1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 18
50 câu hỏi
5-7 ngày
7-10 ngày
10-15 ngày
15- 17 ngày
Chọn đáp án B
1
2
3
4
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Thiếu hụt các hocmôn giáp
Tăng TSH gây tăng phì đại tuyến giáp.
Chức năng giáp không thay đổi.
Thiếu hụt iode.
Chọn đáp án C
Có suy giáp
Đơn thuần.
Do thiếu Iod
Bướu giáp đơn >10% số dân trong vùng
Chọn đáp án D
Cường giáp
Suy giáp
Bệnh đần địa phương
Suy giáp và đần.
Chọn đáp án D
Không cần điều trị
Cần điều trị hocmôn giáp
Cần điều trị bằng muối Iode
Điều trị hormone giáp và muối Iode
Chọn đáp án D
Muối Iodat kali KIO3 tỷ lệ 5 phần triệu vào muối ăn.
Muối Iodat kali KIO3 tỷ lệ 50 phần triệu vào muối ăn.
Muối Iod KIO3 tỷ lệ 500 phần triệu vào muối ăn
Vừa dùng muối iod vừa dùng dầu iod
Chọn đáp án B
Cần thiết
Khẩn cấp
Rất khẩn cấp
Phải thực hiên rộng rãi
Chọn đáp án C
Bướu giáp địa phương
Bướu giáp suy giáp
Bướu giáp suy giáp đần độn
Tất cả các rối loạn trên
Chọn đáp án C
Bướu giáp độ IA
Bướu giáp độ IB
Bướu giáp độ II
Bướu giáp độ IIA
Chọn đáp án C
< 2%
< 3%
< 4%
< 5%
Chọn đáp án D
Bướu giáp độ IA
Bướu giáp độ IB
Bướu giáp độ II
Bướu giáp độ IIA
Chọn đáp án A
Bướu giáp độ IA
Bướu giáp độ IB
Bướu giáp độ II
Bướu giáp độ IIA
Chọn đáp án B
Tập trung Iod
Hữu cơ hoá iod
Enzyme peroxydase
Ghép đôi các Iodo-thyrosin
Chọn đáp án B
Bổ sung chức năng giáp
Ức chế tiết TSH
Giảm thể tích tuyến giáp
Tăng Iode niệu
Chọn đáp án B
3 tháng
6 tháng
1 năm
Trên 1 năm
Chọn đáp án D
Trẻ em <1 tuổi
Phụ nữ mắc bướu giáp
Trẻ gái dậy thì
Người có bướu giáp
Chọn đáp án A
Sai
Đúng
Chọn đáp án B
Hệ enzyme ở gan chưa chín muồi
Nồng độ protein huyết thanh cao
Chức năng thận chưa hoàn chỉnh
Câu A và C đúng
Chọn đáp án D
Các enzyme khử độc còn đang thiếu
Thuốc bị chuyển hoá nhanh ở gan
Sự thẩm thấu qua hàng rào huyết - màng não rất thay đổi
Khả năng liên kết với protein huyết thanh rất thay đổi
Chọn đáp án B
Gây chọn lọc các nòi đề kháng
Làm nẩy sinh các nòi đa kháng
Gây rối loạn tiêu hoá
Các câu A và B đúng
Chọn đáp án D
Gây huỷ hoại tế bào gan
Gây suy gan cấp
Gây suy tuỷ nếu dùng liều cao kéo dài
Câu A và B đúng
Chọn đáp án D
Nổi mẫn đỏ, hồng ban, hen
Phản ứng quá mẫn
Chảy máu não - màng não
Độc gan nếu dùng liều cao, kéo dài và nồng độ protein máu cao
Chọn đáp án A
Thiếu máu
Giảm bạch cầu hạt, rối loạn tiêu hoá
Rối loạn trương lực cơ
Mất ngủ
Chọn đáp án B
Dùng liều cao ngay từ đầu để đạt hiệu quả sau đó giảm dần.
Dùng kiều trung bình lúc đầu,sau đó tăng dần.
