20 Bài tập ôn tập Chủ đề 8 Toán lớp 2 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)
35, 5
5, 7
7, 35
35
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phép tính 5 × 7 = 35 có thừa số là: 5, 7
7
42
6
6, 7
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phép tính 42 : 6 = 7 có số bị chia là: 42
6 × 3 = 18
3 × 6 = 16
9 × 2 = 18
2 × 9 = 18
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
6 + 6 + 6 = 6 × 3 = 18

3 × 4 = 12
6 × 2 = 12
4 × 3 = 12
2 × 6 = 12
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Một giỏ có 4 quả trứng, có 3 giỏ
Vậy: Phép tính nhân thích hợp với bức tranh là: 4 × 3 = 12

5 × 6 = 30
2 × 5 = 10
5 × 4 = 20
6 × 5 = 30
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Mỗi chậu có 6 bông hoa, có 5 chậu hoa
Vậy: Phép tính nhân thích hợp với bức tranh là: 6 × 5 = 30
5 × 5 = 25
10 : 2 = 5
5 × 1 = 5
40 : 5 = 8
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Phép tính có số chia bằng 5 là: 40 : 5 = 8
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)
30
40
45
35
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Theo bảng nhân 5, ta có: 5 × 7 = 35

10
18
14
12
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Theo bảng nhân 2, ta có: 2 × 5 = 10

8
9
6
7
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Theo bảng chia 5, ta có: 45 : 5 = 9
6
7
8
5
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Theo bảng chia 2, ta có: 12 : 2 = 6
2 × 5
5 × 4
2 × 8
5 × 3
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
A. 2 × 5 = 10 B. 5 × 4 = 20 C. 2 × 8 = 16 D.5 × 3 = 15
Vậy: Phép tính có kết quả bằng 20 là: 5 × 4
10
20
25
15
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
5 × 3 = 15. Vậy: Tích là: 15
8
6
7
5
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
14 : 2 = 7. Vậy: Thương là: 7
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

6
7
5
8
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
2 × 8 = 16, 16 + 14 = 30, 30 : 5 = 6
Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 6
5 cm × 4
2 cm × 7
5 cm × 9
2 cm × 3
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
A. 5 cm × 4 = 20 cm B. 2 cm × 7 = 14 cm
C. 5 cm × 9 = 45 cm D. 2 cm × 3 = 6 cm
So sánh: 6 < 14 < 20 < 45
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 2 cm × 3
20 l : 5
2 l × 4
40 l : 5
2 l × 9
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
A. 20 l : 5 = 4 l B. 2 l × 4 = 8 l C. 40 l : 5 = 8 lD. 2 l × 9 = 18 l
So sánh: 4 < 8 < 18. Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 2 l × 9

10 : 5 = 2 (cái)
5 × 2 = 10 (cái)
10 : 2 = 5 (cái)
2 × 5 = 10 (cái)
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Phép tính thích hợp với bài toán là: 10 : 5 = 2 (cái)

6 : 3 = 2 (quả táo)
3 × 2 = 6 (quả táo)
6 : 2 = 3 (quả táo)
2 × 3 = 6 (quả táo)
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Phép tính thích hợp với bài toán là: 2 × 3 = 6 (quả táo)

12 : 2 = 6 (viên bi)
2 × 6 = 12 (viên bi)
12 : 6 = 2 (viên bi)
6 × 2 = 12 (viên bi)
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Phép tính thích hợp với bài toán là: 12 : 2 = 6 (viên bi)

5 × 7 = 35 (cái hộp)
7 × 5 = 35 (cái hộp)
35 : 7 = 5 (cái hộp)
35 : 5 = 7 (cái hộp)
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Phép tính thích hợp với bài toán là: 35 : 5 = 7 (cái hộp)
