1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 8
50 câu hỏi
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án A
Rotavirus.
EIEC.
E. histolitica.
Shigella.
Chọn đáp án B
NaCl 3,0g; Trisodium Citrat 2,5g; KCl 1,5g; Glucose 20g.
NaCl 3,50g; Trisodium Citrat 2,9g; KCl 1,5g; Glucose 20g.
NaCl 3,0g; Trisodium Citrat 2,5g; KCl2,5g; Glucose 25g.
NaCl 3,50g; Bicarbonat 2,0g; KCl 1,5g; Glucose 20g.
Chọn đáp án B
Đúng
Sai.
Chọn đáp án A
Đi tiêu trên 15ml/kg/24h.
Nôn nhiều trên 3 lần/h
Mất nước nặng
Từ chối uống
Chọn đáp án A
Nếp véo da.
Niêm mạc miệng lưỡi khô
Uống nước háo hức
Khóc có nước mắt.
Chọn đáp án A
Sơ sinh - 1 tuổi.
2-3 tuổi.
4-5 tuổi.
6-7 tuổi.
Chọn đáp án B
Nóng, khô.
Nóng, ẩm.
Lạnh, khô.
Lạnh, ẩm.
Chọn đáp án D
Cơ chế phòng vệ đường hô hấp trên.
Nắp thanh quản và thanh quản.
Phản xạ ho.
Hệ biểu mô có lông chuyển.
Chọn đáp án D
Thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính ở lớp dưới niêm mạc.
Thâm nhiễm bạch cầu đơn nhân ở lớp dưới niêm mạc và khoảng quanh mạch.
Rối loạn hoạt động hệ biểu mô có lông chuyển.
Co thắt cơ trơn phế quản, tiểu phế quản.
Chọn đáp án A
Virus thường xuyên thay đổi kháng nguyên bề mặt (hemaglutinin, neuraminidase).
Virus có rất nhiều typ huyết thanh.
Cơ thể không tạo được kháng thể sau khi bị bệnh.
Kháng thể được tạo ra sau khi nhiễm virus không bền vững.
Chọn đáp án A
RSV.
Parainfluenzae virus 1, 2.
Parainfluenzae virus 3.
Adenovirus.
Chọn đáp án D
RSV.
Parainfluenzae virus 1, 2.
Influenzae virus A và B.
Parainfluenzae virus 3.
Chọn đáp án A
Parainfluenzae virus 1, 2.
Influenzae virus A và B.
Rhinovirus.
RSV.
Chọn đáp án A
Triệu chứng thực thể rất đặc hiệu với hội chứng đặc phổi điển hình.
Thở nhanh kèm theo rút lõm lồng ngực, cánh mũi phập phồng.
Có thể có tím và thở rên.
Khởi đầu bằng các triệu chứng viêm long hô hấp trên trong vài ngày.
Chọn đáp án A
Sốt rất cao và mệt mỏi.
Thở nhanh và mạch nhanh.
Tím và thở rên.
Nghe phổi có nhiều ran ẩm to hạt, vừa hạt.
Chọn đáp án C
Lồng ngực căng, gõ trong, rung thanh giảm, thông khí phổi giảm, nghe được ran ẩm nhỏ hạt, ran rít, ran ngáy lan toả.
Lồng ngực kém di động, gõ đục, rung thanh giảm, thông khí phổi giảm, nghe không có ran.
Lồng ngực kém di động, gõ đục, rung thanh giảm, thông khí phổi giảm, nghe được ít ran ẩm.
Lồng ngực bình thường, gõ đục, rung thanh tăng, thông khí phổi giảm, nghe được ran nổ.
Chọn đáp án A
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án B
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án B
Thâm nhiễm lan tỏa kèm theo tràn dịch màng phổi và bóng hơi.
Khí phế thủng kèm theo hiện tượng thâm nhiễm lan toả, đôi khi theo thùy.
Đặc phổi theo thùy kèm theo bóng hơi.
Xẹp toàn bộ một bên phổi kèm theo đặc phổi theo thùy ở phổi bên kia.
Chọn đáp án B
Số lượng bạch cầu bình thường hoặc tăng nhẹ, bạch cầu lympho ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu, CRP bình thường hoặc tăng nhẹ.
Số lượng bạch cầu tăng rất cao, bạch cầu lympho ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu, CRP bình thường hoặc tăng nhẹ.
Số lượng bạch cầu tăng cao, bạch cầu đa nhân trung tính ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu tăng, CRP tăng cao.
Số lượng bạch cầu bình thường hoặc tăng nhẹ, bạch cầu lympho ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu tăng cao, CRP tăng nhẹ.
