20 Bài tập ôn tập Chủ đề 14 Toán lớp 2 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)
875
857
578
587
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số gồm 8 trăm, 5 chục và 7 đơn vị là: 857

7 đoạn thẳng
9 đoạn thẳng
8 đoạn thẳng
10 đoạn thẳng
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Có 9 đoạn thẳng




Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Đồ vật có dạng khối cầu là:

3 kg
5 kg
4 kg
2 kg
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Con mèo nặng 4 kg




Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
A. Đồng hồ chỉ 7 giờ 15 phút hay 19 giờ 15 phút
B. Đồng hồ chỉ 3 giờ 15 phút hay 15 giờ 15 phút
C. Đồng hồ chỉ 1 giờ 15 phút hay 13 giờ 15 phút
D. Đồng hồ chỉ 4 giờ 15 phút hay 16 giờ 15 phút
Vậy: Đồng hồ chỉ 15 giờ 15 phút là:
Chắc chắn
Có thể
Không thể
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vì Mai chỉ có kẹo vị dâu và vị đào nên Mai không thể cho Linh kẹo vị chanh
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)
99
90
95
98
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98
500, 439, 231, 215, 196
196, 215, 231, 439, 500
500, 231, 215, 196, 439
439, 196, 215, 231, 500
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
So sánh: 196 < 215 < 231 < 439 < 500
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 196, 215, 231, 439, 500
25 + 36
75 – 42
39 + 15
86 – 57
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
A. 25 + 36 = 61 B. 75 – 42 = 33 C. 39 + 15 = 54 D. 86 – 57 = 29
So sánh: 29 < 33 < 54 < 61
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 25 + 36
60 – 24
34 + 26
59 – 42
9 + 45
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
A. 60 – 24 = 36 B. 34 + 26 = 60 C. 59 – 42 = 17 D. 9 + 45 = 54
So sánh: 60 > 54 > 36 > 17
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 59 – 42
42 kg – 39 kg
50 kg – 24 kg
9 kg + 29 kg
24 kg + 12 kg
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
A. 42 kg – 39 kg = 3 kg < 36 kg B. 50 kg – 24 kg = 26 kg < 36 kg
C. 9 kg + 29 kg = 38 kg > 36 kg D. 24 kg + 12 kg = 36 kg
Vậy: Phép tính có kết quả lớn hơn 36 kg là: 24 kg + 12 kg




Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
So sánh: 33 < 38 < 49 < 57. Vậy: Thùng đựng được nhiều dầu nhất là:

3 kg
1 kg
2 kg
4 kg
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Quả dưa hấu nặng là:
3 – 1 = 2 (kg)
Đáp số: 2 kg
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)




Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
8 giờ 30 phút tối là 20 giờ 30 phút
Vậy: Đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút tối là:




Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
A. 2 × 8 = 16 B. 5 × 2 = 10 C. 2 × 5 = 10 D. 5 × 7 = 35
So sánh: 10 < 16 < 35. Vậy: Bảng có kết quả lớn nhất là:

3
6
5
4
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
45 : 5 = 9, 9 – 1 = 8, 8 : 2 = 4
Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: 4

66 cm
65 cm
64 cm
66 cm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:
25 + 16 + 25 = 66 (cm)
Đáp số: 66 cm
Chắc chắn
Có thể
Không thể
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Vì trong rổ có 3 quả táo, 2 quả cam và 1 quả lê nên Nam có thể lấy được 1 quả táo và 1 quả lê
308
309
310
307
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
256 + 142 – 90
= 398 – 90
= 308
224 kg
234 kg
304 kg
214 kg
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Xe thứ hai chở được số vải thiều là:
256 – 42 = 214 (kg)
Đáp số: 214 kg