Dùng liều thấp lúc đầu, sau đó tăng lên dần
Theo dõi nồng độ thuốc trong máu để điều chỉnh liều thích hợp
Chọn đáp án C
Gây nôn bằng ipecac, sau đó cho uống hoạt
Cho uống than hoạt
Truyền dung dịch glucose 5% + Ringer’s lactate (20ml/kg/giờ, trong 1-2 giờ)
Cho uống hay tiêm N-acetyl cysteine
Chọn đáp án A
Súc dạ dày với dung dịch muối sinh lý
Làm kiềm hoá nước tiểu để tăng đào thải thuốc
Gây nôn bằng ipecac
Cho vitamin K
Chọn đáp án B
Giảm liều erythromycin xuống một nữa
Tăng liều erythromycin vì thời gian bán huỷ của thuốc bị giảm
Giảm liều theophyllin vì thời gian bán huỷ của thuốc tăng lên
Tăng liều của theophyllin vì thời gian bán huỷ của thuốc bị giảm
Chọn đáp án C
Dùng liều kháng sinh bình thường
Cần giảm liều kháng sinh vì thời gian bán huỷ của kháng sinh bị kéo dài.
Cần tăng liều kháng sinh vì thời gian bán huỷ của kháng sinh bị rút ngắn
Không nên dùng kháng sinh theo đường uống vì sẽ khó hấp thu.
Chọn đáp án C
Tăng cân quá mức
Viêm lợi
Rối loạn miễn dịch
Rụng tóc
Chọn đáp án A
Rối loạn hô hấp
Giảm bạch cầu hạt
Rối loạn trương lực kiểu ngoại tháp
Rụng tóc
Chọn đáp án D
Đảm bảo tuần hoàn
Cho uống than hoạt (1g/kg)
Cho uống cafein
Làm toan hoá nước tiểu để tăng đào thải thuốc.
Chọn đáp án B
Theophyllin
Tegretol
Cimetidine
Phenobarbital
Chọn đáp án B
Sử dụng kháng sinh bừa bãi, không tuân thủ liều lượng và thời gian điều trị
Kháng sinh kích thích quá trình truyền plasmid giữa các nòi vi khuẩn
Kháng sinh tiêu diệt các loại vi khuẩn nhạy cảm
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Sử dụng kháng sinh bừa bãi, không tuân thủ liều lượng và thời gian điều trị
Kháng sinh kích thích quá trình truyền plasmid giữa các nòi vi khuẩn
Kháng sinh tiêu diệt các loại vi khuẩn nhạy cảm
Kháng sinh kích thích sự sản xuất betalactamase
Chọn đáp án C
Sự mất cân bằng giữa các nòi vi khuẩn có ích và có hại
Sự phát triển quá mức của các nòi vi khuẩn có hại
Sự mới xuất hiện của các loại vi khuẩn độc tính cao tại ruột
Câu A và B đúng
Chọn đáp án D
30-50 mg/kg
50-70 mg/kg
70-100 mg/kg
> 100 mg/kg
Chọn đáp án D
Độc với thận nếu dùng liều cao kéo dài
Độc với gan
Hội chứng Stevens –Johnson
Nổi mẫn đỏ
Chọn đáp án A
Rối loạn hô hấp
Rối loạn trương lực kiểu ngoại tháp
Giảm bạch cầu hạt
Nổi mụn
Chọn đáp án C
Carbocystein
Cafeine
Methionine
N - acetyl cysteine
Chọn đáp án D
Rối loạn tính tình
Còi xương do rối loạn chuyển hoá vitamin D
Giảm bạch cầu hạt
Câu A và B đúng
Chọn đáp án D
Dùng chất kháng độc đặc hiệu
Dùng các chất có tác dụng bảo vệ hệ thần kinh
Tăng đào thải thuốc bằng cách toan hoá nước tiểu
Tăng đào thải thuốc bằng các chất gây kiềm hoá nước tiểu
Chọn đáp án D
Dùng thuốc kháng độc đặc hiệu
Súc dạ dày hay gây nôn với ipecac
Cho uống than hoạt
Cho thuốc xổ.
Chọn đáp án A
Vệ sinh và quản lý thai nghén tốt.
Trong đẻ mẹ dùng thuốc giảm đau nhiều.
Tránh kẹp rốn muộn.
Lau khô, ủ ấm cho trẻ.
Chọn đáp án B
Lồng ngực gồ.
Nhịp thở không đều.
Nhịp thở dao động.
Những cơn ngưng thở > 15 giây
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Xuất hiện sớm hơn so với trẻ lớn
Luôn biểu hiện ở trung tâm.
Thường đa dạng.
Hay kín đáo.
Chọn đáp án C
Thở nhanh ≥ 60 lần/phút.
Thở chậm < 30 lần/phút.
Thở chậm rồi thở nhanh.
Có thể thấy thở không đều với những cơn ngưng thở > 15 giây.
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