Chọn đáp án A
Phân lập virus từ bệnh phẩm đường hô hấp.
Kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang hoặc miễn dịch enzyme.
Chẩn đoán huyết thanh học.
Cấy máu tìm tác nhân gây bệnh.
Chọn đáp án B
Gấp 2 lần.
Gấp 3 lần.
Gấp 4 lần.
Gấp 5 lần.
Chọn đáp án C
Parainfluenzae virus 3.
Rhinovirus.
RSV.
Adenovirus.
Chọn đáp án C
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án B
Ganciclovir.
Rimantadin.
Acyclovir.
Oseltamivir.
Chọn đáp án C
Oseltamivir.
Acyclovir.
Ribavirin.
Ganciclovir.
Chọn đáp án A
Tiêm tĩnh mạch.
Tiêm bắp.
Tiêm dưới da.
Phun sương.
Chọn đáp án D
Viêm phổi virus phối hợp với bệnh tim bẩm sinh.
Viêm phổi virus phối hợp với loạn sản phế quản-phổi.
Viêm phổi virus phối hợp với tiêu chảy cấp.
Viêm phổi virus phối hợp với bệnh xơ kén tụy.
Chọn đáp án C
36 giờ đầu của thời kỳ toàn phát.
24 giờ đầu của thời kỳ toàn phát.
12 giờ đầu của thời kỳ toàn phát.
48 giờ đầu của thời kỳ toàn phát.
Chọn đáp án D
Cho kháng sinh phổ rộng theo đường uống.
Đảm bảo cân bằng toan-kiềm.
Nuôi dưỡng theo đường tĩnh mạch.
Theo dõi sát các thông số chức năng sống bằng monitoring.
Chọn đáp án A
Adenovirus type 3.
RSV.
Influenzae virus.
Virus sởi.
Chọn đáp án B
Viêm tiểu phế quản tắc nghẽn.
Viêm phổi kẻ bong vảy biểu mô.
Giãn phế quản.
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD).
Chọn đáp án D
Sơ sinh
< 1 tuổi
> 1 tuổi
> 2 tuổi
Chọn đáp án B
3-5 ngày.
5-8 ngày.
8-10 ngày
10 - 15 ngày
Chọn đáp án C
Leucocidine
Staphylokinase
Coagulase
Enterotoxine
Chọn đáp án C
Staphylokinase
Streptokinase
Penicillinase
Coagulase
Chọn đáp án D
Khả năng sản xuất enterotoxine
Khả năng sản xuất Hemolysine
Khả năng sản xuất men Coagulase
Làm lên men Manitol trên môi trường Chapmann
Chọn đáp án A
Coagulase
Leucocidine
Staphylokinase
Hemolysine
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Thường để lại di chứng.
Hình tròn, to nhỏ không đều.
Bờ mỏng, rõ nét.
Khó phát hiện trên lâm sàng
Chọn đáp án A
PQPV lan tỏa.
Xuất huyết hoại tử 2 bên phổi.
Xuất huyết hoại tử lan tỏa
Xuất huyết hoại tử lan tỏa và nang hóa không đồng đều.
Chọn đáp án D
Khó thở chậm
Khó thở kiểu Kussmaul
Khó thở ậm ạch
Khó thở vào
Chọn đáp án C
< 5000/ mm3
15000- 20000/ mm3
10000- 15000/ mm3
> 15000/ mm3
Chọn đáp án A
Tràn khí màng phổi
Bóng hơi
Tràn mủ màng phổi
Tràn khí - tràn mủ màng phổi
Chọn đáp án C
Trẻ phải ở tư thế đứng
Trẻ hít vào thật đầy lồng ngực trước khi thổi vào máy
Thổi tòan bộ lượng khí trong phổi vào máy trong 30 giây
Thổi 3 lần và chọn kết quả cao nhất
Chọn đáp án C
Xác định cơ địa dị ứng
Xác định dị ứng nguyên gây hen
Tiên lượng độ nặng của hen
Quyết định chế độ điều trị
Chọn đáp án A
Test gây hen thử dương tính
Test RAST dương tính
IgE tòan phần tăng mạnh
Câu A và B đúng
Chọn đáp án D
Nội soi dạ dày
Chụp TOGD
Đo pH phần dưới thực quản
Câu B, C đúng
Chọn đáp án D
Đo lưu lượng đỉnh ngày 2 lần
Đo lưu lượng đỉnh trước và sau nghiệm pháp gắng sức
Khám phổi tìm ran ngáy rít về đêm
Cho bệnh nhi tiếp xúc với không khí lạnh
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












