20 Bài tập ôn tập Chủ đề 7 Toán lớp 2 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 7 Toán lớp 2 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 237 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Đoạn thẳng nào dài nhất?
Đoạn thẳng nào dài nhất? (ảnh 1)

Đoạn thẳng AB

Đoạn thẳng EF

Đoạn thẳng CD

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Quan sát hình, ta thấy: Đoạn thẳng EF dài nhất

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Hình nào dưới đây là hình tứ giác?

Hình nào dưới đây là hình tứ giác? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình tứ giác? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình tứ giác? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình tứ giác? (ảnh 5)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hình tứ giác là:Hình nào dưới đây là hình tứ giác? (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Đồng hồ bên chỉ:
Đồng hồ bên chỉ: (ảnh 1)

7 giờ

15 giờ 30 phút

19 giờ 15 phút

3 giờ 15 phút

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đồng hồ có kim giờ chỉ giữa số 7 và 8, kim phút chỉ số 3

Vậy: Đồng hồ chỉ 7 giờ 15 phút hay 19 giờ 15 phút

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Quan sát hình rồi chọn câu đúng:
Quan sát hình rồi chọn câu đúng: (ảnh 1)

Bạn nữ nặng hơn bạn nam

Bạn nam nặng hơn bạn nữ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Quan sát hình, ta thấy: Bạn nữ nặng hơn bạn nam

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Đồ vật nào dưới đây không có dạng hình tam giác?

Đồ vật nào dưới đây không có dạng hình tam giác? (ảnh 2)

Đồ vật nào dưới đây không có dạng hình tam giác? (ảnh 3)

Đồ vật nào dưới đây không có dạng hình tam giác? (ảnh 4)

Đồ vật nào dưới đây không có dạng hình tam giác? (ảnh 5)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đồ vật không có dạng hình tam giác là:Đồ vật nào dưới đây không có dạng hình tam giác? (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Hình bên có:
Hình bên có:  (ảnh 1)

12 đoạn thẳng

2 hình tứ giác

6 điểm

1 hình tam giác

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hình có 6 điểm gồm: A, B, F, C, D, E

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) Con thỏ cân nặng là:
Con thỏ cân nặng là: (ảnh 1)

12 kg

3 kg

2 kg

9 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Con thỏ cân nặng là: 1 kg + 2 kg = 3 kg

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Túi muối nặng là:
Túi muối nặng là: (ảnh 1)

1 kg

3 kg

5 kg

2 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Túi muối cân nặng là: 5 kg – 3 kg = 2 kg

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

53

52

54

55

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

48, 49, 550, 51, 52, 53, 54, 55

Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 54

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Ngày 15 tháng 8 là thứ Hai. Vậy ngày 21 tháng 8 là:

Thứ Hai

Thứ Năm

Thứ Bảy

Chủ nhật

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ngày 15 tháng 8 là thứ Hai. Do đó: Ngày 22 tháng 8 là thứ Hai

Vậy: Ngày 21 tháng 8 là Chủ nhật

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Tháng 7 có bao nhiêu ngày?

31 ngày

30 ngày

29 ngày

28 ngày

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Tháng 7 có 31 ngày

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ tối?
Đồng hồ bên chỉ mấy giờ tối? (ảnh 1)

9 giờ 30 phút

10 giờ 30 phút

8 giờ 30 phút

11 giờ 30 phút

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút tối

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) “5 + 9 …… 17”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

5 + 9 = 14

So sánh: 14 < 17

Vậy: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: <

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

(VD) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

40

43

42

44

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

15 + 18 = 33, 33 – 9 = 24, 24 + 20 = 44

Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 44

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) “Hình bên có …… hình tứ giác”.
“Hình bên có …… hình tứ giác”.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình bên có 4 hình tứ giác gồm: hình (2), hình (1 + 2), hình (1 + 2 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)

“Hình bên có …… hình tứ giác”.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 2)
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

40 kg + 26 kg

75 kg – 19 kg

32 kg + 38 kg

86 kg – 47 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

  A. 40 kg + 26 kg = 66 kg                         B. 75 kg – 19 kg = 56 kg                         

  C. 32 kg + 38 kg = 70 kg                         D. 86 kg – 47 kg = 39 kg

So sánh: 39 < 56 < 66 < 70

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 32 kg + 38 kg

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

9 l + 3 l

5 l + 8 l

6 l + 5 l

7 l + 7 l

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

  A. 9 l + 3 l = 12 l     B. 5 l + 8 l = 13 l     C. 6 l + 5 l = 11 lD. 7 l + 7 l = 14 l

So sánh: 11 < 12 < 13 < 14

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 6 l + 5 l

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: (ảnh 1)

92 cm

94 cm

95 cm

91 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

34 + 23 + 35 = 92 (cm)

Đáp số: 92 cm

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Kết quả của phép tính 25 + 49 – 8 là:

66

65

67

64

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

25 + 49 – 8

= 74 – 8

= 66

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Bao gạo thứ nhất nặng 25 kg. Bao gạo thứ hai ít hơn bao gạo thứ nhất 8 kg. Vậy bao gạo thứ hai nặng là:

17 kg

18 kg

16 kg

19 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Bao gạo thứ hai nặng là:

25 – 8 = 17 (kg)

Đáp số: 17 kg