20 Bài tập ôn tập Chủ đề 1 Toán lớp 2 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)
8 chục và 6 đơn vị
8 và 6
6 chục và 80
8 chục và 60 đơn vị
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị

30
31, 30
31
30, 31
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33
33
59
26
45
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Phép tính 59 – 26 = 33 có số trừ là: 26
38 – 7 = 31
7 + 50 = 57
49 – 42 = 7
7 – 2 =5
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phép tính có số hạng bằng 7 là: 7 + 50 = 57
13
10
11
14
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số liền trước của số 12 là: 11
81, 62, 45, 9
45, 81, 62, 9
45, 9, 62, 81
9, 45, 62, 81
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
So sánh: 9 < 45 < 62 < 81
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 9, 45, 62, 81
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)
90
81
79
70
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số tròn chục liền trước của 80 là: 70
25 + 34
51 – 30
32 + 11
60 – 20
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
A. 25 + 34 = 59 B. 51 – 30 = 21 C. 32 + 11 = 43 D. 60 – 20 = 40
So sánh: 21 < 40 < 43 < 59. Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 51 – 30
6
4
60
40
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
46 = 40 + 6
42
46
43
40
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: 86 – 43 = 43. Vậy: Hiệu là: 43
58
26
68
28
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: 42 + 16 = 58. Vậy: Tổng là: 58
95
25
31
21
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: 63 – 42 = 21. Vậy: Hiệu của hai số 63 và 42 là: 21
70
50
10
40
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: 30 + 40 = 70. Vậy: Tổng của hai số 30 và 40 là: 70
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)
53
55
52
46
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số 54 là số liền sau của số 53
24 con
22 con
25 con
23 con
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số gà nhiều hơn số vịt là:
54 – 31 = 23 (con)
Đáp số: 23 con

49
53
51
55
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
34 + 65 – 48
= 99 – 48
= 51
16 viên bi
15 viên bi
14 viên bi
55 viên bi
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số bi xanh nhiều hơn số bi đỏ là:
35 – 20 = 15 (viên bi)
Đáp số: 15 viên bi
99
98
97
96
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98
Số liền sau của số 98 là: 99
32 cm
21 cm
12 cm
10 cm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Bút chì dài hơn bút màu là:
22 – 10 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm
22 con
23 con
21 con
24 con
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Gà nhiều hơn lợn số con là:
35 – 12 = 23 (con)
Đáp số: 23 con
