1 điểm

Put can/ can’t in each blank below.

A monkey climb trees and it walk on its legs.

Xem đáp án

- a monkey: con khỉ

- climb trees: trèo cây

- walk: đi bộ

=>A monkey can climb trees and it can walk on its legs.

Tạm dịch: Khỉ có thể leo cây và nó có thể đi trên đôi chân của mình.

14.Tự luận
• 1 điểm

Put can/ can’t in each blank below.

A goose fly for a long time, but it swim underwater.

Xem đáp án

- a goose: con ngỗng

- fly: bay

- swim: bơi

=>A goose can’t fly for a long time, but it can swim underwater.

Tạm dịch: Một con ngỗng không thể bay trong một thời gian dài, nhưng nó có thể bơi dưới nước.

15.Tự luận
• 1 điểm

Put can/ can’t in each blank below.

A horse run very fast and it jump over fences.

Xem đáp án

- a horse: con ngựa

- run: chạy

- jump: nhảy

=>A horse can run very fast and it can jump over fences.

Tạm dịch: Một con ngựa có thể chạy rất nhanh và nó có thể nhảy qua hàng rào.

16.Tự luận
• 1 điểm

Put can/ can’t in each blank below.

A goat climb rocks very well, but it fly.

Xem đáp án

- a goat: con dê

- climb rocks: leo trèo

- fly: bay

=>A goat can climb rocks very well, but it can’t fly.

Tạm dịch: Một con dê có thể trèo đá rất tốt, nhưng nó không thể bay.

17.Tự luận
• 1 điểm

Put can/ can’t in each blank below.

A snake

Put can/ can’t in each blank below.A snake walk or run because it doesn't have any legs. (ảnh 1)walk or run because it doesn't have any legs.

Xem đáp án

- a snake: con rắn

- walk or run: đi bộ hoặc chạy

=>A snake can't walk or run because it doesn't have any legs.

Tạm dịch: Rắn không thể đi hoặc chạy vì nó không có chân.

 

18.Tự luận
• 1 điểm

Put can/ can’t in each blank below.

A parrot speak, but it swim in the sea.

Xem đáp án

- a parrot: con vẹt

- speak: nói

- swim: bơi

=>A parrot can speak, but it can’tswim in the sea.

Tạm dịch: Một con vẹt có thể nói, nhưng nó không thể bơi trong biển.

19.Tự luận
• 1 điểm

Put can/ can’t in each blank below.     

A rooster  get up very early, but it  give you eggs.

Xem đáp án

- a rooster: gà trống

- get up: thức dậy

- give eggs: đẻ trứng

=> A rooster can get up very early, but it can’t give you eggs.

Tạm dịch: Gà trống có thể dậy rất sớm nhưng không thể đẻ trứng cho bạn.

20.Tự luận
• 1 điểm

Put can/ can’t in each blank below.

A cat  catch a mouse, and it  climb trees.

Xem đáp án

- a cat: con mèo

- catch a mouse: bắt chuột

- climb trees: trèo cây

=> A cat can catch a mouse, and it can climb trees.

Tạm dịch:Một con mèo có thể bắt một con chuột, và nó có thể leo cây.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả