1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 19
50 câu hỏi
Không suy hô hấp.
Suy hô hấp nhẹ.
Suy hô hấp vừa.
Suy hô hấp nặng.
Chọn đáp án C
Rối loạn nhịp thở.
Không ngạt.
Ngạt nhẹ.
Ngạt vừa.
Chọn đáp án C
Không có dấu gắng sức, không thở nhanh.
Có dấu gắng sức, không thở nhanh.
Không dấu gắng sức, thở nhanh.
Có dấu gắng sức, thở nhanh
Chọn đáp án D
Suy thai gây ngạt.
Đẻ non.
Hạ thân nhiệt.
Mẹ dùng thuốc hạ huyết áp.
Chọn đáp án D
Là hội chứng dị vật đường thở.
Luôn xảy ra khi dịch ối có phân su.
Chiếm 50% dịch ối nhuốm phân su.
Không liên quan với ngạt.
Chọn đáp án A
Bệnh màng trong.
Hít nước ối phân su.
Nhiễm trùng sơ sinh.
Cơn khó thở nhanh thoáng qua.
Chọn đáp án C
Hút sạch vùng hầu họng cẩn thận trước khi nhịp thở đầu tiên bắt đầu.
Hút qua ống nội khí quản.
Hút miệng trước rồi hút mũi bằng bầu hút.
Hút sạch miệng và mũi bằng bơm tiêm có bầu hút hoặc ống thông có nòng lớn.
Chọn đáp án B
Chưa cần thiết khi chưa tím.
Cần sớm khi chưa tím.
Khi biểu hiện suy hô hấp rõ.
Cần tránh lạm dụng để tránh xơ teo võng mạc.
Chọn đáp án B
Chỉ trong trường hợp viêm phổi.
Tuỳ theo bệnh cảnh.
Bằng các loại kháng sinh phổ rộng.
Dựa theo kháng sinh đồ của dịch hút.
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Không liên quan với các bệnh cảnh suy hô hấp sơ sinh.
Chỉ thực hiện cho các sản phụ có nguy cơ cao.
Thông qua giáo dục sức khoẻ cho cộng đồng về bà mẹ mang thai.
Thực hiện ở tuyến huyện.
Chọn đáp án C
Màu da.
Nhịp thở.
Thân nhiệt.
Màu da, nhịp thở.
Chọn đáp án D
Bú mẹ sớm và đủ.
Giặt sạch đồ dùng cho trẻ.
Tránh khói thuốc và khói bếp.
Tiêm chủng cho trẻ.
Chọn đáp án D
Luôn luôn cắt tầng sinh môn.
Không chuyền dịch nhược trương quá mức cho mẹ.
Giúp mẹ thở tốt.
Dụng cụ vô trùng.
Chọn đáp án A
Lau khô.
Đặt nằm tư thế ngửa cổ nhẹ.
Lau khô, đặt nằm tư thế ngửa cổ nhẹ.
Lau khô, đặt nằm tư thế ngửa cổ nhẹ, ủ ấm.
Chọn đáp án D
Bệnh viện giảm quá tải.
Phát hiện và điều trị nhiễm trùng tiết niệu - sinh dục lúc mẹ mang thai.
Hạn chế khám âm đạo ở mẹ có ối vỡ sớm.
Tiệt trùng các dụng cụ dùng cho trẻ sơ sinh.
