
30 câu hỏi
\(2\).
\(1\).
\(3\).
\(4\).
Chọn B
\[4\].
\[2\].
\[1\].
\[3\].
Chọn D
\(1.\)
\(3.\)
\(0.\)
\(2.\)
Chọn D
\(3\)
\(2\).
\(4\).
\(1\).
Chọn B
\(0\)
\(1\)
\(2\)
\(3\)
Chọn C
\(3\).
\(4\).
\(1\).
\(2\).
Chọn B
\(1\).
\(2\).
\(3\).
\(4\).
Chọn C
\[1\].
\[2\]
\[4\].
\[3\].
Chọn A
\(y = \frac{x}{{x + 1}}\).
\(y = \frac{{{x^2}}}{{{x^2} + 1}}\).
\(y = {x^2} - 1\).
\(y = \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{x - 1}}\).
Chọn D
\(1.\)
\(3.\)
\(0.\)
\(2.\)
Chọn B
\(y = - x + 4\)
\(y = - x\).
\(y = x - 1\).
\(y = x\).
Chọn C
\(y = - x\).
\(y = x\).
\(y = x - 2\).
\(y = - x - 2\).
Chọn B
\(n = 3\).
\(n = 2\).
\(n = 0\).
\(n = 1\).
Chọn A
\[2.\]
\[1.\]
\[5.\]
\[3.\]
Chọn C
\(x = - 2\).
\(y = x + 1\).
\(y = x - 1\).
\(y = 0\).
Chọn B
0.
- 3.
- 2.
3.
Chọn B
\(y = x + 1\).
\(y = x - 1\).
\(y = x + 2\).
\(y = x\).
Chọn B
\(1\).
\(2\).
\(3\).
\(4\).
Chọn C
\(3\).
\(2\).
\(4\).
\(1\).
Chọn B
\(y = x + 1\).
\(y = x - 1\).
\(y = x + 2\).
\(y = x\).
Chọn B
\(1\).
\(2\).
\(4\).
\(8\).
Chọn B
\[y = x - 4\].
\[y = x + 4\].
\[y = x - 1\].
\[y = x + 1\].
Chọn A
\[y = 2x - 1\].
\[y = 2x - 4\].
\[y = x + 1\].
\[y = 2x - 3\].
Chọn D
\[y = x - 1\].
\[y = 2x - 2\].
\[y = x - 1\].
\[y = x - 2\].
Chọn D
\(1\).
\(2\).
3.
4.
Chọn D
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang và có đúng một đường tiệm cận đứng là đường thẳng \[x = - 1\].
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng \[y = 2,\,\,y = - 2\] và không có tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang và có hai tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang là các đường thẳng \[y = 2\] và không có tiệm cận đứng.
Chọn B
\(y = \pm 1\).
Không tồn tại tiệm cận ngang.
\(y = 1\).
\(y = - 1\).
Chọn C
Một.
Hai.
Ba.
Bốn.
Chọn B
\(y = 1,\;y = - 1.\)
\(y = - \frac{1}{2}\)
\(y = 1.\)
\(y = 2.\)
Chọn A
\[2\].
\(4\).
\(3\).
\(1\).
Chọn A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





















