1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 23
50 câu hỏi
Chỉ cho trẻ ăn nước rau, nước thịt, không ăn xác. Lâu ngày gây thiếu dưỡng chất.
Pha bột vào sữa, pha sữa quá đặc
Pha bột quá ít khi trẻ mới tập ăn dặm
Thức ăn đơn điệu làm cho trẻ chán ăn.
Chọn đáp án C
Trẻ được cho ăn với một thái độ có tính cưỡng bức
Trẻ không hứng thú khi đến bửa ăn
Mẹ thiếu sự mềm dẽo khi cho ăn và có tính nôn nóng.
Ngoài biếng ăn trẻ có rối loạn phát triển thể chất và tinh thần
Chọn đáp án D
Hay đi cầu ra máu
Hay đau bụng
Thường xuyên rối loạn tiêu hoá
Chọn đáp án A
Niêm mạc miệng phủ một lớp bựa trắng, mỏng và dễ chùi sạch.
Tự khỏi sau 1 tuần
Không đau
Thấy nhiều nhất là vùng mặt trong má, hai bên lưỡi, vòm khẩu cái mềm.
Chọn đáp án B
Trẻ sốt
Đau họng tự nhiên hay khi nuốt
Họng đỏ đôi khi có lớp xuất tiết trắng.
Vòm khẩu cái mềm có những vết loét nông
Chọn đáp án D
Cho uống thêm các thuốc có lysin để kích thich thèm ăn
Cố gắng thay đổi hành vi thái độ: Mẹ dành nhiều thời gian chơi với trẻ, tạo không khí vui vẻ, thoải mái khi trẻ ăn, cho trẻ tự do chọn thức ăn.
Đừng bao giờ lén pha thuốc vào thức ăn của trẻ.
Hết sức bình tĩnh, kiên nhẫn tìm hiểu lý do trẻ không chịu ăn.
Chọn đáp án A
Chế độ ăn nhiều bột, ít đạm
Cơ thể không tổng hợp được khi bị các bệnh nhiễm trùng.
Chế độ ăn quá giàu đạm
Chế độ ăn nhiều canxi
Chọn đáp án A
Giảm tổng hợp protein cơ thể
Viêm thần kinh ngoại biên
Biếng ăn
Thiếu các men tiêu hoá
Chọn đáp án C
Cho ăn các thức ăn như: rau xanh, dầu thực vật.
Cho ăn thức ăn giàu chất bột
Thường xuyên bổ sung men tiêu hoá
Chế độ ăn giàu thịt, cá, trứng , sữa, đậu nành
Chọn đáp án D
Magnesium
Kẽm
Lysin
Câu B và C đúng
Chọn đáp án D
Rà miệng với mật ong
Chùi sạch miệng hằng ngày
Làm sạch miệng ngay sau mỗi lần bú
Rà miệng với nystatin
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đau bao lâu rồi?
Có sốt không?
Có ỉa chảy không
Đau như thế nào?.
Chọn đáp án A
Thăm khám phổi
Chụp UIV
Đo điện não đồ (EEG)
Cho trẻ thuốc giảm đau
Chọn đáp án D
Viêm ruột thừa
Lồng ruột
Viêm hạch mạc treo
Có giun
Chọn đáp án D
Viêm phổi
Viêm miệng
Lồng ruột
Viêm mao mạch dị ứng
Chọn đáp án B
Nhiễm helicobacter Pylorie
Loét dạ dày
Viêm hạch mạc treo
Bất dung nạp thức ăn
Chọn đáp án B
Đau ở đâu?
Nôn ra gì?
Phân như thế nào?
Trẻ có sốt không?
