20 Bài tập ôn tập Chủ đề 10 Toán lớp 2 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)
165
516
615
561
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số gồm 5 trăm, 6 chục và 1 đơn vị là: 561
510
367
109
275
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số tròn chục là: 510
Bốn ba một
Bốn trăm ba mươi một
Bốn trăm ba chục một
Bốn trăm ba mươi mốt
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số 431 đọc là: Bốn trăm ba mươi mốt
3 + 9 + 4
300 + 90 + 4
30 + 9 + 4
300 + 40 + 9
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
394 = 300 + 90 + 4




Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số tròn trăm là: 500
130
205
400
369
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
So sánh: 130 < 205 < 369 < 400
Vậy: Số lớn nhất là: 400
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)
380
390
400
410
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
360; 370; 380; 390
>
<
=
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
300 < 800
730
647
597
470
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số 470 có chữ số hàng chục bằng 7
360 > 400
96 > 120
208 < 409
451 > 369
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Phép so sánh đúng là: 208 < 409
6 trăm, 9 chục và 3 đơn vị
9, 6 và 3
6 trăm, 3 chục và 9 đơn vị
3 trăm, 6 chục và 9 đơn vị
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số 693 gồm 6 trăm, 9 chục và 3 đơn vị
760
607
670
706
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số “Bảy trăm linh sáu” được viết là: 706
987
980
809
908
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

385
386
383
382
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số liền trước của số 384 là: 383
110
990
980
100
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là: 100
241
502
110
95
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
A. 156 < 241 < 430 B. 156 < 430 < 502
C. 110 < 156 < 430 D. 95 < 156 < 430
Vậy: Số lớn hơn 156 và bé hơn 430 là: 241
991
990
989
992
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là: 990
Số liền trước của số 990 là: 989
381
380
382
378
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số 379 là số liền trước của số 380
103
104
102
101
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102
Số 102 là số liền sau của số: 101

68; 788; 178; 951
788; 178; 951; 68
951; 788; 178; 68
68; 178; 788; 951
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
So sánh: 68 < 178 < 788 < 951
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 68; 178; 788; 951
