
29 câu hỏi
1.
2.
3.
0.
Chọn C
\(2\).
\(1\).
\(4\).
\(3\).
Chọn D
\[T = 2\].
\[T = 1\].
\[T = 0\].
\[T = 3\].
Chọn C
\[y = - 1\].
\[y = 1\].
Không có.
\[y = 0\].
Chọn B
\(0\).
\(1\).
\(2\).
\(3\).
Chọn B
2
\(1\).
\(0\).
\(3\).
Chọn B
\(2\).
\(1\).
\(3\).
\(4\).
Chọn B
\(2\).
\(1\).
\(3\).
\(4\).
Chọn B
\(1\).
\(0\).
\(2\).
\(3\).
Chọn D
\(1\).
\(2\).
\(3\).
\(0\).
Chọn C
\[f\left( { - 3} \right) > f\left( { - 2} \right)\].
Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {\,2\,;\, + \infty \,} \right)\].
Đường thẳng \[x = 2\] là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng \[2\].
Chọn A
Đồ thị hàm số có\(2\)đường tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang\(y = 4\).
Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng\(x = 0\).
Chọn C
\(3\).
\(0\).
\(2\).
\(1\).
Chọn A
\[3\].
\[2\].
\[0\].
\[1\].
Chọn B
3.
4.
1.
2.
Chọn D
\(2.\)
\(4.\)
\(3.\)
\(1.\)
Chọn C
\(x = 2\).
\(y = 2\).
\(x = 1\).
\(y = 1\).
Chọn C
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng.
Chọn C
\(3\).
\(2\).
\(1\).
\(0\).
Chọn B
\(1\).
\(4\).
\(3\).
\(2\).a
Chọn C
\(3\).
\(4\).
\(2\).
\(1\).
Chọn C
\(2\).
\(3\).
\(1\).
\(4\).
Chọn A
Hàm số có hai điểm cực trị.
Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng \[2\] và giá trị nhỏ nhất bằng \[ - 3\].
Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ; - 1} \right)\], \[\left( {2; + \infty } \right)\].
Chọn B
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng \(y = - 1\)và \(y = 1\).
Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm \(x = 1\).
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.
Hàm số đã cho không có đạo hàm tại điểm \(x = - 1\).
Chọn C
Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.
Chọn D
3.
2.
1.
0.
Chọn B
\(1\).
\(3\).
\(4\).
\(2\).
Chọn B
\(4\).
\(3\).
\(1\).
\(2\).
Chọn B
\(2\).
\(4\).
\(1\).
\(3\).
Chọn D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.










































