1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 9
50 câu hỏi
Ổ abces di căn ở mô mềm
Viêm xương tủy xương
Nhiễm trùng huyết
Viêm màng ngoài tim
Chọn đáp án D
Suy miễn dịch
BC> 20000
Có kèm các biến chứng khác
Mức độ đầy đủ của điều trị
Chọn đáp án B
Methicilline + Gentamycine
Cephalexine + Gentamycine
Cefalotine + Nebcine
Fosfomycine + Methicilline.
Chọn đáp án D
X quang phổi trở về bình thường
Đủ liệu trình tối thiểu
Hết sốt liên tục 5 ngày
Công thức máu trở về bình thường
Chọn đáp án A
3- 5 ngày
< 5 ngày
< 7 ngày
7- 10 ngày
Chọn đáp án C
Gian sườn 5- 6 trên đường trung đòn
Gian sườn 2- 3 trên đường nách giữa
Gian sườn 7- 8 trên đường nách sau
Gian sườn 2- 3 trên đường trung đòn
Chọn đáp án D
Fosfomycine + Nebcine.
Fosfomycine + Cefotaxime
Vancomycine + Nebcine
Oxacilline + Tobramycine.
Chọn đáp án D
7 ngày
1- 2 tuần
2- 3 tuần
4 - 6 tuần
Chọn đáp án D
Vancomycine
Gentamycine
Claforan
Methicilline
Chọn đáp án B
1,4,6,14,18,19.
3,4,6,14,15,19.
1,2,6,14,18,19.
1,4,6,15,18,19.
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Hội chứng tràn dịch màng phổi.
Hội chứng tràn khí màng phổi.
Hội chứng đặc phổi.
Hội chứng nhiễm trùng rõ.
Chọn đáp án B
Viêm đường mật.
Viêm ruột thừa.
Viêm màng não.
B và C.
Chọn đáp án D
Bệnh cảnh rầm rộ, sốt cao, hội chứng đặc phổi điển hình
Bệnh cảnh thầm lặng, sốt vừa phải, hội chứng đặc phổi không điển hình
Ho khan, khó thở, ran ẩm nhỏ hạt
B và C.
Chọn đáp án D
Procain Penicilline.
Erythromycine.
Cefotaxime.
Gentamycine
Chọn đáp án D
Mờ rải rác tập trung ở rốn phổi, cạnh tim.
Mờ tương đối đồng đều một thùy phổi.
Phổi tăng sáng, có mỏm cụt, tim bị đẩy lệch.
Đường cong Damoiseau.
Chọn đáp án C
Viêm màng ngoài tim.
Viêm màng não mủ.
Nhiễm trùng huyết.
Viêm khớp mủ.
Chọn đáp án B
Chloramphenicol.
Cefotaxime.
Ceftriazone.
Penicilline.
Chọn đáp án D
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án A
Vancomycine + Nebcine
Rifampicine+ Lincosanide
Cloxacilline + Tobramycine
Fosfomycine + Cefotaxime
Chọn đáp án C
Methicilline + Gentamycine
Oxacilline + Gentamycine
Cephalexine + Gentamycine
Rifampicine+ Amikacine
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Dưới 1 tuổi
Trên 1 tuổi
Trên 4 tuổi
Trên 5 tuổi
Chọn đáp án A
Streptococcus pneumoniae
Staphylococcus aureus
Streptococcus pyogene
Hemophilus influenzae
Chọn đáp án A
< 2 tháng
2-6 tháng
6-12 tháng
12-24 tháng
Chọn đáp án A
Trẻ < 2 tháng tuổi
Không được bú mẹ
Bị lạnh
Thiếu vitamine
Chọn đáp án D
Hemophilus influenzae.
Streptococcus pneumoniae
Staphylococcus aureus
Chưa biết rõ.
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Streptococcus pneumoniae
Brahamella catarrhalis
Streptococcus hemolyticus.
Hemophilus influenzae
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai.
Chọn đáp án A
Không uống được
Co giật
Bú kém
Thở rít khi nằm yên
Chọn đáp án A
Không uống được
Bú kém
Thở rít khi nằm yên
Ngủ li bì khó đánh thức
Chọn đáp án B
Trẻ đang bú, không khóc
Trẻ nằm yên, người đếm có đồng hồ có kim giây
Trẻ nằm yên, có đồng hồ chuông để đếm
Trẻ nằm yên, có người thứ hai trợ giúp khi đếm
Chọn đáp án C
Tiếng thở rít là tiếng thô ráp nghe được ở thì hít vào do hẹp đường thở ở phổi
Tiếng thở rít là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp đường thở ở phổi
Tiếng thở rít là tiếng thở thô ráp ở thì hít vào khi hẹp thanh quản.
Tiếng thở rít nghe được ở thì hít vào do hẹp thanh quản
Chọn đáp án C
Là tiếng êm dịu nghe được ở thì hít vào do hẹp các đường dẫn khí ở phổi
Là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp thanh quản
Là tiếng thô ráp nghe được ở thì hít vào do hẹp thanh quản
Là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp các đường dẫn khí ở phổi
Chọn đáp án D
Trẻ không uống được là trẻ không thể uống được tí nào.
Trẻ không uống được là trẻ chỉ uống được 1/2 lượng nước hàng ngày
Trẻ không bú được là trẻ chỉ bú được 1/2 lượng sữa hàng ngày
Trẻ không uống được là khi cho uống trẻ không thể mút hoặc uống được
Chọn đáp án C
Sò sè.
Suy dinh dưỡng.
TST: 55 lần phút
Không uống được
Chọn đáp án D
Bệnh rất nặng
Ho và cảm lạnh
Viêm phổi nặng
Viêm phổi
Chọn đáp án D
Viêm phổi nặng, chuyển viện
Bệnh rất nặng, chuyển viện
Viêm phổi, điều trị và chăm sóc tại nhà
Không bị viêm phổi. Chăm sóc tại nhà
Chọn đáp án B
Co giật
Hạ thân nhiệt
Ngủ li bì khó đánh thức
Suy dinh dưỡng nặng
Chọn đáp án D
Benzathine penicillin
Procaine penicillin
Amoxicillin
Bactrim
Chọn đáp án A
Sinh lý bệnh của bệnh hen
Các yếu tố làm nặng và tiên lượng của hen
Cách tránh các yếu tố làm khởi động cơn hen
Câu B và C đúng
Chọn đáp án D
Đưa vào cơ thể các chất làm biến đổi dị ứng nguyên
Đưa vào cơ thể những chất làm ức chế đáp ứng dị ứng
Đưa vào cơ thể những chất ngăn chặn sự xâm nhập của dị ứng nguyên vào cơ thể.
Đưa vào cơ thể từng lượng nhỏ dị ứng nguyên tăng dần theo thời gian
Chọn đáp án D
Sự ra đời của các thuốc ức chế phóng hạt và kháng leucotriens
Các thuốc điều trị hen được đưa vào cơ thể chủ yếu bằng đường hít
Corticoid dùng theo đường hít nhằm kiểm soát tình trạng viêm mãn do dị ứng trong hen
Câu B và C đúng
Chọn đáp án D
Cho trẻ hít đồng bộ với lúc xịt thuốc
Cần đảm bảo đúng liều lượng quy định
Súc miệng sau mỗi lần dùng thuốc
Phải dùng kèm bầu hít
Chọn đáp án D
Sử dụng salbutamol nhỏ giọt tĩnh mạch.
Sử dụng hydrocortisone TM
Sử dụng hô hấp viện trợ
Sử dụng theophyllin TM
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












