20 Bài tập ôn tập Chủ đề 13 Toán lớp 2 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 13 Toán lớp 2 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 247 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Có bao nhiêu quả bóng?
Có bao nhiêu quả bóng? (ảnh 1)

8 quả bóng

6 quả bóng

7 quả bóng

9 quả bóng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Kiểm đếm số bóng, ta thấy có 7 quả bóng

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Có bao nhiêu quả chuối?
Có bao nhiêu quả chuối?  (ảnh 1)

6 quả

2 quả

5 quả

7 quả

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Kiểm đếm số chuối, ta thấy có 5 quả chuối

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Trong hộp có 2 quả bóng xanh. Linh lấy ngẫu nhiên 1 quả. Vậy khả năng Mai lấy được quả bóng xanh là:

Có thể

Không thể

Chắc chắn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vì trong hộp có 2 quả bóng xanh nên Mai chắc chắn lấy được 1 quả bóng xanh

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Trên đĩa có 1 quả táo và 1 quả cam. Tuấn lấy ngẫu nhiên 1 quả để ăn. Vậy khả năng Tuấn được quả bưởi là:

Có thể

Không thể

Chắc chắn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì trong đĩa có 1 quả táo và 1 quả cam nên Tuấn không thể lấy được quả bưởi.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số kẹo Nam có:
Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số kẹo Nam có: Nam có nhiều nhất kẹo nào? (ảnh 1)

Nam có nhiều nhất kẹo nào?

Kẹo đào

Kẹo nho

Kẹo dâu

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Nam có 4 cái kẹo đào, 3 cái kẹo nho và 5 cái kẹo dâu

So sánh: 3 < 4 < 5. Vậy: Nam có nhiều nhất kẹo dâu

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số hoa trong vườn:
Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số hoa trong vườn:  (ảnh 1)
Trong vườn có bao nhiêu bông hoa hồng?

6 bông

11 bông

9 bông

10 bông

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Trong vườn có 10 bông hoa hồng

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) Trong hộp đựng được 5 viên bi xanh. Khả năng Nam lấy được viên bi đỏ là:

Có thể

Không thể

Chắc chắn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì trong hộp có bi xanh nên Nam không thể lấy được viên bi đỏ

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Một túi chứa 3 quả bóng đỏ và 4 quả bóng xanh. Linh lấy ngẫu nhiên 2 quả. Khả năng Linh lấy được 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng xanh.

Có thể

Không thể

Chắc chắn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vì trong túi có 3 quả bóng đỏ và 4 quả bóng xanh nên Linh có thể lấy được 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng xanh

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số con vật ông Hùng nuôi:
Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số con vật ông Hùng nuôi: (ảnh 1)

Số con chó ít hơn mèo bao nhiêu con?

1 con

3 con

4 con

2 con

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ông Hùng nuối 6 con chó, 8 con mèo và 6 con lợn

Vậy: Số con chó ít hơn mèo 2 con

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số hình bạn Tú cắt được:
Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số hình bạn Tú cắt được: (ảnh 1)

Tú cắt được nhiều nhất hình nào?

Hình tam giác

Hình chữ nhật

Hình tròn

Hình vuông

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tú cắt được 4 hình vuông, 7 hình tròn, 3 hình chữ nhật, 5 hình tam giác

So sánh: 3 < 4 < 5 < 7. Vậy: Tú cắt được nhiều nhất hình tròn

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số bút Hà có:
Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số bút Hà có: (ảnh 1)

Số bút bi nhiều hơn số bút mực bao nhiêu cái?

7 cái

9 cái

8 cái

6 cái

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hà có 2 bút mực và 9 bút bi

Vậy: Số bút bi nhiều hơn số bút mực 7 cái

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Hùng gieo một xúc sắc có 6 mặt. Khả năng Hùng gieo được mặt 4 chấm là:

Chắc chắn

Không thể

Có thể

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vì xúc xắc có mặt 4 chấm nên Hùng có thể gieo được mặt 4 chấm

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số quả cam ít hơn số quả lê là:
Số quả cam ít hơn số quả lê là:  (ảnh 1)

3 quả

6 quả

5 quả

4 quả

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Kiểm đếm số quả, ta thấy có: 3 quả cam và 7 quả lê

Số cam ít hơn số lê là: 7 – 3 = 4 (quả)

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

(VD) Trong danh sách lớp có 24 học sinh nam và 19 học sinh nữ. Cô giáo chọn ngẫu nhiên một bạn làm lớp trưởng. Khả năng cô giáo chọn lớp trưởng là học sinh nữ là:

Không thể

Có thể

Chắc chắn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì lớp có 19 học sinh nữ nên cô giáo có thể chọn lớp trưởng là học sinh nữ

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Khi tung đồng xu, khả năng xuất hiện mặt ngửa là:

Có thể

Không thể

Chắc chắn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vì đồng xu có mặt sấp và mặt ngửa nên có thể tung được mặt ngửa

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Trong hộp có 3 quả bóng xanh và 1 quả bóng vàng. Bình lấy ngẫu nhiên 2 quả. Khả năng Bình lấy được 2 quả bóng vàng là:

Không thể

Có thể

Chắc chắn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vì trong hộp có 1 quả bóng vàng nên Bình không thể lấy được 2 quả bóng vàng

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Có tất cả bao nhiêu con chó và con mèo?
Có tất cả bao nhiêu con chó và con mèo? (ảnh 1)

9 con

8 con

7 con

6 con

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Kiểm đếm số lượng con vật, có 3 con chó và 4 con mèo

Vậy: Có tất cả 7 con chó và mèo

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Nếu trong túi chỉ toàn kẹo bạc hà. Khả năng lấy được kẹo dâu là:

Chắc chắn

Không thể

Có thể

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì trong túi chỉ có kẹo bạc hà nên không thể lấy được kẹo dâu

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số trái cây mẹ mua:
Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số trái cây mẹ mua: (ảnh 1)

Nam lấy ngẫu nhiên 3 quả. Vậy khả năng Nam lấy được 2 quả lê và 1 quả cam là:

Có thể

Chắc chắn

Không thể

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vì mẹ đã mua 6 quả cam, 5 quả táo, 3 quả nhãn, 4 quả lê

Nên Nam có thể lấy được 2 quả lê và 1 quả cam.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Bảo có các thẻ số bên. Bảo lấy ngẫu nhiên 1 tâm thẻ. Khả năng Bảo lấy được thẻ số 5 là:
Bảo có các thẻ số bên. Bảo lấy ngẫu nhiên 1 tâm thẻ. Khả năng Bảo lấy được thẻ số 5 là: (ảnh 1)

Chắc chắn

Có thể

Không thể

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì Bảo có các tấm thẻ 0, 3, 5, 6, 7, 9 nên Bảo có thể lấy được thẻ số 5