20 Bài tập ôn tập Chủ đề 10 Toán lớp 2 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 10 Toán lớp 2 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 238 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Số gồm 5 trăm, 6 chục và 1 đơn vị là:

165

516

615

561

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số gồm 5 trăm, 6 chục và 1 đơn vị là: 561

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số nào dưới đây là số tròn chục?

510

367

109

275

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số tròn chục là: 510

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số 431 đọc là:

Bốn ba một

Bốn trăm ba mươi một

Bốn trăm ba chục một

Bốn trăm ba mươi mốt

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 431 đọc là: Bốn trăm ba mươi mốt

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số 394 được viết thành tổng là:

3 + 9 + 4

300 + 90 + 4

30 + 9 + 4

300 + 40 + 9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

394 = 300 + 90 + 4

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số nào dưới đây là số tròn trăm?

Số nào dưới đây là số tròn trăm? (ảnh 1)

Số nào dưới đây là số tròn trăm? (ảnh 2)

Số nào dưới đây là số tròn trăm? (ảnh 3)

Số nào dưới đây là số tròn trăm? (ảnh 4)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số tròn trăm là: 500

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số nào dưới đây lớn nhất?

130

205

400

369

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

So sánh: 130 < 205 < 369 < 400

Vậy: Số lớn nhất là: 400

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) “360; 370; …; 390”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

380

390

400

410

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

360; 370; 380; 390

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) “300 ….. 800”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

300 < 800

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số nào dưới đây có chữ số hàng chục bằng 7?

730

647

597

470

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 470 có chữ số hàng chục bằng 7

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Phép so sánh nào dưới đây đúng?

360 > 400

96 > 120

208 < 409

451 > 369

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Phép so sánh đúng là: 208 < 409

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số 693 gồm:

6 trăm, 9 chục và 3 đơn vị

9, 6 và 3

6 trăm, 3 chục và 9 đơn vị

3 trăm, 6 chục và 9 đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số 693 gồm 6 trăm, 9 chục và 3 đơn vị

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số “Bảy trăm linh sáu” được viết là:

760

607

670

706

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số “Bảy trăm linh sáu” được viết là: 706

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

987

980

809

908

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

(VD) Số liền trước của số bên là:
Số liền trước của số bên là: (ảnh 1)

385

386

383

382

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số liền trước của số 384 là: 383

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là:

110

990

980

100

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là: 100

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Số nào dưới đây lớn hơn 156 và bé hơn 430?

241

502

110

95

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

  A. 156 < 241 < 430                                 B. 156 < 430 < 502                            

  C. 110 < 156 < 430                                 D. 95 < 156 < 430

Vậy: Số lớn hơn 156 và bé hơn 430 là: 241

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Số liền trước của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là:

991

990

989

992

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là: 990

Số liền trước của số 990 là: 989

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Số 379 là số liền trước của số:

381

380

382

378

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 379 là số liền trước của số 380

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là số liền sau của số nào?

103

104

102

101

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102

Số 102 là số liền sau của số: 101

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Sắp xếp các số bên theo thứ tự từ bé đến lớn:
Sắp xếp các số bên theo thứ tự từ bé đến lớn:  (ảnh 1)

68; 788; 178; 951

788; 178; 951; 68

951; 788; 178; 68

68; 178; 788; 951

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

So sánh: 68 < 178 < 788 < 951

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 68; 178; 788; 951