Chọn đáp án C
Chụp đứng để tìm bóng hơi dạ dày
Chụp nằm để xác định mức hơi nước
Chụp nghiêng để xác định độ lớn của phủ tạng
Chụp đứng để xác định liềm hơi dưới cơ hoành
Chọn đáp án D
Viêm cơ đáy chậu
Viêm đáy phổi phải
Viêm ống dẫn trứng
Viêm tụy
Chọn đáp án D
Viêm tụy cấp
Thủng tạng rỗng
Tắc ruột
Viêm tinh hoàn sau quai bị
Chọn đáp án D
Viêm mao mạch dị ứng
Nhiễm trùng da do liên cầu
Bệnh Crohn
Viêm thận bể thận
Chọn đáp án B
Thăm trực tràng
Khám họng
Khám phổi
Tìm dấu nhiễm trùng ở da
Chọn đáp án A
Dùng thuốc giảm đau sau khi lấy bệnh sử trẻ
Vỗ về an ủi trẻ
Động viên tinh thần bố mẹ
Cho làm siêu âm sau khi khi thăm khám trẻ
Chọn đáp án A
Khám bụng trẻ
Điều trị triệu chứng
Động viên, vỗ về, an ủi trẻ và bố mẹ
Cho làm siêu âm bụng
Chọn đáp án C
Loét dạ dày tá tràng do Helicobacter Pylorie
Yếu tố tâm lý ( nguồn gốc tâm căn)
Nhiễm giun đường ruột
Stress gia đình và học đường
Chọn đáp án B
Cho trẻ làm siêu âm
Cho thuốc giảm đau
Cho thuốc kháng sinh
Thay đổi chế độ ăn
Chọn đáp án B
Trào ngược dạ dày thực quản
Polyp trực tràng
Viêm túi thừa meckel
Không câu nào chính xác
Chọn đáp án D
Viêm ruột thừa
Lồng ruột
Viêm túi thừa meckel
Sỏi tiết niệu
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Họng.
Khí quản.
Nắp thanh quản.
Thanh quản.
Chọn đáp án C
Không ảnh hưởng vì mũi thuộc về đường hô hấp trên.
Không ảnh hưởng vì chức năng sưởi ấm và lọc sạch của mũi vẫn hoạt động tốt.
Không ảnh hưởng do chức năng loại thải vi khuẩn, virus, bụi ở trẻ em tốt.
Trẻ khó thở và khó bú do tình trạng xuất tiết và phù nề ở mũi.
Chọn đáp án D
Lỗ mũi và ống mũi hẹp.
Niêm mạc mũi dày và thô.
Tổ chức hang ở lớp dưới niêm mạc mũi ít phát triển.
Khả năng sát trùng của niêm dịch tốt.
Chọn đáp án C
Nhánh phế quản phải rộng và đi sang một bên so với khí quản.
Nhánh phế quản phải rộng và đi xuôi xuống dưới.
Nhánh phế quản trái hẹp và đi xuôi xuống dưới.
Nhánh phế quản trái rộng và nằm cao hơn nhánh phế quản phải.
Chọn đáp án B
Lòng tương đối rộng, tổ chức đàn hồi phát triển mạnh, vòng sụn chắc và niêm mạc có ít mạch máu.
Lòng tương đối hẹp, tổ chức đàn hồi ít phát triển, vòng sụn mềm dễ biến dạng và niêm mạc có nhiều mạch máu.
Lòng tương đối hẹp, tổ chức đàn hồi phát triển mạnh, vòng sụn chắc và niêm mạc có ít mạch máu.
Lòng tương đối hẹp, tổ chức đàn hồi phát triển mạnh, vòng sụn chắc và niêm mạc có nhiều mạch máu.
Chọn đáp án B
Có nhiều mạch máu và bạch mạch, nhiều cơ trơn, ít tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh.
Có ít mạch máu và bạch mạch, ít cơ trơn, nhiều tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp phát triển hoàn chỉnh.
Có nhiều mạch máu và bạch mạch, ít cơ trơn, ít tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh.
Có nhiều mạch máu và bạch mạch, nhiều cơ trơn, nhiều tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh.
Chọn đáp án A
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Thở đều, có những cơn ngưng thở dài.
Thở đều, không có những cơn ngưng thở.
Thở không đều, có những cơn ngưng thở ngắn
Thở đều, có những cơn ngưng thở ngắn.
Chọn đáp án D
≥ ≥ 30 lần/phút.
≥ ≥ 40 lần/phút.
≥ ≥ 50 lần/phút.
≥ ≥ 60 lần/phút.
Chọn đáp án D
≥ ≥ 30 lần/phút.
≥ ≥ 40 lần/phút.
≥ ≥ 50 lần/phút.
≥ ≥ 60 lần/phút.
Chọn đáp án C
≥ ≥ 40 lần/phút.
≥ ≥ 50 lần/phút.
≥ ≥ 60 lần/phút.
≥ ≥ 70 lần/phút.
Chọn đáp án A
Càng sớm càng tốt
Trước 1 tháng tuổi
Dùng hocmôn giáp thay thế suốt đời
Liều lượng thuốc tăng dần theo tuổi
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Xét nghiệm TSH, FT4 định kỳ theo lứa tuổi
Đo chiều cao
Chụp X.Q tuổi xương
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
Chọn đáp án C
Chia đều nhiều lần trong ngày
Uống một lần duy nhất trước ăn sáng
Uống liều gấp đôi buổi sáng
Tăng liều thuốc lên gấp đôi khi trẻ bị ốm
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












