20 Bài tập ôn tập Chủ đề 12 Toán lớp 2 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

328
327
329
326
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B

344
354
364
334
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A

444
454
464
434
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A

110
109
107
108
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
385
375
365
355
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: 206 + 169 = 375
Vậy: Tổng là: 375
311
341
321
331
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: 451 – 130 = 321
Vậy: Hiệu là: 321
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)
254 + 150
268 – 97
360 + 52
759 – 563
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
A. 254 + 150 = 404 B. 268 – 97 = 171
C. 360 + 52 = 412 D. 759 – 563 = 196
So sánh: 171 < 196 < 404 < 412
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 360 + 52
450 – 259
102 + 59
362 – 195
68 + 137
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
A. 450 – 259 = 191 B. 102 + 59 = 161
C. 362 – 195 = 167 D. 68 + 137 = 205
So sánh: 161 < 167 < 191 < 205
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 102 + 59
95 + 268
526 – 368
698 – 429
134 + 269
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
A. 95 + 268 = 363 < 400 B. 526 – 368 = 158 < 400
C. 698 – 429 = 269< 400 D. 134 + 269 = 403 > 400
Vậy: Phép tính có kết quả lớn hơn 400 là: 134 + 269
230 + 265
864 – 480
230 + 195
754 – 136
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
A. 230 + 265 = 495 B. 864 – 480 = 384
C. 230 + 195 = 425 D. 754 – 136 = 618
Vậy: Phép tính có kết quả bé hơn 416 và lớn hơn 233 là: 864 – 480




Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
A.256 + 198 = 454 B. 756 – 598 = 158
C. 301 + 159 = 460 D.564 – 139 = 425
So sánh: 158 < 425 < 454 < 460.
Vậy: Cái áo có kết quả lớn nhất là: 

661
651
551
561
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
425 + 89 = 514, 514 – 198 = 316, 316 + 345 = 661
Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: 661

605
575
585
595
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
628 – 305 = 323, 323 + 152 = 475, 475 + 120 = 595
Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: 595
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

5, 6, 9
5, 9, 6
9, 5, 6
6, 9, 5
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Vậy: Số a, b, c thích hợp lần lượt là: 5, 9, 6

2, 3, 8
2, 8, 3
3, 2, 8
8, 2, 3
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Vậy: Số a, b, c thích hợp lần lượt là: 2, 3, 8

2, 4, 3
3, 2, 4
3, 4, 2
2, 3, 4
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vậy: Số a, b, c thích hợp lần lượt là: 3, 4, 2
521 kg
531 kg
511 kg
491 kg
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Cân nặng của con trâu là:
395 + 126 = 521 (kg)
Đáp số: 521 kg
411 con
401 con
421 con
431 con
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trang trại ông Nam có tất cả số con gà và vịt là:
215 + 186 = 401 (con)
Đáp số: 401 con
66 cm
86 cm
96 cm
76 cm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Sợi dây thứ hai dài là:
125 – 49 = 76 (cm)
Đáp số: 76 cm
524 học sinh
534 học sinh
544 học sinh
514 học sinh
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trường Tiểu học Ban Mê có số học sinh nam là:
425 + 109 = 534 (học sinh)
Đáp số: 534 học sinh
