20 Bài tập ôn tập Chủ đề 7 Toán lớp 2 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

Đoạn thẳng AB
Đoạn thẳng EF
Đoạn thẳng CD
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Quan sát hình, ta thấy: Đoạn thẳng EF dài nhất




Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hình tứ giác là:

7 giờ
15 giờ 30 phút
19 giờ 15 phút
3 giờ 15 phút
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Đồng hồ có kim giờ chỉ giữa số 7 và 8, kim phút chỉ số 3
Vậy: Đồng hồ chỉ 7 giờ 15 phút hay 19 giờ 15 phút

Bạn nữ nặng hơn bạn nam
Bạn nam nặng hơn bạn nữ
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Quan sát hình, ta thấy: Bạn nữ nặng hơn bạn nam




Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Đồ vật không có dạng hình tam giác là:

12 đoạn thẳng
2 hình tứ giác
6 điểm
1 hình tam giác
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hình có 6 điểm gồm: A, B, F, C, D, E
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

12 kg
3 kg
2 kg
9 kg
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Con thỏ cân nặng là: 1 kg + 2 kg = 3 kg

1 kg
3 kg
5 kg
2 kg
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Túi muối cân nặng là: 5 kg – 3 kg = 2 kg

53
52
54
55
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
48, 49, 550, 51, 52, 53, 54, 55
Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 54
Thứ Hai
Thứ Năm
Thứ Bảy
Chủ nhật
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ngày 15 tháng 8 là thứ Hai. Do đó: Ngày 22 tháng 8 là thứ Hai
Vậy: Ngày 21 tháng 8 là Chủ nhật
31 ngày
30 ngày
29 ngày
28 ngày
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Tháng 7 có 31 ngày

9 giờ 30 phút
10 giờ 30 phút
8 giờ 30 phút
11 giờ 30 phút
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút tối
>
<
=
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
5 + 9 = 14
So sánh: 14 < 17
Vậy: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: <
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

40
43
42
44
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
15 + 18 = 33, 33 – 9 = 24, 24 + 20 = 44
Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 44

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1
2
3
4
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình bên có 4 hình tứ giác gồm: hình (2), hình (1 + 2), hình (1 + 2 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)

40 kg + 26 kg
75 kg – 19 kg
32 kg + 38 kg
86 kg – 47 kg
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
A. 40 kg + 26 kg = 66 kg B. 75 kg – 19 kg = 56 kg
C. 32 kg + 38 kg = 70 kg D. 86 kg – 47 kg = 39 kg
So sánh: 39 < 56 < 66 < 70
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 32 kg + 38 kg
9 l + 3 l
5 l + 8 l
6 l + 5 l
7 l + 7 l
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
A. 9 l + 3 l = 12 l B. 5 l + 8 l = 13 l C. 6 l + 5 l = 11 lD. 7 l + 7 l = 14 l
So sánh: 11 < 12 < 13 < 14
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 6 l + 5 l

92 cm
94 cm
95 cm
91 cm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:
34 + 23 + 35 = 92 (cm)
Đáp số: 92 cm
66
65
67
64
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
25 + 49 – 8
= 74 – 8
= 66
17 kg
18 kg
16 kg
19 kg
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Bao gạo thứ hai nặng là:
25 – 8 = 17 (kg)
Đáp số: 17 kg