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Tiền chất vitamin A
Biliverdin
Bilirubin gián tiếp
Bilirubin trực tiếp
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Kết mạc mắt và toàn bộ da
Từng phần cơ thể từ mặt, bụng, bàn tay/chân, cẳng tay/chân
Từng phần cơ thể từ bàn tay/chân, cẳng tay/ chân, bụng, mặt
Từng phần cơ thể từ mặt, bụng, cẳng tay/chân, bàn tay/chân
Chọn đáp án D
Thời gian từ khi bắt đầu đến khi hết vàng da
Thời gian trẻ bị vàng da kể từ sau sinh đến thời điểm thăm khám
Thời gian từ khi vàng ở mặt đến khi vàng ở bàn tay/chân
Thời gian từ khi vàng ở bàn tay/chân đến khi vàng ở mặt
Chọn đáp án B
Bilirubin toàn phần
Bilirubin gián tiếp
Bilirubin trực tiếp
Bilirubin gián tiếp và trực tiếp
Chọn đáp án D
Thời điểm xuất hiện vàng da
Mức độ vàng da
Màu sắc vàng da
Màu phân và nước tiểu
Chọn đáp án B
45 – 60% trẻ đẻ non, hơn 60% trẻ già tháng
45 – 60% trẻ già tháng, hơn 60% trẻ đủ tháng
45 – 60% trẻ đẻ non, hơn 60% trẻ đủ tháng
45 – 60% trẻ đủ tháng, hơn 60% trẻ đẻ non
Chọn đáp án D
Xuất hiện vàng da trong 24 giờ tuổi
Mức độ bilirubin máu > 12mg/dL
Diễn tiến vàng da không tăng lên
Hết vàng da ở ngày thứ 10
Chọn đáp án D
Hoàn toàn yên tâm
Bảo với bà mẹ không có gì lo lắng hoặc theo dõi
Bảo với bà mẹ rằng trẻ có vấn đề
Theo dõi trẻ thêm vài ngày đến khi hết vàng da
Chọn đáp án D
Là biểu hiện bình thường
Là vàng da bệnh lý
Bệnh có thể do mẹ truyền
Có thể do tan máu
Chọn đáp án A
Vàng da sinh lý kéo dài
Có tắc ruột
Tăng tuần hoàn ruột - gan
Có bệnh lý ở gan
Chọn đáp án D
Biểu hiện thiếu máu rất rõ
Tiểu cầu giảm
Tiền sử có sinh khó
Tiền sử có yếu tố nguy cơ nhiễm trùng
Chọn đáp án C
Xuất hiện vàng da khi 48 giờ tuổi, không có dấu hiệu bất thường nào khác ngoài nôn, vàng da kéo dài 7 ngày
Xuất hiện vàng da khi 36 giờ tuổi, không có dấu hiệu bất thường nào khác, vàng da kéo dài 15 ngày
Xuất hiện vàng da khi 23 giờ tuổi, vàng da kéo dài 6 ngày
Xuất hiện vàng da khi 36 giờ tuổi, không có dấu hiệu bất thường nào khác, vàng da kéo dài 7 ngày
Chọn đáp án D
Vàng da sinh lý
Ngạt
Nhiễm trùng
Bất đồng nhóm máu mẹ con
Chọn đáp án C
Trẻ 2 ngày tuổi, con thứ 2, sinh mổ vì mẹ khung chậu hẹp, tuổi thai 36 tuần, Apgar 6/1’, 8/5’. Nhóm máu mẹ là O, con A. Tiền sử có chị bị vàng da điều trị ở khoa nhi sơ sinh. Hôm nay trẻ có vàng da, niêm mạc nhạt màu, bú và cử động ít hơn; sơ bộ nghĩ nhiều nhất vàng da này là do:
Ngạt
Đẻ non
Tan máu sau xuất huyết
Bất đồng nhóm máu mẹ con
Chọn đáp án D
Luôn luôn xuất hiện sớm trước 24 giờ tuổi
Mức độ bilirubin không tùy thuộc tuổi thai
Thường kéo dài hơn 2 tuần tuổi
Vàng da đơn thuần
Chọn đáp án C
Tan máu
Nhiễm khuẩn
Tắc mật
Tăng tiền chất vitamin A trong máu
Chọn đáp án D
Nôn nhiều
Bụng chướng
Tuần hoàn ruột-gan tăng
Nhu động ruột tăng
Chọn đáp án C
Hạ đường máu
Hạ thân nhiệt
Giảm CO2
Toan máu
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Gián tiếp
Trực tiếp
Toàn phần
Gián tiếp không kết hợp albumin
Chọn đáp án D
Xuất huyết não
Uốn ván rốn
Bệnh não thiếu khí
Vàng da nhân
Chọn đáp án D
Tan máu
Toan máu
Hạ natri máu
Hạ đường máu
Chọn đáp án C
Chiếu đèn
Truyền Glucose
Truyền Albumin
Truyền Plasma
Chọn đáp án B
Chọc hút bướu máu
Thay máu
Chiếu đèn
Truyền dịch Glucose
Chọn đáp án C
10%.
15 - 20%.
20 - 30%
30 - 40%.
Chọn đáp án B
Suy tuỷ
Suy gan
Suy thận
Suy đa phủ tạng
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
3 %
5 %
7 %
9 %
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












