20 Bài tập ôn tập Chủ đề 5 Toán lớp 2 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 5 Toán lớp 2 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 243 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Hình bên có:
Hình bên có: A. 5 đường thẳng  (ảnh 1)

5 đường thẳng

5 đoạn thẳng

5 điểm

5 đường cong

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình có 5 đoạn thẳng gồm: AE, ED, DC, CB, BA

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Đoạn thẳng MN dài:
Đoạn thẳng MN dài: (ảnh 1)

11 cm

9 cm

12 cm

10 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đoạn thẳng MN dài 10 cm

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Hình bên có:
Hình bên có: (ảnh 1)

6 đoạn thẳng

4 đoạn thẳng

7 đoạn thẳng

5 đoạn thẳng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình có 4 đoạn thẳng gồm: MN, NP, PQ, QR

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Ba điểm nào dưới đây thẳng hàng:
Ba điểm nào dưới đây thẳng hàng: (ảnh 1)

A, B, E

D, E, C

D, E, B

C, B, D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ba điểm thẳng hàng là: D, E, C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác?

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 5)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hình không phải hình tứ giác là: Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Hình nào dưới đây là đoạn thẳng AB?
Hình nào dưới đây là đoạn thẳng AB? (ảnh 1)

Hình 3

Hình 1

Hình 2

Hình 4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình nào dưới đây là đoạn thẳng AB? (ảnh 2)

Đoạn thẳng AB là: Hình 1

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) Đường gấp khúc gồm bao nhiêu đoạn thẳng?
Đường gấp khúc gồm bao nhiêu đoạn thẳng? (ảnh 1)

6 đoạn thẳng

5 đoạn thẳng

7 đoạn thẳng

8 đoạn thẳng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đường gấp khúc có 5 đoạn thẳng gồm: AB, BC, CD, DE, EF

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Hình bên có 3 điểm thẳng hàng là:
Hình bên có 3 điểm thẳng hàng là: (ảnh 1)

A, F, B

B, C, F

A, E, B

C, A, B

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ba điểm thẳng là: C, F, B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) “Đường gấp khúc có …. đoạn thẳng”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:
“Đường gấp khúc có …. đoạn thẳng”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: (ảnh 1)

3

4

6

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đường gấp khúc có 5 đoạn thẳng gồm: AB, BC, CD, DE, EF

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Hình bên có 3 điểm không thẳng hàng là:
Hình bên có 3 điểm không thẳng hàng là: (ảnh 1)

A, E, B

B, C, F

A, F, I

C, A, B

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình có ba điểm không thẳng hàng là: C, A, B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Đoạn thẳng BC dài là:
Đoạn thẳng BC dài là: (ảnh 1)

9 cm

7 cm

8 cm

11 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đoạn thẳng BC dài là:

11 – 3 = 8 (cm)

Đáp số: 8 cm

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Đoạn thẳng MI dài là:
Đoạn thẳng MI dài là: (ảnh 1)

9 cm

3 cm

6 cm

8 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đoạn thẳng MI dài là:

8 – 2 = 6 (cm)

Đáp số: 6 cm

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Hình nào dưới đây là đường thẳng XY?
Hình nào dưới đây là đường thẳng XY? (ảnh 1)

Hình 2

Hình 1

Hình 3

Hình 4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hình nào dưới đây là đường thẳng XY? (ảnh 2)

Đường thẳng XY là: Hình 3

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

(VD) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
Độ dài đường gấp khúc ABCD là: (ảnh 1)

33 cm

28 cm

23 cm

38 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

9 + 4 + 10 = 23 (cm)

Đáp số: 23 cm

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? (ảnh 1)

6 hình

7 hình

8 hình

9 hình

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? (ảnh 2)

Có 7 hình tứ giác: hình (2), hình (3), hình (4), hình (2 + 3), hình (3 + 4), hình (1 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? (ảnh 1)

4 hình

2 hình

3 hình

1 hình

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? (ảnh 2)

Có 3 hình tứ giác gồm: hình (3), hình (4), hình (3 + 4)

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: (ảnh 1)

37 cm

39 cm

40 cm

32 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

12 + 11 + 14 = 37 (cm)

Đáp số: 37 cm

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Độ dài đường gấp khúc XYZT là:
Độ dài đường gấp khúc XYZT là: (ảnh 1)

69 cm

74 cm

71 cm

76 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Độ dài đường gấp khúc XYZT là:

32 + 19 + 23 = 74 (cm)

Đáp số: 74 cm

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Độ dài đường gấp khúc ABC là:
Độ dài đường gấp khúc ABC là: (ảnh 1)

70 cm

55 cm

75 cm

65 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Độ dài đường gấp khúc ABC là:

46 + 19 = 65 (cm)

Đáp số: 65 cm

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Độ dài đường gấp khúc EFG là:
Độ dài đường gấp khúc EFG là: (ảnh 1)

98 cm

78 cm

88 cm

68 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Độ dài đường gấp khúc EFG là:

53 + 35 = 88 (cm)

Đáp số: 88 cm