20 Bài tập ôn tập Chủ đề 8 Toán lớp 2 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 8 Toán lớp 2 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 241 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Phép tính 5 × 7 = 35 có thừa số là:

35, 5

5, 7

7, 35

35

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phép tính 5 × 7 = 35 có thừa số là: 5, 7

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Phép tính 42 : 6 = 7 có số bị chia là:

7

42

6

6, 7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phép tính 42 : 6 = 7 có số bị chia là: 42

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Phép tính nhân thích hợp với phép tính 6 + 6 + 6 = 18 là:

6 × 3 = 18

3 × 6 = 16

9 × 2 = 18

2 × 9 = 18

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

6 + 6 + 6 = 6 × 3 = 18

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Phép tính nhân thích hợp với bức tranh là:
Phép tính nhân thích hợp với bức tranh là: (ảnh 1)

3 × 4 = 12

6 × 2 = 12

4 × 3 = 12

2 × 6 = 12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Một giỏ có 4 quả trứng, có 3 giỏ

Vậy: Phép tính nhân thích hợp với bức tranh là: 4 × 3 = 12

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Phép tính nhân thích hợp với bức tranh là:
Phép tính nhân thích hợp với bức tranh là: (ảnh 1)

5 × 6 = 30

2 × 5 = 10

5 × 4 = 20

6 × 5 = 30

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Mỗi chậu có 6 bông hoa, có 5 chậu hoa

Vậy: Phép tính nhân thích hợp với bức tranh là: 6 × 5 = 30

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Phép tính nào dưới đây có số chia bằng 5?

5 × 5 = 25

10 : 2 = 5

5 × 1 = 5

40 : 5 = 8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phép tính có số chia bằng 5 là: 40 : 5 = 8

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) Kết quả của phép tính 5 × 7 là:

30

40

45

35

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Theo bảng nhân 5, ta có: 5 × 7 = 35

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Kết quả của phép tính bên là:
Kết quả của phép tính bên là: 2 x 5  (ảnh 1)

10

18

14

12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Theo bảng nhân 2, ta có: 2 × 5 = 10

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Kết quả của phép tính bên là:
Kết quả của phép tính bên là: 45 ; 5 (ảnh 1)

8

9

6

7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Theo bảng chia 5, ta có: 45 : 5 = 9

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Kết quả của phép tính 12 : 2 là:

6

7

8

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Theo bảng chia 2, ta có: 12 : 2 = 6

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 20?

2 × 5

5 × 4

2 × 8

5 × 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

  A. 2 × 5 = 10           B. 5 × 4 = 20            C. 2 × 8 = 16                               D.5 × 3 = 15

Vậy: Phép tính có kết quả bằng 20 là: 5 × 4

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Thừa số thứ nhất là 5, thừa số thứ hai là 3. Vậy tích là:

10

20

25

15

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

5 × 3 = 15. Vậy: Tích là: 15

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số bị chia là 14, số chia là 2. Vậy thương là:

8

6

7

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

14 : 2 = 7. Vậy: Thương là: 7

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

(VD) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 1)

6

7

5

8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

2 × 8 = 16, 16 + 14 = 30, 30 : 5 = 6

Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 6

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

5 cm × 4

2 cm × 7

5 cm × 9

2 cm × 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

  A. 5 cm × 4 = 20 cm                                B. 2 cm × 7 = 14 cm

  C. 5 cm × 9 = 45 cm                                D. 2 cm × 3 = 6 cm

So sánh: 6 < 14 < 20 < 45

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 2 cm × 3

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

20 l : 5

2 l × 4

40 l : 5

2 l × 9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

  A. 20 l : 5 = 4 l        B. 2 l × 4 = 8 l          C. 40 l : 5 = 8 lD. 2 l × 9 = 18 l

So sánh: 4 < 8 < 18. Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 2 l × 9

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Phép tính thích hợp với bài toán bên là:
Phép tính thích hợp với bài toán bên là: (ảnh 1)

10 : 5 = 2 (cái)

5 × 2 = 10 (cái)

10 : 2 = 5 (cái)

2 × 5 = 10 (cái)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phép tính thích hợp với bài toán là: 10 : 5 = 2 (cái)

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Phép tính thích hợp với bài toán bên là:
Phép tính thích hợp với bài toán bên là: (ảnh 1)

6 : 3 = 2 (quả táo)

3 × 2 = 6 (quả táo)

6 : 2 = 3 (quả táo)

2 × 3 = 6 (quả táo)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phép tính thích hợp với bài toán là: 2 × 3 = 6 (quả táo)

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Phép tính thích hợp với bài toán bên là
Phép tính thích hợp với bài toán bên là: (ảnh 1)

12 : 2 = 6 (viên bi)

2 × 6 = 12 (viên bi)

12 : 6 = 2 (viên bi)

6 × 2 = 12 (viên bi)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phép tính thích hợp với bài toán là: 12 : 2 = 6 (viên bi)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Phép tính thích hợp với bài toán bên là:
Phép tính thích hợp với bài toán bên là: (ảnh 1)

5 × 7 = 35 (cái hộp)

7 × 5 = 35 (cái hộp)

35 : 7 = 5 (cái hộp)

35 : 5 = 7 (cái hộp)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phép tính thích hợp với bài toán là: 35 : 5 = 7 (cái hộp)